take from in Vietnamese

@take from
* nội động từ, virr+giảm bớt, làm yếu

Sentence patterns related to "take from"

Below are sample sentences containing the word "take from" from the English - Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "take from", or refer to the context using the word "take from" in the English - Vietnamese Dictionary.

1. What warning can we take from the Ephesians’ experience?

Qua kinh-nghiệm của người Ê-phê-sô chúng ta có thể rút ra được lời cảnh cáo nào?

2. Estimated take from the robbery is around ten million.

Dự kiến số tiền từ vụ trộm khoảng 10 triệu đô.

3. Plotting to take from me my most precious possessions.

Việc bày mưu cướp đi những gì quý giá của tôi.

4. They take from rich people, give it to poor people.

Họ lấy từ người giàu và chia cho người nghèo.

5. 14, 15. (a) What lesson should we take from the unhealed marshy places in Ezekiel’s vision?

14, 15. (a) Chúng ta có thể rút ra bài học nào từ những đầm lầy không được chữa lành trong khải tượng của Ê-xê-chi-ên?

6. 3 Then the elders of the city nearest to the body should take from the herd a young cow that has never been put to work, that has never pulled in a yoke, 4 and the elders of that city should lead the young cow down to a valley* running with water where no tilling or sowing of seed has been done, and they should break the neck of the young cow there in the valley.

3 Sau đó, các trưởng lão của thành gần xác chết nhất phải bắt trong đàn một con bò cái tơ chưa từng làm việc và chưa từng mang ách, 4 rồi các trưởng lão của thành đó phải dẫn con bò cái tơ xuống một thung lũng có suối nước, nơi chưa được cày cấy hay gieo hạt, và đánh gãy cổ nó tại nơi ấy.