means of communication in Vietnamese

@Chuyên ngành kỹ thuật
-phương tiện giao thông
@Lĩnh vực: xây dựng
-các phương tiện giao thông
-thiết bị thông ti

Sentence patterns related to "means of communication"

Below are sample sentences containing the word "means of communication" from the English - Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "means of communication", or refer to the context using the word "means of communication" in the English - Vietnamese Dictionary.

1. Jeremiah 6:1 also mentions the use of such means of communication.

Câu Giê-rê-mi 6:1 cũng đề cập đến cách báo hiệu này khi nói “lên vọi [“đốt lửa báo hiệu”, BDM]”.

2. In fact, our only means of communication would be through the old-fashioned post office.

Thực ra, phương tiện giao tiếp duy nhất giữa chúng tôi là qua hệ thống bưu chính cổ điển.

3. (1 Kings 11:29-32; Jeremiah 27:1-6; Ezekiel 4:1-17) This highly visual means of communication left an indelible impression on the mind of even the most hardhearted observer.

Cách thông tri qua hình ảnh khắc vào tâm trí một ấn tượng không xóa được, ngay cả tâm trí của người quan sát cứng lòng nhất.