song-thrush in Vietnamese

@song-thrush /'sɔɳθrʌʃ/
* danh từ
- (động vật học) chim hét nhạc (lời chim hét hay hót)

Sentence patterns related to "song-thrush"

Below are sample sentences containing the word "song-thrush" from the English - Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "song-thrush", or refer to the context using the word "song-thrush" in the English - Vietnamese Dictionary.

1. 14 Like the swift or the thrush,* so I keep chirping;+

14 Tôi kêu chiêm chiếp giống như chim én, chim hét,*+

2. The turtledove and the swift and the thrush* keep to the time of their return.

Chim cu gáy, chim én và chim hét* cũng theo đúng mùa bay về.

3. This is a song, a happy song of vict’ry;

Bài ca chiến thắng, một ca khúc vui mừng nức lòng;

4. Song: Song of your choice from the Children’s Songbook

Bài ca: Bài ca do các anh chị em tự chọn từ quyển Thánh Ca và Các Bài Ca Thiếu Nhi

5. Come learn this song, this song about the Kingdom;

Cùng nhau vui thích học ca khúc khen ngợi Nước Cha,

6. That fucking song is like a classic fucking song.

Bài đó cổ điển hết sảy.

7. British casualties amounted to one Petty Officer severely wounded aboard Thrush who later recovered.

Thương vong của người Anh là một hạ sĩ quan trọng thương trên tàu Thrush và sau đó phục hồi.

8. Which song?

Đột nhiên lại muốn tôi hát cái gì?

9. song bang

glacier

10. Her song "Miracle" was nominated for Song of the Year.

Bài hát "Miracle" của cô được đề cử cho hạng mục bài hát của năm.

11. You remember that song you played, that one slow song?

Cậu còn nhớ một bài cậu đã bật không, cái bài nhịp chậm ấy?

12. The New Song

Bài ca mới

13. WHALE SONG. & gt;

SONG cá voi. & gt;

14. The song won the Grammy for Best R&B Song in 1972.

Bài hát giành giải Grammy cho hạng mục Best R&B Song năm 1972.

15. "Beware the Song Shark".

“Đìu hiu nhạc tết”.

16. Thanksgiving and melodious song.

Lời tạ ơn và bài hát du dương.

17. Just my special song?

Chỉ bài hát đặc biệt thôi thì sao?

18. No song for you.

Không hát hò gì hết.

19. ♫ Softly I walk into the sun rays of the smile ♫ ♫ that will ignite my love song, my song of life, ♫ ♫ my song of love, my song of life, my song of love, ♫ ♫ my song of life, my song of love, my song of life. ♫ ♫ Ooh, I've not tried to run away from song, ♫ ♫ I hear a persistent voice, more powerful than the enemy bombs. ♫ ♫ The song that washed our lives and the rains of our blood. ♫

♫ Nhẹ nhàng thôi, tôi đi vào tia nắng của nụ cười ♫ ♫ sẽ đốt bùng lên bản tình ca của tôi, bài ca của tôi về cuộc đời, ♫ ♫ bài ca của tôi về tình yêu, bài ca của tôi về cuộc đời, bài ca của tôi về tình yêu, ♫ ♫ bài ca của tôi về cuộc đời, bài ca của tôi về tình yêu, bài ca của tôi về cuộc đời. ♫ ♫ Ooh, tôi chưa từng cố chạy trốn những bài ca, ♫ ♫ tôi nghe tiếng gọi da diết, mạnh mẽ hơn bom đạn kẻ thù. ♫ ♫ Bài ca rửa sạch cuộc đời ta và những cơn mưa dòng máu ta. ♫

20. Su Song's Clock 1088 Su Song in the Encyclopædia Britannica Su Song at Bookrags.com

Đồng hồ của Tô Tụng 1088 Tô Tụng trong Bách khoa toàn thư Britannica Tô Tụng tại Bookrags.com

21. For the song, Step Up.

Song, kéo cờ lên lại.

22. If Song Hu takes them...

Nếu như Tống Hổ lấy súng

23. Song 133 and concluding prayer.

Bài hát số 132 và cầu nguyện bế mạc.

24. Song 156 and concluding prayer.

Bài hát 205 và cầu nguyện kết thúc.

25. Song 14 and concluding prayer.

Bài hát số 14 và cầu nguyện bế mạc.