cutoff limiting in Vietnamese

@cutoff limiting
- (Tech) hạn chế bằng cắt dừng

Sentence patterns related to "cutoff limiting"

Below are sample sentences containing the word "cutoff limiting" from the English - Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "cutoff limiting", or refer to the context using the word "cutoff limiting" in the English - Vietnamese Dictionary.

1. We're westbound near the Lerner cutoff.

Chúng tôi đang ở vành đai phía Tây gần ranh giới của Lerner.

2. For decide to these projects value, it needs cutoff rate.

Để quyết định giá trị của các dự án này, nó cần tỉ lệ cắt giảm.

3. A low salt diet and limiting fluids is often recommended.

Chế độ ăn ít muối và chất lỏng hạn chế thường được khuyến cáo.

4. Calculating was typically the limiting step, and now often it isn't.

Làm tính thường hay là nơi nghẽn cổ chai và bây giờ không còn như vậy nữa.

5. Are classes or extracurricular activities limiting your time to study properly ?

Có phải các giờ học hoặc các hoạt động ngoại khoá đang thực sự làm cho bạn hạn chế thời gian học ?

6. No atoms were identified, leading to a limiting yield of 300 nb.

Họ không nhận ra nguyên tử nào và sản lượng hạn chế là 300 nb.

7. For example, if AAR determined is 20%, and given cutoff rate is 25%, then this project should be rejected.

Ví dụ, nếu AAR xác định là 20%, và cho tỷ lệ cắt giảm là 25%, thì dự án này nên bị từ chối.

8. But then we are limiting our economic sphere to something very small area.

Như thế chúng tôi chỉ giới hạn kinh tế của mình trong phạm vi nhỏ.

9. • Why is age not necessarily a limiting factor in what one can accomplish?

• Tại sao tuổi tác không nhất thiết hạn chế một người làm điều mình muốn?

10. In an effort to ease traffic congestion, major cities are limiting new vehicle registrations.

Với nỗ lực hầu giảm ùn tắc giao thông, những thành phố lớn đang hạn chế việc cấp giấy đăng ký ô-tô mới.

11. Controlling the number of children born to a couple by limiting or preventing conception.

Kềm chế số con cái do cặp vợ chồng sinh ra bằng cách giới hạn hay phòng ngừa thai nghén.

12. Hemophobia can cause a wide range of difficulties that may prove life-limiting or even dangerous .

Chứng sợ máu có thể gây ra nhiều khó khăn gây hạn chết trong cuộc sống hoặc thậm chí nguy hiểm .

13. So, by limiting the degrees of freedom of physicians, this is a way to hold costs down.

Vậy, bằng cách hạn chế sự tự do của các bác sĩ, đó là một cách để cắt giảm chi phí.

14. Rusk proposed limiting the campaign to the panhandle of North Vietnam without preconditions and awaiting Hanoi's reaction.

Rusk đề xuất giới hạn chiến dịch chỉ trong vùng cán xoong miền Trung mà không cần điều kiện tiên quyết và đợi phản ứng của Hà Nội.

15. Limiting the number of memory accesses provided the key to extracting high performance from a modern computer.

Giới hạn số lần truy cập bộ nhớ là chìa khóa để đạt được hiệu suất cao từ máy tính hiện đại.

16. Such goods often have no labor component or are not produced, limiting the short run prospects of expansion.

Những hàng hóa như vậy thường không có thành phần lao động hoặc không được sản xuất, hạn chế triển vọng mở rộng ngắn hạn.

17. The Dirac delta function although not strictly a distribution, is a limiting form of many continuous probability functions.

Hàm delta Dirac tuy không hoàn toàn là một hàm, là một dạng giới hạn của nhiều hàm xác suất liên tục.

18. Economic debates weigh the benefits of limiting industrial emissions of mitigating global warming against the costs that such changes would entail.

Các cuộc tranh luận cân nhắc đến lợi ích của việc giới hạn phát thải khí nhà kính công nghiệp so với chi phí thiệt hại mà các biến đổi này có thể gây ra.

19. Examples of a dress code would be not allowing ripped clothing, no logos or limiting the amount of skin that can be shown.

Ví dụ, các quy chuẩn ăn mặc sẽ không cho phép mặc quần áo rách, không có biểu tượng hoặc hạn chế đến tối đa việc hở hang.

20. His starting point was the notion that God is dead, that is, the idea of God was outmoded and limiting (Nietzsche, 1861, 1874, 1886).

Khởi điểm của ông là quan điểm cho rằng Chúa Đã Chết, rằng cái ý nghĩ về Chúa đã quá cùn mòn hủ lậu và bị giới hạn (Nietzsche, 1861, 1874, 1886) và rằng đã tới lúc chúng ta phải định giá lại Tồn Sinh trong ánh sáng này.

21. Chinese authorities attempted to downplay the incident by limiting its presence on Chinese web portals, and a large number of discussion threads were censored.

Giới chức Trung Quốc cố gắng làm êm chuyện bằng cách giới hạn nó trong các trang Web tại Trung Quốc, và nhiều xâu thảo luận đã bị kiểm duyệt.

22. Not limiting their activities to the purging of Polish civilians, the UPA also wanted to erase all traces of the Polish presence in the area.

Không chỉ hạn chế các hoạt động của họ ở việc tẩy rửa thường dân Ba Lan, UPA còn muốn xóa tất cả các dấu vết về sự hiện diện của Ba Lan trong khu vực .

23. No new satellites were found to an apparent limiting red magnitude of 23.5, which corresponds to radii of about 0.09 km using an albedo of 0.07.

Không có một vệ tinh mới nào được tìm thấy trong giới hạn biểu kiến cấp sao đỏ 23,5, tương đương với đường kính 0,09 km áp dụng suất phản chiếu khoảng 0,07.

24. The height of the column was then limited to the maximum weight that atmospheric pressure could support; this is the limiting height of a suction pump.

Chiều cao của cột do vậy bị giới hạn ở trọng lượng tối đa mà áp suất khí quyển có thể hỗ trợ; đây là chiều cao giới hạn của một máy bơm hút.

25. The American Cancer Society recommends “limiting your intake of high-fat foods from animal sources and choosing most of the foods you eat from plant sources.”

Hội Ung Thư Hoa Kỳ khuyên “bớt ăn thức ăn nhiều dầu mỡ từ động vật và chọn thức ăn phần lớn từ thực vật”.