Meaning of word a menudo

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {offen} - {often} thường, hay, luôn, năng

Sentence patterns related to "a menudo"

Below are sample sentences containing the word "a menudo" from the Spanish - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "a menudo", or refer to the context using the word "a menudo" in the Spanish - Vietnamese.

1. " A menudo se observa:

" Quá đổi bình thường, chưa một lần hoa tuyết rụng rơi. "

2. A menudo le limpié los mocos.

Tôi đã chùi mũi cho nó biết bao nhiêu lần.

3. A menudo hay casos de traiciones.

Anh vẫn thường nghe một ai đó bị tố cáo rồi.

4. Tú me resultas perturbador a menudo.

Tôi nghĩ anh lúc nào cũng bất ổn.

5. Expresen ese amor y gratitud a menudo.

Hãy thường xuyên bày tỏ tình yêu thương và lòng biết ơn đó.

6. La contención a menudo comienza con la crítica.

Cuộc tranh chấp thường bắt đầu bằng lời nói bắt bẻ, chê trách.

7. Muy a menudo el pulpo sabe a goma.

Thường thì bạch tuộc dai như cao su.

8. 19 A menudo Jehová ‘lo acelera’ de maneras sorprendentes.

19 Nhiều lần Đức Giê-hô-va đã “nôn-nả làm điều ấy” bằng những cách lạ lùng.

9. Soldado Richard Windsor — A menudo asignado como cazador.

Binh nhì Richard Windsor — thường được giao nhiệm vụ săn bắn.

10. Tenían pequeñas desavenencias que a menudo terminaban en peleas verbales.

Những sự bất đồng ý kiến nhỏ nhặt thường tiến đến chỗ cãi lẫy lớn tiếng.

11. Son las venas del ecosistema y a menudo están vacías.

Chúng là những huyết mạch của hệ sinh thái, và chúng thường là những huyết mạch khô cạn.

12. En estos últimos días, los desastres a menudo ocurren sin avisar.

Trong những ngày cuối cùng này, tai ương thường xảy ra thật bất ngờ.

13. Pero tu mal carácter, a menudo, opaca lo mejor en ti.

Nhưng chú cứ để cơn nóng giận lấn át lí trí.

14. A menudo, Juan estaba conectado a Internet hasta muy tarde.

Anh Jon thường lướt mạng đến khuya.

15. A menudo se usa ron de coco en lugar de vodka.

Rượu rum dừa thường được dùng thay cho rượu vodka.

16. Además de la ciencia inductiva, los científicos a menudo hacen réplicas.

Bên cạnh khoa học quy nạp, các nhà khoa học cũng thường xuyên tham gia vào các mô hình hóa.

17. A menudo los padrastros encuentran que es raro recibir “amor instantáneo”.

Thường thường cha mẹ ghẻ ít khi thấy con riêng của người hôn phối yêu mến mình liền.

18. A menudo, las oportunidades para demostrar nuestro amor llegan inesperadamente.

Thường các cơ hội của chúng ta để thể hiện tình yêu thương đều đến bất ngờ.

19. A menudo son ignoradas porque son más difíciles de ayudar.

Họ thường bị phớt lờ bởi vì giúp đỡ họ ngày càng khó khăn.

20. A menudo es posible identificar un poema por su primera o segunda sílaba.

Người chơi thường có thể xác định một bài thơ bằng âm tiết thứ nhất hoặc thứ hai.

21. Y cuando una gran planta deja de funcionar, se pierden mil megavatios en milisegundos, a menudo durante semanas o meses, a menudo sin previo aviso.

Và khi một nhà máy điện lớn bị dừng bạn mất một nghìn mega-watt trong một phần nghìn giây, thường kéo dài hàng tuần, hàng tháng, và cũng không báo trước.

22. A menudo se recurría a la tortura para arrancar confesiones de “culpabilidad”.

Tra tấn thường là phương tiện để buộc phải thú “tội”.

23. Hoy, las naciones en conflicto a menudo le piden ayuda a Dios.

Ngày nay, các nước tham chiến thường cầu khấn Đức Chúa Trời giúp đỡ.

24. Ellos por lo general me escuchan, y a menudo aceptan las publicaciones”.

Bạn học cùng lớp thường lắng nghe và nhiều khi họ nhận sách báo”.

25. Después, cuélguenla en algún lugar donde la familia la vea a menudo.

Sau đó treo tấm bích chương ở nơi nào mà gia đình của các em sẽ thấy được thường xuyên.

26. A menudo dejarse llevar por la primera impresión es un gran error.

Đánh giá dựa vào ấn tượng thật sai lầm biết bao.

