Meaning of word azotar

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {flog} quần quật, (từ lóng) đánh thắng, (từ lóng) bán, quăng đi quăng lại (cấp cứu), phi công vô ích, đánh cho ai mất lười, đánh để bắt ai phải học - {scourge} người (vật) trừng phạt, người phê bình nghiêm khắc, thiên tai, tai hoạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (từ cổ,nghĩa cổ) cái roi, trừng phạt; áp bức, làm khổ, quấy rầy, (từ cổ,nghĩa cổ) đánh bằng roi - {thrash} đánh, đập, đánh đòn (người nào), (thông tục) đánh bại (ai, trong một cuộc đấu), đập (lúa), quẫy, đập, vỗ, rất công phu mới đạt được, qua nhiều thử thác mới tìm được (chân lý, sự thật...), tranh luận triệt để và đi đến kết luận (vấn đề gì)