Meaning of word brazo

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {arm} cánh tay, tay áo, nhánh (sông...), cành, nhánh to (cây), tay (ghế); cán (cân); cánh tay đòn; cần (trục), chân trước (của thú vật), sức mạnh, quyền lực, (xem) chance, (xem) length, (xem) long, (nghĩa bóng) cánh tay phải, người giúp việc đắc lực, làm cái gì quá đáng, hạn chế quyền lực của ai, tìm sự che chở của ai, tìm sự bảo vệ của ai, đón tiếp ân cần, niềm nở, vũ khí, khí giới, binh khí, sự phục vụ trong quân ngũ, nghiệp võ, binh chủng, quân chủng, chiến tranh; chiến đấu, phù hiệu ((thường) coat of arms), cầm vũ khí, chiến đấu, khẩn trương sẵn sàng chiến đấu, (xem) lay, ngủ với vũ khí trên mình; luôn luôn cảnh giác và ở trong tư thế sẵn sàng chiến đấu, (xem) rise, cầm vũ khí chiến đấu, hạ vũ khí, đầu hàng, hàng ngũ chỉnh tề sẵn sàng chiến đấu, đứng lên cầm vũ khí chống lại, vũ trang, trang bị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), cho nòng cứng vào, cho lõi cứng vào, tự trang bị; cầm vũ khí chiến đấu

Sentence patterns related to "brazo"

Below are sample sentences containing the word "brazo" from the Spanish - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "brazo", or refer to the context using the word "brazo" in the Spanish - Vietnamese.

1. Tenía un brazo enyesado, un brazo atado para el goteo.

Một bên tay tôi bị băng bó, tay kia nối với chai nước biển.

2. En el brazo.

Trên bắp tay tôi.

3. Le rompiste el brazo.

Em bẻ gãy tay hắn.

4. Dimitri, mueve el brazo.

Dimitri, hãy quơ cánh tay xung quanh nào.

5. Sólo agarra este brazo.

túm lấy tay này.

6. un calambre en el brazo.

Tay tôi đang bó bột.

7. Todo el brazo sobre la mesa, Miriam.

Đặt cả cánh tay lên bàn, Miriam.

8. ¡ Tengo parásitos tan grandes como mi brazo!

Con kí sinh của tôi to như bắp tay.

9. Necesitamos cauterizar el brazo y vendarlo.

Chúng tôi cần khử trùng và băng bó cánh tay.

10. Puedo pescar con mi brazo izquierdo.

Anh có thể câu cá bằng tay trái.

11. Cogidos del brazo por la lucha.

Tay trong tay vượt qua chông gai.

12. Una pena lo de su brazo.

Tủi thân cho cánh tay anh ta.

13. Observen que el brazo tiene una decoloración púrpura.

Bạn có thể nhìn thấy cánh tay bị đổi màu thành tím bầm

14. ¡ Estás haciendo que se me duerma el brazo!

Cô đang làm tôi buồn ngủ đấy

15. ¿Se te puede caer parte del brazo?

Con có làm rớt cánh tay của mình không?

16. Vijila que no te coja el brazo.

Coi chừng đấy, đừng bắt tay mình móc nhé.

17. Moví el brazo y me pegué con la Rueda.

Tôi quơ tay vào con chim, nhưng đụng vào vòng quay.

18. Quizá con esto pueda comprarse una medicina para el brazo.

Có lẽ cái này sẽ mua được cho anh một chai thuốc để bôi trơn cánh tay anh.

19. Project Kids, ella acudió con un brazo roto.

Project Kids, cô ấy đã xuất hiện với một cánh tay bó bột.

20. Hagan la biopsia del nudo linfático debajo del brazo.

Vậy hãy sinh thiết hạch bạch huyết dưới tay.

21. El brazo está extendido por debajo de la cabeza.

Cánh tay sải rộng dưới đầu.

22. Amanda, por favor, ¿quieres contar como perdiste el brazo?

Amanda này, cho chúng tôi biết vì sao cô mất cánh tay nhé?

23. ¡Él es nuestro Dios, su brazo da la salvación!

Hát khen ngài quyền năng, Chúa luôn toàn thắng từ thuở đầu tiên,

24. Yo voy a rasgar su brazo, y lo hizo con rabia.

Nhìn nó làm tay hắn co rúm và người hắn điên dại đi.

25. Espero que no haya tenido que torcerte el brazo.

Hy vọng Moe không bẻ tay để bắt em làm thế.

26. Tom puso una venda en el brazo de Mary.

Tom đặt dải băng lên cánh tay của Mary.

27. No por tomarme del brazo de la esposa del presidente.

Bắt tay với phu nhân Tổng thống thì không đâu.

