Meaning of word a lo largo

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {lengthwise} theo chiều dọc

Sentence patterns related to "a lo largo"

Below are sample sentences containing the word "a lo largo" from the Spanish - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "a lo largo", or refer to the context using the word "a lo largo" in the Spanish - Vietnamese.

1. Las instructivas ilustraciones de Estienne fueron imitadas a lo largo de generaciones

Các tranh ảnh có tính cách dạy dỗ của Estienne được nhiều thế hệ bắt chước

2. Hay pedazos de cemento a lo largo del sendero de la explosión

Có phần xi măng dọc theo đường mòn của vụ nổ

3. La crítica social y la irreverencia suben a lo largo de los años 70.

Bình luận xã hội và sự bất kính gia tăng vào những năm 70.

4. La dirección había observado la honradez del Testigo a lo largo de los años.

Ban giám đốc đã xét thấy tính lương thiện của anh qua nhiều năm.

5. Puede que a lo largo de los años te atraigan diversas personas del otro sexo.

Thời gian trôi qua, có lẽ bạn đã để mắt đến một số đối tượng.

6. A lo largo de la historia, la Biblia ha pasado por muchas vicisitudes como esta.

Kinh-thánh đã trải qua nhiều cuộc phiêu lưu như thế trong suốt lịch sử.

7. ¿Qué importancia ha tenido la molinería a lo largo de la historia de la humanidad?

Công việc xay giã bao gồm những gì qua các thời đại?

8. Estados Unidos fue fundado por trece colonias británicas, a lo largo de la costa atlántica.

Quốc gia được thành lập ban đầu với mười ba thuộc địa của Liên hiệp Anh nằm dọc theo bờ biển Đại Tây Dương.

9. Se calcula que cazó más de cinco mil ciervos a lo largo de su vida.

Người ta đã ước chừng ông đã bắn hơn 5.000 con hươu trong cuộc đời.

10. A lo largo de la historia los líderes religiosos se han entrometido en la política

Trong suốt lịch sử các lãnh tụ tôn giáo đã nhúng tay vào chính trị

11. Estos alborotadores están iniciando brotes similares de protestas anti-americanas a lo largo de Rusia.

Những người này đang bắt đầu các cuộc biểu tình phản đối Mỹ bùng phát khắp nước Nga.

12. Sirvió en el Mar del Norte a lo largo de la Primera Guerra Mundial.

Caroline phục vụ tại Bắc Hải trong suốt Chiến tranh Thế giới thứ nhất.

13. En ese momento, el puesto comercial hubiera sido sólo a lo largo de este parque, ¿no?

Vào thời điểm đó, các giao dịch bài sẽ đã được chỉ dọc công viên này, phải không?

14. Los curadores notaron que una palabra a lo largo del documento había sido tachada y sobreescrita.

Người phụ trách bảo tàng đã nhắc rằng có một chữ trong đó đã bị gạch đi và ghi đè lên.

15. Miren por encima de la copa de los árboles a lo largo de la orilla derecha.

Hãy nhìn những ngọn cây dọc theo phía bên phải.

16. A lo largo de la costa este, vamos a liderar la nación en energía eólica marina.

Các bang dọc theo các bãi biển phía đông sẽ dẫn đầu trong năng lượng gió ngoài khơi.

17. Mientras él asistía a reuniones, ella caminaba a lo largo de la playa hermosa y vacía.

Trong khi chồng nó đi họp, thì nó đi bộ dọc theo một bãi biển đẹp đẽ, vắng người.

18. PORTADA: Las buenas nuevas se predican a lo largo del río Okavango a pescadores que hablan mbukushu

HÌNH BÌA: Dọc sông Okavango ở Botswana, ngư dân nghe tin mừng trong tiếng Mbukushu

19. Los montes Zagros se encuentran en Irán, en zonas a lo largo de su frontera con Irak.

Dãy núi Zagros nằm tại Iran, trong khu vực dọc biên giới với Iraq.

20. Hay varias tiendas, incluyendo tiendas de ropa y de libros, situadas a lo largo de la estación.

Ở đây có nhiều cửa hàng, bao gồm cửa hàng quần áo và hiệu sách, có khắp nhà ga.

