Meaning of word a prueba de intemperie

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {weatherproof} có thể chịu được (mưa, gió, tuyết ); có thể ngăn được (mưa, gió, tuyết )

Sentence patterns related to "a prueba de intemperie"

Below are sample sentences containing the word "a prueba de intemperie" from the Spanish - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "a prueba de intemperie", or refer to the context using the word "a prueba de intemperie" in the Spanish - Vietnamese.

1. Es a prueba de meteoritos.

Lẽ ra tàu phải được bảo vệ chống thiên thạch.

2. Una prueba de fuego a la resiliencia.

Bài kiểm tra cuối cùng liên quan tính đàn hồi.

3. Sí, amigo a prueba de agua.

Yeah, không thấm nước.

4. El vidrio es a prueba de balas.

Kiểng chống đạn đấy

5. Todos se hallaban sanos y salvos, aunque estaban viviendo a la intemperie por temor a las réplicas.

Họ đều bình an vô sự nhưng vẫn tạm trú ngoài trời vì sợ dư chấn.

6. Página de prueba enviada correctamente a la impresora %

Trang thử đã được gửi cho máy in %

7. ¿Yendo a este colegio privado, pijo y majestuoso solo para blancos mientras dejáis a mi hijo negro a la intemperie?

Được học ở trường tư cao quý chỉ có dân bạch tạng trong khi vứt bỏ Liam da nâu nhà tôi ngoài giá lạnh?

8. Imprimir página de prueba

In tráng thử

9. ¿A qué prueba hizo frente un matrimonio de Polonia?

Một cặp vợ chồng người Ba Lan đã trải qua thử thách nào?

10. Mate, nena prueba de agua,!

Không thấm nước đấy, cu ạ!

11. El contar cartas es un sistema a prueba de fallas.

Tính bài dễ như trở bàn tay.

12. La arrastré a cada doctor, cada prueba.

Tôi đưa vợ mình đến từng bác sĩ, làm hết xét nghiệm.

13. ¿Entonces quieres probar antes de dejarme ir a buscar la prueba?

Cô muốn có bằng chứng trước khi cô cho phép tôi đi tìm bằng chứng à?

14. Imprimir un patrón de prueba de inyección

& In mẫu thử miệng

15. Prueba de daños de los nervios periféricos.

Kiểm tra tổn thương thần kinh ngoại biên.

16. ¿Es una prueba?

Đây là một bài kiểm tra sao?

17. Tu prueba final.

Bài kiểm tra cuối của cô

18. ¿Tienes alguna prueba?

Ông có bằng cớ gì ko?

19. ¿ Tienes alguna prueba?

Ông có bằng cớ gì ko?

20. Si el mensaje de error vuelve a aparecer, prueba a conectarte a una red diferente.

Nếu bạn lại thấy thông báo lỗi, hãy thử kết nối với một mạng khác.

21. Tiene un apartamento enorme que es completamente a prueba de bebés.

Anh ấy có căn hộ lớn để bảo vệ trẻ nhỏ.

22. Es una prueba a nuestro carácter, no solo a nuestra políticas.

Đó là phép thử về nhân cách, chứ không chỉ bằng các chính sách

23. ¿Es ésta otra prueba?

Một bài kiểm tra khác?

24. Quieren hacer una toma de prueba.

Họ bảo muốn tiến hành một shoot ảnh thử nghiệm.

25. Prueba con un cortador de cuticúla.

Thử cái tách biểu bì xem.