sonic barrier in Vietnamese

@sonic barrier
* danh từ
- hàng rào âm thanh (điểm tại đó tốc độ của máy bay bằng tốc độ của sóng âm thanh, gây ra tiếng nổ âm thanh)
@Chuyên ngành kỹ thuật
@Lĩnh vực: điện lạnh
-bức tường âm (thanh)
-hàng rào âm (thanh)
@Lĩnh vực: xây dựng
-hàng rào âm thanh

Sentence patterns related to "sonic barrier"

Below are sample sentences containing the word "sonic barrier" from the English - Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "sonic barrier", or refer to the context using the word "sonic barrier" in the English - Vietnamese Dictionary.

1. Sonic projectors engaged.

Máy phát siêu âm mở.

2. " By sonic diarrhea. "

" Bởi tiêu chảy siêu sóng âm. "

3. Hunters use sonic weapons.

Hội Thợ Săn dùng vũ khí âm thanh.

4. After the defeat of several of his robots, Sonic transforms into Super Sonic.

Khi sử dụng bộ bảy viên kim cương Chaos Emeralds, Sonic có thể biến đổi thành Super Sonic.

5. There ain't no skyraft and no sonic.

Không lướt gió, không sóng âm.

6. Barrier (Soreg)

Hàng rào (Soreg)

7. Biopsy the barrier.

Sinh thiết cái hàng rào.

8. Barrier (Soreg) Colonnade

Hàng rào (Soreg) Sa-lô-môn

9. Breaking the Language Barrier

Vượt qua rào cản ngôn ngữ

10. Overcoming the Language Barrier

Vượt qua sự bất đồng ngôn ngữ

11. So let's listen consciously, and take control of the sonic environment.

Vậy nên hãy lắng nghe chú tâm, và làm chủ môi trường âm thanh

12. Similar to lightning, the rapid heating also creates a sonic boom.

Tương tự như tia chớp, nếu nung nóng nhanh chóng sẽ tạo ra một sự bùng nổ âm thanh.

13. The barrier is holding.

Lá chắn khá vững chắc.

14. We got barrier action.

Chúng ta thấy lá chắn hoạt động.

15. Jun Senoue is well known for composing music for Sonic the Hedgehog.

Jun Senoue nổi danh nhờ sáng tác những bài nhạc trong game Sonic the Hedgehog.

16. Sonic Youth released their third album, EVOL, in October/November 1986.

Sonic Youth thu âm album thứ ba, EVOL, vào tháng 10-11, 1986.

17. A Bridge, Not a Barrier

Cầu nối, không phải rào cản

18. Overcoming the Barrier of Deafness

Bắc cầu nối với người khiếm thính

19. □ A language barrier at home.

□ Rào cản ngôn ngữ với người thân.

20. How did you breach the Barrier?

Làm sao ngươi đã vượt qua được Bức rào chắn?

21. Well, one obvious barrier is cost.

Quả nhiên, rào cản đầu tiên chính là giá cả.

22. The air between the shells is untroubled by sonic emission or light wave.

Không khí quanh tàu không bị xáo trộn bởi sóng âm hay sóng ánh sáng.

23. It's a blood-brain barrier thing.

Kiểu như là hàng rào giữa máu-não.

24. COVER SUBJECT | BREAKING THE LANGUAGE BARRIER

BÀI TRANG BÌA | VƯỢT QUA RÀO CẢN NGÔN NGỮ

25. The ball passes through the barrier

Bóng vượt qua hàng rào