27. Es por todo esto por el que aparece a menudo en los escritos griegos.

Trong thực tế điều này chỉ đôi khi xảy ra trong các văn bản ngôn ngữ tự nhiên.

28. Los propagandistas recurren a menudo a etiquetas despectivas, como cuando utilizan la palabra secta.

Những người tuyên truyền thường dùng các từ như “giáo phái” để bêu xấu người khác.

29. El segundo punto es que la persuasión es a menudo mejor que la coacción.

Điểm thứ hai là thuyết phục bao giờ cũng hơn bắt buộc.

30. El mismo zar visitaba a menudo el monasterio como simple peregrino.

Tự bản thân Sa hoàng cũng thường xuyên đến tu viện này như một tín đồ hành hương.

31. Ahora miro a menudo hacia atrás por si alguien me sigue.

Gần đây ra đường em rất lo sợ, không biết có ai bám theo mình không.

32. Y los recursos humanos son como los recursos naturales; a menudo están enterrados.

Và tài nguyên con người cũng giống như tài nguyên thiên nhiên; chúng được vùi sâu bên trong

33. A menudo comenzaba a explicar las diferencias, como la Palabra de Sabiduría.

Tôi thường bắt đầu giải thích những điểm khác biệt, như Lời Thông Sáng.

34. 2 Los evangelizadores del primer siglo a menudo predicaron de manera informal.

2 Những người rao giảng tin mừng vào thế kỷ thứ nhất thường làm chứng bán chính thức.

35. A MENUDO lo que otros dicen y hacen influye en la gente.

CON NGƯỜI thường hay bị ảnh hưởng bởi lời nói và việc làm của kẻ khác.

36. Las tiendas de caridad son a menudo populares entre las personas que son frugales.

Cửa hàng từ thiện thường phổ biến với những người sống tiết kiệm.

37. Al ir creciendo, Eva recordaba a menudo las palabras de su tía abuela Rosa.

Khi Eva lớn lên, em thường nghĩ về những lời của Bà Dì Rose.

38. La presencia de Dios a menudo aparece en Boyd para ayudarlo a guiar a los demás.

Boyd thường yết kiến Chúa để Người giúp nó dìu dắt người khác.

39. Las especies más duras, como el almandino, son a menudo utilizadas como abrasivos.

Các dạng cứng nhất, như almandin, thường được dùng làm vật liệu mài.

40. No sorprende que la pobreza a menudo ocasione sentimientos de depresión y frustración.

Không lạ gì là sự nghèo khổ thường mang lại cảm giác buồn nản và bực bội!

41. A menudo, la gente sufre daño por encontrarse en cierto lugar en un mal momento.

(Truyền-đạo 9:11) Tai họa có thể xảy đến bất thình lình cho bất cứ ai.

42. A menudo será usted quien deba decidir, ya sea individualmente o con su cónyuge.

Thường thì bạn phải quyết định, trên bình diện cá nhân hoặc với tư cách vợ chồng.

43. Pese a todo, detenían a los hermanos a menudo, y los casos en los tribunales se multiplicaron.

Tuy nhiên, các anh chị thường xuyên bị bắt, và các vụ kiện cứ gia tăng.

44. Por ejemplo, una práctica que a menudo lleva a la pobreza es la de beber en exceso.

Thí dụ, sự lạm dụng rượu chè là một thói quen thường dẫn đến sự nghèo khó.

45. ¿Y no es cierto que a menudo se trata a estos objetos con veneración (besándolos, por ejemplo)?

Và phải chăng người ta thường tỏ ra ân cần sùng bái (như hôn) đối với chính các bùa hộ mạng đó?

46. Los gobiernos en todas partes intentan a menudo bloquear, filtrar y censurar contenidos en Internet.

Chính phủ các nước hay cố gắng ngăn chặn, lọc và kiểm duyệt nội dung trên Internet.

47. A menudo, puedes tocar Menú [Menú] o Más [Más] y, a continuación, tocar Imprimir.

Thông thường, bạn có thể nhấn vào biểu tượng Trình đơn [Trình đơn] hoặc Thêm [Thêm] rồi nhấn vào In.

48. Porque la gente que vende sexo a menudo no tienen otras opciones de ingreso.

Vì người bán dâm thường không có sự chọn lựa nào khác để tăng thu nhập.

49. Las águilas migratorias a menudo encuentran las corrientes térmicas observando otras aves de presa.

Những chim đại bàng đang di trú thường tìm được luồng không khí nóng bằng cách quan sát những chim săn mồi khác.

50. Del mismo modo, a menudo se entiende simplemente como la utilización de puntos, insignias o leaderboards

Tương tự vậy, nó thường được nghĩ đến như điểm số, huân chương, bảng dẫn hay