Meaning of word a tiempo

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {on time} - {timely} đúng lúc, hợp thời

Sentence patterns related to "a tiempo"

Below are sample sentences containing the word "a tiempo" from the Spanish - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "a tiempo", or refer to the context using the word "a tiempo" in the Spanish - Vietnamese.

1. Nunca logré abordar a tiempo...

Chúng ta sẽ trễ giờ tàu chạy mất...

2. Nunca he subido a tiempo...

Chúng ta sẽ trễ giờ tàu chạy mất...

3. Tengo una pasante a tiempo parcial.

Tôi đã có 1 trợ lí bán thời gian.

4. Mi lema era: " Píllales a tiempo ".

" Ngăn Chặn Từ Trong Trứng Nước " trở thành tôn chỉ của tôi.

5. 2 No hay cristianos a tiempo parcial.

2 Không có chuyện làm tín đồ đấng Christ bán thời gian.

6. ¿Podremos atrapar a ese psicótico a tiempo?

Cơ hội nào cho chúng ta bắt tên điên này kịp lúc? ♪ mama may have ♪

7. Los X-Men llegaron a tiempo para intervenir.

Lực lượng vũ trang cách mạng được huy động đến kịp thời giải tán.

8. Penn Zero (Thomas Middleditch): El protagonista, el héroe a tiempo parcial y el hijo de dos héroes a tiempo completo.

Penn Zero: Nhân vật chính, một anh hùng bán thời gian và con trai của hai anh hùng toàn thời gian.

9. En mi trabajo a tiempo parcial derribo casas.

Công việc bán thời gian của tôi là đi phá hủy các ngôi nhà.

10. Para cubrir nuestras necesidades, trabajamos a tiempo parcial.

Chúng tôi làm việc bán thời gian để chu cấp cho mình.

11. Homer llega a tiempo para ganar el Oscar.

Đội Brasil ở những phút cuối có được bàn thắng danh dự của cầu thủ Oscar.

12. Lo contraté a tiempo parcial hace dos semanas.

Tôi thuê ông ta làm nửa buổi từ hai tuần trước.

13. Los coreanos no acaban una mierda a tiempo.

Mấy con chó tụi bay nước đến chân mới nhảy.

14. Mantengo a mi familia dando clases a tiempo parcial

Tôi dạy học bán thời gian để nuôi gia đình

15. Muchos traductores realizan su labor —ya sea a tiempo parcial o a tiempo completo— en las sucursales de los testigos de Jehová.

Có nhiều người phiên dịch làm việc bán thời gian hoặc trọn thời gian tại các văn phòng chi nhánh của Nhân Chứng Giê-hô-va.

16. Cada día, justo a tiempo, aparecen los cráteres de las bombas.

[ Tiếng Việt ] Mỗi ngày, thấy lỗ bom xuất hiện càng nhiều.

17. Si esta orden no llega a tiempo, nos veremos obligados a investigarlo.

Nếu lệnh lục soát này không có kịp, chúng tôi sẽ bắt buộc phải điều tra ngọn ngành.

18. La psiquiatra llega justo a tiempo para salvar a su paciente preferido.

Bác sĩ tâm thần đến rồi.thật đúng lúc để cứu 1 thằng như mày

19. 3 Comience la reunión a tiempo, aunque sepa que algunos llegarán tarde.

3 Dù biết một số anh chị sẽ đến trễ, hãy bắt đầu buổi họp đúng giờ.

20. La mayoría de los precursores cubren sus gastos con un trabajo a tiempo parcial.

Để sinh sống, phần đông người tiên phong làm việc bán thời gian ở ngoài đời.

21. La escuela debe comenzar A TIEMPO, con cántico, oración y unas pocas palabras de bienvenida.

Trường học phải bắt đầu ĐÚNG GIỜ với bài hát, cầu nguyện và lời chào ngắn gọn.

22. La escuela debe comenzar A TIEMPO con cántico, oración y unas breves palabras de bienvenida.

Trường học sẽ bắt đầu ĐÚNG GIỜ với bài hát, cầu nguyện và lời chào vắn tắt.

23. Pero esta piscina como pueden ver fue completada a tiempo y con todo el lujo

Nhưng cái bể bơi ông bà thấy ở đây được hoàn thành như một sản phẩm thời trang cao cấp

24. Eduardo llegó a tiempo para presenciar el desconcierto de su caballería y rápidamente restaurar la disciplina.

Vua Edward đến kịp lúc để chứng kiến kỵ binh của mình đang bị đánh bại và ông nhanh chóng khôi phục lại kỷ luật.

25. Boone Wiseman (Adam DeVine): El mejor amigo de Penn, y un hombre sabio a tiempo parcial.

Boone Wiseman: người bạn thân của Penn, và là một người tham mưu bán thời gian.

26. Pero esta piscina como pueden ver fue terminada a tiempo con el mayor estilo y clase.

Nhưng cái bể bơi ông bà thấy ở đây được hoàn thành như một sản phẩm thời trang cao cấp.

27. Creo que es genial cuando un chico puede intensificar a ser un fommy a tiempo completo.

Tôi nghĩ là thật tuyệt khi một người đàn ông... lại đứng ra làm Bẹ toàn thời gian đấy.

28. A su regreso a Japón en 1873, llegó justo a tiempo para prevenir la invasión a Corea (Seikanron).

Khi ông trở về Nhật Bản năm 1873, đúng lúc ngăn chặn được cuộc chinh phạt Triều Tiên (Chinh Hàn Luận).

