cutoff gate in Vietnamese

@Chuyên ngành kỹ thuật
@Lĩnh vực: cơ khí & công trình
-cửa sửa chữa (công trình)

Sentence patterns related to "cutoff gate"

Below are sample sentences containing the word "cutoff gate" from the English - Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "cutoff gate", or refer to the context using the word "cutoff gate" in the English - Vietnamese Dictionary.

1. We're westbound near the Lerner cutoff.

Chúng tôi đang ở vành đai phía Tây gần ranh giới của Lerner.

2. For decide to these projects value, it needs cutoff rate.

Để quyết định giá trị của các dự án này, nó cần tỉ lệ cắt giảm.

3. The southern entry gate has a double doors gate.

Cổng vào phía nam có cổng cửa đôi.

4. Water Gate

Cửa Nước

5. Seal every gate!

Khoá tất cả cửa lại

6. Close the gate.

Đóng cửa lại.

7. Main entrance to the forest is from Khola Gate, even though there is another gate called Gupti gate.

Lối vào chính là từ Khola, mặc dù có một cổng khác có thể vào được là Gupti.

8. The great gate.

Cánh cổng biến.

9. Raise the outer gate.

Kéo cổng ngoài lên.

10. To the mud gate!

Đội 1 và 2, tới cổng bùn

11. To the Gate, you slugs!

Tiến về Cổng, đồ lười nhớt thây!

12. Grandmaster of the Golden Gate

Đại sư phụ của Hoàng Thành

13. Gate, in and out, privileges.

Quyền ưu tiên ra vào cổng chính.

14. Station men at every gate.

Lính canh ở mọi cổng.

15. Each gate has iron doors.

Mỗi cổng có 2 cửa làm bằng sắt.

16. More slaves taken afoot approach gate.

Thêm rất nhiều nô lệ đã tiến vào cổng thành.

17. Tonight at " The Gate of LAW "

Tối nay tại Võ quán La Tân Môn

18. Even gate also cannot to go out.

Cửa khẩu thậm chí cũng không thể đi ra ngoài.

19. Sweet talking right out of the gate.

Mở mồm ra đã nịnh nọt à?

20. The terrorists broke through the central gate.

Bọn khủng bố đã vượt qua cổng chính.

21. Carry word to break for northern gate.

Truyền lệnh rút chạy qua cổng Bắc.

22. Here are the keys to the gate.

Đây là chìa khoá cổng...

23. The water released smashes the next gate.

Cửa biển chảy vào là cửa Lạn Môn.

24. A narrow 4WD road leads up to the entrance gate, known as the Suraj Pol (Sun Gate) of the fort.

Một con đường 4WD hẹp dẫn đến cổng vào, được gọi là Suraj Pol (cổng Mặt trời) của pháo đài.

25. 9 Moreover, Uz·ziʹah built towers+ in Jerusalem by the Corner Gate,+ the Valley Gate,+ and the Buttress, and he fortified them.

9 U-xi-a cũng xây các tháp+ tại Giê-ru-sa-lem, gần Cổng Góc,+ Cổng Thung Lũng+ và Cột Chống Đỡ, rồi gia cố các tháp ấy.