Meaning of word a lo mejor

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {maybe} có thể, có lẽ - {perhaps} có lẽ, có thể

Sentence patterns related to "a lo mejor"

Below are sample sentences containing the word "a lo mejor" from the Spanish - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "a lo mejor", or refer to the context using the word "a lo mejor" in the Spanish - Vietnamese.

1. A lo mejor, se desangra.

Chắc đang chảy máu tới chết.

2. A lo mejor de pana.

Có lẽ là quần nhung.

3. A lo mejor desean hablarlo con tranquilidad.

Có lẽ các vị muốn bàn bạc lại với nhau.

4. A lo mejor me uno a vosotros.

Không chừng tôi sẽ tham gia với cô và ông cảnh sát liên bang của cô.

5. Sergey, a lo mejor puedes resaltar esto.

Sergey, cậu bôi vàng cái này giúp mình với.

6. A lo mejor Sotheby se le puede comprar.

Cô đem đi bán đấu giá thì được.

7. ¿A lo mejor quieres traer a tu chico para tener una tarde agradable?

Mày dẫn ghệ đực của mày tới để làm một buổi chiều khoái lạc hả?

8. Dígales también que a lo mejor ven a mucha gente llorando porque están tristes.

Cũng nên giải thích rằng sẽ có nhiều người khóc vì đau buồn.

9. Solo da un paso afuera, y lo que sea que hagas, hazlo a lo mejor de tus habilidades.

Cứ xông ra, và bất kể làm gì, hãy làm điều đó hết khả năng của mình.

10. Si eres de una naturaleza más analítica entonces a lo mejor querrás, de hecho, mirar esto como un histograma de color.

Nếu bạn có một tính phân tích thế nên bạn có thể muốn nhìn chúng như là một biểu đồ màu sắc.