sonic well logging in Vietnamese

@Chuyên ngành kỹ thuật
-sự đo giếng bằng âm// phương pháp đo giếng bằng âm

Sentence patterns related to "sonic well logging"

Below are sample sentences containing the word "sonic well logging" from the English - Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "sonic well logging", or refer to the context using the word "sonic well logging" in the English - Vietnamese Dictionary.

1. Jun Senoue is well known for composing music for Sonic the Hedgehog.

Jun Senoue nổi danh nhờ sáng tác những bài nhạc trong game Sonic the Hedgehog.

2. Sonic projectors engaged.

Máy phát siêu âm mở.

3. " By sonic diarrhea. "

" Bởi tiêu chảy siêu sóng âm. "

4. Hunters use sonic weapons.

Hội Thợ Săn dùng vũ khí âm thanh.

5. After the defeat of several of his robots, Sonic transforms into Super Sonic.

Khi sử dụng bộ bảy viên kim cương Chaos Emeralds, Sonic có thể biến đổi thành Super Sonic.

6. There ain't no skyraft and no sonic.

Không lướt gió, không sóng âm.

7. Conrad and Marcel Schlumberger, who founded Schlumberger Limited in 1926, are considered the inventors of electric well logging.

Conrad và Marcel Schlumberger, người sáng lập Schlumberger Ltd vào năm 1926, được coi là phát minh của địa vật lý điện hố khoan.

8. Diagnostic logging is a troubleshooting mode.

Ghi nhật ký chẩn đoán là một chế độ khắc phục sự cố.

9. Diagnostic logging is disabled by default.

Tính năng ghi nhật ký chẩn đoán đang ở trạng thái tắt theo mặc định.

10. Illegal logging is also a major problem.

Khai thác gỗ bất hợp pháp cũng là một vấn đề lớn.

11. The authorities are trying to curb illegal logging.

Các nhà chức trách đang cố để ngăn chặn nạn khai thác gỗ bất hợp pháp.

12. Gamma emitters are used in radiography while neutron emitting sources are used in a range of applications, such as oil well logging.

Tác nhân phóng xạ gamma được sử dụng trong chụp X quang trong khi đó thì nguồn giải phóng nơtron được sử dụng trong nhiều ứng dụng, chẳng hạn như trong quá trình logging giếng dầu.

13. So how do we stop illegal logging?

Vậy làm sao chúng ta ngăn chặn được nạn chặt cây trái phép?

14. So let's listen consciously, and take control of the sonic environment.

Vậy nên hãy lắng nghe chú tâm, và làm chủ môi trường âm thanh

15. Similar to lightning, the rapid heating also creates a sonic boom.

Tương tự như tia chớp, nếu nung nóng nhanh chóng sẽ tạo ra một sự bùng nổ âm thanh.

16. Illegal logging and agriculture has reduced forest cover dramatically.

Khai thác gỗ trái phép và nông nghiệp đã là diện tích rừng bao phủ giảm mạnh mẽ.

17. Let it recover, before we start logging again.

Hãy để chúng hồi phục, trước khi chúng ta bắt đầu hủy hoại lần nữa.

18. Sonic Youth released their third album, EVOL, in October/November 1986.

Sonic Youth thu âm album thứ ba, EVOL, vào tháng 10-11, 1986.

19. Log4j is one of several Java logging frameworks.

Log4j là một trong một vài khung ghi nhật ký Java.

20. Fisheries and logging each account for 2% of exports.

Hy Lạp xuất cảng hàng hóa và dịch vụ chỉ có 24% tổng sản lượng.

21. The air between the shells is untroubled by sonic emission or light wave.

Không khí quanh tàu không bị xáo trộn bởi sóng âm hay sóng ánh sáng.

22. Large scale commercial logging did not arrive until the 1880s.

Nghề khai thác gỗ thương mại với phạm vi rộng lớn không xảy ra cho đến thập niên 1880.

23. After hearing of Manser's actions, Al Gore condemned logging activities in Sarawak.

Sau khi nghe lời kêu gọi từ Manser và hành động của Al Gore lên án ghi hoạt động trong khu vực.

24. Its habitats are forests and forest edges, including areas with some logging.

Môi trường sống của nó là rừng và rìa rừng, bao gồm các khu vực có một số khai thác gỗ.

25. Tourism, fishing, and logging are the main industries of the islands.

Du lịch, đánh cá, và lâm nghiệp là các ngành công nghiệp chính của quần đảo.