Meaning of word agregar

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {add} ((thường) + up, together) cộng, thêm vào, làm tăng thêm, nói thêm, (+ in) kế vào, tính vào, gộp vào, (xem) fire, miệng chửi tay đấm - {aggregate} tập hợp lại, kết hợp lại, gộp chung, tính toàn thể, tính tổng số, (pháp lý) gồm nhiều cá nhân hợp lại, gồm nhiều đơn vị hợp lại, khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập, toàn bộ, toàn thể, tổng số, (vật lý) kết tập, tập hợp lại, kết hợp lại, tổng số lên đế

Sentence patterns related to "agregar"

Below are sample sentences containing the word "agregar" from the Spanish - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "agregar", or refer to the context using the word "agregar" in the Spanish - Vietnamese.

1. Agregar una forma cónica a tus mandíbulas

Thêm một côn vào quai hàm của bạn

2. Anotar significa agregar notas explicativas o comentarios.

Chú thích có nghĩa là thêm vào những lời chú giải hay bình luận.

3. ¿Tiene el fiscal algo final que agregar?

Bên nguyên có muốn nói thêm điều gì không?

4. Diez años después, decidí agregar otras líneas al poema:

Mười năm sau, tôi quyết định thêm vào một vài hàng nữa cho bài thơ đó:

5. Puedes volver a agregar tu cuenta de Google en Safari en cualquier momento.

Bạn có thể thêm lại Tài khoản Google của mình trên Safari bất cứ lúc nào.

6. Antes de solucionar ese problema, tenemos que agregar mas extintores para fuego.

Trước khi tu sửa ống nước, chúng ta phải thêm số lượng bình chữa cháy

7. A lo que sólo requiero agregar: "Ez a mi munkank; es nem is keves".

Tôi chỉ muốn nói thêm rằng, "Ez a mi munkank; es nem is keves."

8. El efecto es todo acerca de cómo agregar una chispa especial.

Hiệu ứng là cách thêm vài thứ gia vị đặc biệt,

9. Y otros temas incluyendo: agregar formas cónicas y re- corte sus mandíbulas XXXXXXXXXXXXXXXXXXXX

Và các chủ đề khác bao gồm: thêm tapers và re- cutting quai hàm của bạn xxxxxxxxxxxxxxxxxxxx

10. Tuve el privilegio de agregar una clase de seminario matutino sobre el Libro de Mormón.

Tôi có đặc ân để thêm vào lớp buổi sáng sớm khóa học về Sách Mặc Môn.

11. En este día especial, me gustaría agregar mi testimonio de que el presidente Thomas S.

Tôi muốn thêm lời chứng của mình vào ngày đặc biệt này rằng Chủ Tịch Thomas S.

12. Invite a los alumnos a que piensen en otros ejemplos que podrían agregar a la lista.

Mời học sinh nghĩ về các ví dụ khác mà có thể được thêm vào bản liệt kê.

13. Sabes, mi mamá se revolcará en su tumba si me ve agregar tanta pimienta a su receta de curry.

Nếu mẹ tao mà thấy cho nhiều ớt như này vào món gia truyền của bà ấy..

14. Escher puntualiza que para poder mantener la noria funcionando, es necesario agregar de vez en cuando algo de agua, para compensar las pérdidas por evaporación.

Escher trợ giúp chỉ ra rằng để giữ cho bánh xe quay một số nước đôi khi phải được thêm vào để bù đắp cho sự bay hơi.

15. Para agregar más realismo, los pinceles de óleo y acuarela pueden pintar solamente una pequeña distancia antes de que el usuario deba volver a hacer clic.

Để thêm vào chủ nghĩa hiện thực, chổi vẽ dầu và màu nước chỉ có thể vẽ cho một khoảng cách nhỏ trước khi người dùng phải nhấp lại vào (điều này cho thấy ảo giác rằng các bàn chải sơn đã hết màu).

16. Si los usuarios salen después de agregar artículos a sus carritos, puede ser una indicación de que están comparando precios y cargan los carritos para comprobar qué minorista continuará con el mejor incentivo para completar la transacción.

Nếu người dùng rời khỏi trang web sau khi thêm mặt hàng vào giỏ hàng, điều đó có thể chỉ ra rằng họ đang so sánh giá, nạp đầy giỏ hàng để xem nhà bán lẻ nào sẽ cung cấp ưu đãi đi kèm tốt nhất để hoàn tất giao dịch.