Meaning of word azul

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {blue} xanh, mặc quần áo xanh, (thông tục) chán nản, thất vọng, hay chữ (đàn bà), tục tĩu (câu chuyện), (chính trị) (thuộc) đảng Tô rõi rệu 1 chĩu phĩu uống say mèm, uống say bí tỉ, chửi tục, (xem) moon, màu xanh, phẩm xanh, thuốc xanh, (the blue) bầu trời, (the blue) biển cả, vận động viên điền kinh (trường đại học Ôc,phớt và Căm,brít); huy hiệu vận động điền kinh (trường đại học Ôc,phớt và Căm,brít), nữ học giả, nữ sĩ ((cũng) blue stocking), (số nhiều) sự buồn chán, (xem) bolt, hoàn toàn bất ngờ, làm xanh, nhuộm xanh, hồ lơ (quần áo), (từ lóng) xài phí, phung phí (tiền bạc)

Sentence patterns related to "azul"

Below are sample sentences containing the word "azul" from the Spanish - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "azul", or refer to the context using the word "azul" in the Spanish - Vietnamese.

1. Aquí buzo azul.

Trên boong tàu, thợ lặn xanh đang ở đó.

2. ¿Qué te parece azul?

Sơn màu xanh được không?

3. Y la cortina azul.

Tấm rèm xanh.

4. Azul como el cielo.

xanh như bầu trời.

5. ¿Esa peca azul?

Tàn nhang màu xanh ah?

6. ¿Y, cómo obtienen este color azul?

Và tại sao dù thế nào các tảng băng trôi đều có màu xanh da trời?

7. Hice toda una instalación de cinta azul -- cinta azul para enmascarillar.

Ở San Francisco, tại C. C, tôi có cả một buổi triển lãm về chúng, và làm một thiết bị từ băng sơn xanh.

8. Papa se pondrá azul.

Cha em sẽ xanh chành!

9. ¿Azul noche o plateado?

Xanh đêm hay là màu bạc?

10. Sí, pero me gusta el puño azul.

Tao biết, nhưng tao thích báng súng, rồi nước thép của nó.

11. Y hay una oruga azul.

Và có cả một con sâu bướm màu xanh da trời nữa.

12. Mientras que el azul resalta su gran gallardía.

Còn bộ màu xanh khiến ngài bảnh bao hơn.

13. ¿Un policía con un traje rojo y azul?

Cảnh sát mặc đồ bó xanh đỏ à?

14. Al pelo azul, dije que no.

Nhưng tôi đã nói không với màu tóc xanh dương.

15. Nunca encontraré a mi príncipe azul

Có lẽ không bao giờ tôi có thể gặp được Hoàng tử của đời mình

16. Era una... bandeja azul y un tenedor de plata.

Nó có... một cái đĩa màu xanh và cái dĩa bạc.

17. Gracias a eso me interesé en la cinta azul así que en San Franscisco, en CC, tuve toda una exhibición de cinta azul.

Từ đó, tôi cũng thích những cuộn băng keo xanh.

18. ¿Sabes por qué el cielo es azul?

Bạn biết lý do tại sao bầu trời là bIue?

19. Mi madre dijo que que mejor que me llevara el azul.

Mẹ nói bà nghĩ tôi nên lấy trái màu xanh.

20. Ella vomitó y se estaba ahogando, se comenzó a poner azul.

Cô ấy nôn, ngạt thở, mặt tái mét.

21. Los colores van desde el rojo al azul.

Những màu sắc sẽ biến đổi từ đỏ sang xanh lục.

22. Tenía la lengua azul por el zumo de grosellas.

Lưỡi của cô ấy có màu xanh của nước bí dại.

23. Ponte el vestido azul que te compré en Bergdorf.

Mặc cái váy xanh mẹ mua ở Bergdorf ấy.

24. Esta es la barra azul que baja los costos.

Đây là bí quyết làm giảm chi phí.

25. La combinación del cielo azul, las nubes blancas, las montañas lujuriantes y el océano azul oscuro comunica el cuadro de un paraíso tropical.

Bầu trời thiên thanh, những đám mây trắng, cây lá xanh dờn trên sườn núi, và đại dương xanh biếc: tất cả hòa nhau vẽ nên một phong cảnh thanh bình của địa đàng vùng nhiệt đới.

26. Los símbolos fueron hechos con pintura azul básica, un dedo cubierto con guante.

Những biểu tượng được vẽ bằng màu acrylic xanh dương, hung thủ dùng găng tay loại dày.

27. Los juveniles carecen prácticamente de mancha azul en la cabeza.

Con cái vị thành niên thiếu gai trang trí trên đầu.

28. Tendremos que usar al Pacificador para traer el núcleo azul.

Chúng ta sẽ dùng Người giữ gìn hoà bình để lấy cái lõi xanh lại.

29. Estos animales absorben la luz azul y la transforman inmediatamente.

Những động vật này đang hấp thụ ánh xanh và ngay lập tức biến đổi ánh sáng này.

