song and dance in Vietnamese

@song and dance
*thành ngữ song

Sentence patterns related to "song and dance"

Below are sample sentences containing the word "song and dance" from the English - Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "song and dance", or refer to the context using the word "song and dance" in the English - Vietnamese Dictionary.

1. The music of Qatar is based on Bedouin poetry, song and dance.

Âm nhạc Qatar dựa trên thơ, ca và vũ đạo Bedouin (dân du mục Ả Rập).

2. The productions retraced the rich legacy of Utah through song and dance.

Màn văn nghệ hồi tưởng lại di sản phong phú của Utah qua lời ca và điệu nhảy.

3. This whole song and dance... it's all about getting his client back.

Cái trò nhảy múa hát hò này... chẳng qua là để lấy lại khách hàng thôi.

4. A history of the Church in Brazil was portrayed in song and dance.

Một lịch sử về Giáo Hội ở Brazil đã được trình diễn bằng bài ca và điệu múa.

5. You can keep doing your song and dance as long as you want, Blade.

Mày cứ ca hò nhảy múa đến khi nào mày muốn, Blade.

6. They depicted, through song and dance, both their dependence for their spiritual lives on the living water from the Savior and their dependence for their physical lives on the mountain streams and rivers in their area.

Họ mô tả, qua bài ca và nhịp điệu nhảy múa, sự phụ thuộc của cuộc sống thuộc linh của họ vào nước sự sống từ Đấng Cứu Rỗi và sự phụ thuộc của cuộc sống thể chất của họ vào dòng suối trên núi và sông ngòi trong khu vực của họ.