29. Llegan justo a tiempo porque acabo de terminar el glaseado de este delicioso pastel de crema de coco.

Well, vừa đúng lúc vì ta vừa phủ kem xong cái bánh kem dừa ngon lành này.

30. O mamá, quien halló su vocación como agente de viajes de medio tiempo y súper mamá a tiempo completo.

Hoặc là mẹ tôi, một cô gái nổi loạn đã nghe theo tiếng gọi... của nghề đại lý du lịch bán thời gian... và là một người mẹ siêu phàm toàn thời gian.

31. Algunos hacen de ello una ocupación a tiempo completo, mientras que otros efectúan todo lo que sus circunstancias les permiten.

(Ma-thi-ơ 4:19) Một số người làm công việc này trọn thời gian, những người khác làm việc này bán thời gian với hết khả năng mình.

32. Y quien sea que hizo esto sabía que si el Departamento de Bomberos llegaba a tiempo para detener el fuego...

Và kẻ phóng hỏa biết nếu sở cứu hỏa đến đây kịp lúc để chữa cháy...

33. Podríamos trabajar como voluntarios locales de diseño y construcción, y colaborar a tiempo parcial en la construcción de Salones del Reino.

Anh chị có thể làm tình nguyện viên cho Ban Thiết kế/Xây dựng địa phương để hỗ trợ bán thời gian cho các dự án xây cất Phòng Nước Trời không?

34. De allí fui a Bélgica, donde tomé clases de francés y me puse a trabajar a tiempo parcial en un restaurante.

Sau đó, tôi sang Bỉ, ghi tên học tiếng Pháp và làm việc bán thời gian trong một nhà hàng.

35. Cuando salí de la escuela media superior, me puse a trabajar a tiempo parcial dando clases de inglés para poder ser precursor.

Sau khi học xong cấp ba, tôi chọn dạy tiếng Anh bán thời gian để có thể làm tiên phong.

36. Luego, cuando tenía una edad [poco claro] cerca de 13 años, comencé a trabajar a tiempo parcial para un artista gráfico llamado Putu.

Khi tôi học lớp 8 khoảng 13 tuổi tôi bắt đầu làm việc bán thời gian trong một nơi vẽ biển quảng cáo tên là Putu.

37. Pero todos superamos el miedo a las alturas, al balanceo del andamio, a los olores fuertes y también el estrés de no terminar a tiempo.

Nhưng chúng tôi vượt qua nỗi sợ độ cao, thang chòng chành, mùi nồng nặc của rác và cả áp lực về thời gian nữa.

38. Para sostenernos mientras predicábamos a tiempo completo, atendíamos un pequeño negocio en la costa de Nueva Jersey, que consistía en preparar desayunos para los pescadores.

Để tự chu cấp cho mình khi làm công việc truyền giáo trọn thời gian, John và tôi đã mở một quán nhỏ ở bờ biển New Jersey để bán thức ăn sáng cho dân chài.

39. 3 Una hermana que se hizo precursora regular decidió seguir trabajando a tiempo completo aunque hubiera tenido suficientes fondos con un trabajo de tiempo parcial.

3 Khi bắt đầu công việc tiên phong đều đều, một chị vẫn tiếp tục làm việc ngoài đời trọn thời gian, cho dù làm bán thời gian cũng đủ tiền để đáp ứng nhu cầu của chị.

40. Me convencí de que podría asistir a la práctica y faltar a la Escuela Dominical, ya que regresaría a tiempo para la reunión sacramental de la tarde.

Tôi biện minh rằng tôi có thể tập dượt và bỏ qua Trường Chủ Nhật vì tôi sẽ trở lại nhà thờ đúng lúc cho buổi lễ Tiệc Thánh buổi chiều.

41. Con la adquisición de una oficina de correos a tiempo completo a mediados de la década de 1950, el Campamento Base de Mercury pasó a denominarse oficialmente como Mercury (Nevada).

Với việc mua lại từ một dịch vụ bưu điện ở giữa những năm 1950, Căn cứ Mercury đã chính thức thành tên Mercury, Nevada.

42. Los alumnos deben procurar llegar a tiempo a la clase y tener en sus puestos todos los materiales de aprendizaje apropiados, tales como las Escrituras, lápices para marcar y un diario.

Các học viên cần phải cố gắng đến lớp đúng giờ và có tất cả những tài liệu học thích hợp—chẳng hạn như thánh thư, bút chì dùng để đánh dấu, và nhật ký—trên bàn của họ khi lớp học bắt đầu.

43. Y entonces pasó algo de su parte posterior la mayoría de los pies, y se fue de cabeza y rodó hacia los lados, justo a tiempo para pastar los pies de su hermano y socio, después de de cabeza.

Và sau đó một cái gì đó đã xảy ra với chân phía sau của ông, và ông đã đi hấp tấp và cán sang một bên chỉ trong thời gian để gặm cỏ bàn chân của anh trai và đối tác của mình, sau đây hấp tấp.

44. Penn vive con su tía Rose y su tío Chuck, debido a que sus padres están atrapados en una dimensión peligrosa conocida como el "más peligroso mundo imaginable", y va en misiones de héroe a tiempo parcial con sus mejores amigos, Sashi y Boone.

Penn sống với dì Rose của mình và bác Chuck do cha mẹ của mình bị mắc kẹt trong một chiều hướng nguy hiểm được gọi là "thế giới nguy hiểm nhất có thể tưởng tượng ", và đi làm nhiệm vụ anh hùng bán thời gian với bạn bè của mình tốt nhất Sashi và Boone.