sonde in Vietnamese

@sonde
* danh từ
- khí cụ thăm dò
- radio sonde
- khí cụ thăm dò phát tín hiệu vô tuyến
- đầu dò; máy dò
@Chuyên ngành kỹ thuật
-khí cụ thăm dò// đầu dò// máy dò
@Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
-dụng cụ thăm dò
-thiết bị carota

Sentence patterns related to "sonde"

Below are sample sentences containing the word "sonde" from the English - Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "sonde", or refer to the context using the word "sonde" in the English - Vietnamese Dictionary.

1. On September 5, 1927, a crew working for Schlumberger lowered an electric sonde or tool down a well in Pechelbronn, Alsace, France creating the first well log.

Vào ngày 05/09/1927 một thành viên đội thăm dò đã thả các điện cực xuống hố khoan ở Pechelbronn, Alsace, Pháp, thu được kết quả địa vật lý hố khoan (logging) đầu tiên.