30. Y a mis pies se encontraba el grandioso y tranquilo paisaje azul del océano Pacífico.

Và dưới chân tôi là mặt đĩa rộng lớn, xanh, tĩnh của biển Thái Bình Dương.

31. La casa sigue en pie, con una placa azul que marca la residencia de Hilton.

Ngôi nhà nay vẫn còn, với một tấm bảng màu xanh đánh dấu cư trú của Hilton.

32. Investigué lo de la chispa azul en un viejo libro de hechizos.

Em đã thử tìm đọc những cuốn bùa chú cổ về tia lửa xanh.

33. Secretario Kim Sang Mo de la Casa Azul, Administración Nacional de Crisis.

Thư kí KIM Sang-mo tại Nhà Xanh xin nghe.

34. La segunda ola desembarcó en la "Playa Roja" y la "Playa Azul".

Đợt hai tiến vào bờ ở Bãi Đỏ (Red Beach) và Bãi Xanh biển (Blue Beach).

35. Finalmente, Hasbro me invitó a su sede para mostrarme su nueva cocinita en negro, plata y azul.

Công ty Hasbro đã mời tôi đến trụ sở cho tôi xem mẫu sản phẩm lò nướng Easy-Bake mới nhất với các màu đen, bạc và lam.

36. Un hombre con túnica azul, más fuerte, cuyo techo es el cielo global que refleja su serenidad.

Một người đàn ông mặc áo choàng xanh, có chọn lọc tự nhiên mái nhà là bầu trời bao quát trong đó phản ánh của mình thanh thản.

37. Es algo que sobrevolamos, una mancha azul en el mapa de una línea aérea.

Thường thì, chúng ta chỉ nghĩ đến biển như một dải lụa màu xanh mà chúng ta được dịp bay ngang qua trên mỗi chuyến bay.

38. Para pensar en ir por el páramo en la luz del día y cuando el cielo es azul!

Để suy nghĩ đi qua các neo đậu vào ban ngày và khi bầu trời màu xanh

39. El azul simboliza la voluntad del pueblo de Armenia de vivir bajo cielos pacíficos.

Màu lam tượng trưng cho nguyện vọng của nhân dân Armenia muốn sống dưới bầu trời hòa bình.

40. Pero, afortunadamente para nosotros, el pingüino azul no pasa todo el tiempo en el mar.

Nhưng may thay, chim cánh cụt nhỏ không sống hẳn ngoài biển khơi.

41. En el rincón azul: 38 victorias, 34 knock-outs la máquina de pelear de Ucrania.

Ở góc xanh: thắng 38 trận, 34 trận thắng knockout, Cỗ máy chiến đấu từ Ukraine Kẻ bất khả chiến bại số 1 kẻ thách thức hạng nặng:

42. He aquí una ballena azul a 80 km que estaba lejos de la ballena jorobada.

Đây là tiếng cá voi xanh cách 50 dặm, cùng khoảng cách với cá voi lưng gù.

43. Bajo el cielo azul de julio, en la región vitivinícola de Ontario, me casé rodeado de 150 familiares y amigos.

Dưới bầu trời xanh ngắt ở một vùng làm rượu của Ontario, vào tháng 7 tôi đám cưới, với 150 người đến chung vui gồm cả gia đình và bạn bè.

44. Aparte de romper una botella de champagne, agua roja, blanca y azul fue rociada al avión.

Thay vì rượu sâm banh, nước màu đỏ, trắng và xanh đã được phun lên máy bay.

45. Lagos derretidos azul zafiro son el primer indicio de que un proceso dinámico está en marcha.

Những vùng hồ màu xanh ngọc bích là dấu hiệu đầu tiên cho thấy một quá trình sôi nổi đang diễn ra.

46. Josh, Somi y yo llamamos a esta pieza "El círculo rojo y la cortina de azul".

Josh và tôi và Somi gọi tác phẩm này là "Cái vòng đỏ và tấm rèm xanh."

47. Posición: corresponde a la posición del elemento contenedor (carrusel, enlace azul, etc.) en los resultados de búsqueda.

Vị trí: Vị trí là vị trí của phần tử kết quả tìm kiếm chứa (băng chuyền, nhóm liên kết màu xanh, v.v.).

48. Estaban rodeados de majestuosas montañas cubiertas de pinos y el cielo estaba azul colmado de suaves nubes blancas que irradiaban belleza y serenidad.

Xung quanh họ là các dãy núi bao phủ đầy cây thông hùng vĩ, và bầu trời trong xanh, đầy mây trắng bay bổng, tỏa ra vẻ đẹp và sự thanh thản.

49. A la persona de rojo se le dan 100 dólares que los puede compartir con la persona de azul.

Người Đỏ được đưa 100 đô để chia chác với người Xanh.

50. Con esta pequeña llave azul, se pueden desbloquear las llaves de la ciudad para esta nueva opción de transporte.

Và vì thế, với chiếc chìa khóa nhỏ màu xanh, bạn có thể mở khoá cho thành phố và lựa chọn phương tiện giao thông mới này.