21. El clima planetario es una medida de la tendencia del tiempo atmosférico a lo largo del tiempo.

Khí hậu Trái Đất là thước đo về xu hướng diễn biến trong thời gian dài của khí thời tiết.

22. Escríbí un libro acerca de ocho personas increíbles a lo largo de este país que hacen trabajo social.

Tôi viết về 8 người vĩ đại trên khắp đất nước này làm việc vì công bằng xã hội.

23. Es una línea que se ha dibujado muchas veces, en muchos lugares a lo largo de la historia.

Đó là một đường đã được vẽ nhiều lần, ở nhiều nơi, trong suốt lịch sử.

24. Permanecen en sus huéspedes a lo largo de su desarrollo y no tienen una fase de nadador libre.

Chúng ở với con chủ của chúng trong suốt sự phát triển của họ và không trải qua một giai đoạn bơi tự do.

25. A FINALES del siglo XVIII comenzó a brotar un espíritu evangélico a lo largo y ancho de Europa.

Cuối thế kỷ 18, phong trào truyền bá Phúc âm bắt đầu nổi lên khắp Âu châu.

26. Busqué la ayuda del Señor en cada pequeño paso a lo largo del camino hacia una solución final.

Tôi đã tìm đến Chúa để được giúp đỡ với mỗi bước nhỏ trên con đường dẫn đến một giải pháp cuối cùng.

27. A lo largo de la historia, Dios ha relacionado algunas poderosas obras con el día de reposo.

Trong suốt lịch sử, Thượng Đế đã liên kết những công việc vĩ đại nào đó với ngày Sa Bát.

28. A lo largo de los años he efectuado la ordenanza selladora de muchas parejas ilusionadas y enamoradas.

Trong nhiều năm, tôi đã thực hiện giáo lễ gắn bó cho nhiều cặp vợ chồng đầy hy vọng và yêu thương.

29. Los sistemas de alto desempeño también comparten estándares claros y ambiciosos a lo largo de todo el espectro.

Những hệ thống hiệu quả cao cũng có chung những tiêu chuẩn đầy tham vọng và minh bạch trên toàn đồ thị.

30. Los veranos varías desde el frescor a lo largo del mar Negro a frío más lejos tierra adentro.

Những mùa đông từ mát dọc Biển Đen tới lạnh ở sâu hơn trong lục địa.

31. Redes de arrastre enormes arrastran insdiscriminadamente cientos de toneladas de peces y otros animales a lo largo del fondo marino.

Lưới đánh cá bừa bãi bắt hàng trăm tấn cá và các động vật khác dọc theo đáy đại dương.

32. Los hombres han usado las atrocidades de sus enemigos para justificar las suyas a lo largo de toda la Historia.

Con người sử dụng sự tàn bạo của quân địch để biện hộ cho họ trong suốt lịch sử.

33. En los lugares donde el río la atravesaba, había un muelle continuo a lo largo de la ribera oriental.

Có bến tàu chạy dọc theo phía đông bờ sông.

34. ”Claro está, lo más interesante del viaje fueron nuestras visitas a las poblaciones que encontramos a lo largo de la ruta.

“Dĩ nhiên, phần hứng thú nhất là thăm viếng những làng nhỏ dọc theo đường biển.

35. Así, a lo largo de los siglos se fue acumulando una espesa capa de lodo que terminó por cubrir el estanque.

Qua nhiều thế kỷ, bùn tích tụ thành một lớp dầy làm cho ao dần dần biến mất.

36. En la aplicación Google Fit, puedes hacer un seguimiento de tu frecuencia cardiaca durante un ejercicio o a lo largo del tiempo.

Trong ứng dụng Google Fit, bạn có thể theo dõi nhịp tim trong một bài tập thể lực hoặc theo thời gian.

37. A lo largo del 2019, las pujas, la gestión de anuncios y los informes de rendimiento se migrarán a Google Ads.

Các tính năng đặt giá thầu, quản lý quảng cáo và báo cáo hiệu suất sẽ được di chuyển sang Google Ads trong năm 2019.

