Meaning of word ameno

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {lovely} đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều, (thông tục) thú vị, vui thú, thích thú, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẹp (về mặt đạo đức), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ đẹp

Sentence patterns related to "ameno"

Below are sample sentences containing the word "ameno" from the Spanish - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "ameno", or refer to the context using the word "ameno" in the Spanish - Vietnamese.

1. Así conseguía que fuera ameno.

Anh khiến buổi học trở nên hứng thú đối với con cái.