38. Pues bien, a lo largo del litoral africano hay 100 kilómetros (60 millas) de playas donde aún se disfruta de escenas como estas.

Trên bờ biển châu Phi, khoảng 100km bãi biển, người ta vẫn thường thấy những cảnh này.

39. La Encyclopedia Americana menciona algunos aspectos de la sociedad humana que la han llevado a la guerra a lo largo de la historia.

Một cuốn bách khoa tự điển (Encyclopedia Americana) nêu ra vài khía cạnh của xã hội loài người mà lịch sử cho thấy là đã dẫn đến chiến tranh.

40. Siendo así, ¿por qué han fracasado los hombres a lo largo de la historia en lo que respecta a amarse unos a otros?

Nếu vậy, tại sao trong suốt lịch sử, loài người lại thất bại thảm hại đến thế trong việc biểu lộ tình yêu thương với nhau?

41. En este puesto comandó el masivo asalto de artillería que permitió el avance soviético a lo largo de la Línea Mannerheim en 1940.

Trong vị trí này, ông đã tổ chức một trận công kích dữ dội bằng pháo giúp Hồng quân đột phá qua tuyến Mannerheim năm 1940.

42. Después de la conferencia de Bratislava, las tropas soviéticas dejaron el territorio checoslovaco pero se mantuvieron a lo largo de sus fronteras.

Sau hội nghị Bratislava, quân đội Liên xô rời lãnh thổ Tiệp Khắc nhưng vẫn đóng dọc theo biên giới nước này.

43. Es abundante en la región de Albemarle Sound en Carolina del Norte, así como otras áreas a lo largo de la costa este.

Nó phong phú trong khu vực Albemarle của Bắc Carolina, cũng như các khu vực khác dọc theo bờ biển phía đông.

44. La orden controló una serie de castillos a lo largo de la frontera del condado de Trípoli, un estado fundado después de la Primera cruzada.

Dòng tu kiểm soát một số lâu đài dọc theo biên giới của Lãnh địa Bá Tước Tripoli, một quốc gia được thành lập sau cuộc Thập tự chinh thứ nhất.

45. Continuaba hacia el sur hasta el puerto de la ciudad de Ormoc, a continuación, a lo largo de la orilla occidental de la ciudad Baybay.

Tại đây con đường tiếp tục đi xuống phía nam đến hải cảng ở Thành phố Ormoc rồi đi dọc theo bãi biển phía tây đến thị trấn Baybay.

46. Una gabarra o barcaza es un barco de suelo plano construido principalmente para el transporte de bienes pesados a lo largo de ríos y canales.

Sà lan (từ gốc tiếng Pháp là Chaland) là một thuyền có đáy bằng, một phương tiện dùng để chở các hàng hóa nặng di chuyển chủ yếu ở các con kênh hoặc các con sông.

47. De vuelta en la escuela, el dúo se movió a lo largo del pasillo norte, lanzando bombas y disparando en dirección de cualquier persona que encontraran.

Hai sát thủ đi xuống Hành lang Bắc, ném bom ống và bắn bất cứ ai chúng thấy.

48. Todos los buenos puntos de vista a lo largo de la costa son propiedades de agricultores no dispuestos a vender, o están protegidas por el gobierno.

Tất cả những địa điểm thuận lợi dọc bãi biển đều hoặc là thuộc sở hữu của những nông dân không chịu bán, hoặc được chính phủ bảo vệ.

49. Nuestro equipo está lanzando un ensayo aleatorio en 15 comunidades a lo largo del mar de Bering para estudiar el funcionamiento de este tipo de intervención.

trong 15 cộng đồng dọc eo biển Bering để tìm hiểu cách sáng chế này hoạt động.

50. Utilice el gráfico de la parte superior del informe para comparar dos de las métricas de comercio electrónico a lo largo del periodo que usa.

Hãy sử dụng biểu đồ ở đầu báo cáo để so sánh hai chỉ số Thương mại điện tử trong phạm vi ngày bạn đang sử dụng.