28. ¿Son ronchas lo que tiene ese hombre en el brazo?

Họ không băng cho bệnh nhân này sao?

29. Sin piernas, un brazo, analfabeto, sin instrucción. ¿Qué trabajo habría para él?

Không chân, chỉ còn một tay, không biết chữ, không nghề nghiệp -- việc gì cho anh ta bây giờ?

30. Estaba fuera de los restos, donde algo casi me arranca el brazo.

Nó ở khoảng chỗ này, phía ngoài chiếc tàu, nơi em suýt bị kéo đứt cánh tay.

31. Entonces se le prueba de nuevo la fuerza muscular del brazo.

Rồi thầy thuốc thử nghiệm lại bắp thịt ở cánh tay.

32. Definitivamente podría ser la que está detrás del Brazo-calipsis ahora.

Cô ta có thể chính là người đứng sau vụ Thủ-chiến này.

33. Primero agarra el brazo de Harrison, luego le pasa la botella del veneno.

Đầu tiên hắn nắm vai của Harrison, rồi hắn chuyền bình phun độc.

34. También es muy popular el brazo gitano relleno de queso crema.

Vlaais gạo, nhồi với nhân kem béo cũng khổ biến.

35. Esa aguja en tu brazo se convierte en una en tu cuello.

Cây kim ở tay anh có thể ở trong cổ anh vậy.

36. ¿Cuál es el siguiente paso para quitar esta Marca de mi brazo?

Bước tiếp theo để bỏ Vết Sẹo ra khỏi tay tao là gì?

37. Los participantes pagaban para lanzar pelotas de béisbol a un brazo mecánico.

Những người tham dự sẽ trả tiền để ném banh vào một mục tiêu rõ ràng.

38. Cuando miré los expedientes encontré que tenían un brazo real, en que los nervios del brazo habían sido cortados y que el brazo real había estado paralizado, que había estado en un cabestrillo durante varios meses antes de la amputación y que el dolor había continuado en el miembro fantasma.

Khi tôi nhìn vào bệnh án thì biết rằng họ đã có một cánh tay thật, dây thần kinh tới cánh tay bị cắt, cánh tay thật bị liệt, phải bó bột vài tháng trước khi phẫu thuật cắt bỏ, và cơn đau ảo vẫn tiếp tục.

39. UNITA dejó su brazo armado y asumió el papel de partido de mayor oposición.

UNITA từ bỏ nhánh vũ trang và nắm vai trò đảng đối lập chính.

40. Va a reconocerla por el pan baguette que llevará bajo el brazo.

Anh sẽ nhận ra cổ bằng ổ bánh mì baguette cổ kẹp dưới nách.

41. " Usted ha aven't comiendo pan y queso? " - preguntó, sosteniendo el brazo invisible.

Bạn aven't eatin ́bánh mì và pho mát? " ông hỏi, giữ cánh tay vô hình.

42. Esta herramienta multiuso sirve de nariz, tubo para sorber líquidos, brazo y mano.

Vòi voi được dùng như cái mũi, ống hút, cánh tay hoặc bàn tay.

43. Tuvo una avulsión del plexo braquial por la que le cortaron los nervios y su brazo quedó paralizado en un cabestrillo por un año y después le amputaron el brazo.

Cắt tay bị cắt bỏ, thần kinh cũng vậy và cánh tay bị liệt, bó bột trong vòng một năm, và sau đó bị cắt bỏ.

44. Cuando se volvió, un hombre le agarró el brazo y otro le disparó.

Khi nó quay lại, một người nắm tay nó, người kia bắn nó.

45. Está bien, siento haberte inyectado en el brazo pero me lo agradecerás, lo prometo.

Thôi được, xin lỗi vì bấm nó vào tay cậu nhưng cậu sẽ phải cám ơn tớ.

46. Bueno, ese imbécil de la máscara le dio una paliza y le rompió el brazo.

Tên đeo mặt nạ đã đánh anh ta và bẻ gãy ta anh ấy.

47. Hay sensores de presión en el brazo y la mano conectados a mi corteza sensorial.

Có cảm biến lực trên cánh tay và bàn tay kết nối với vỏ não cảm giác.

48. Después, noté un brazo en mi pecho, una mano que me tomaba de la camisa.

Và một cánh tay vòng qua ngực tôi, một bàn tay tóm lấy áo tôi

49. Lo encontré colándose en el granero en la noche para practicar... usando su brazo no lastimado.

Cô đã thấy nó lẻn vô kho vào buổi tối để tập luyện... cố gắng với cái tay không bị bó bột.

50. 'Hold, amigos! amigos, que forma parte ", y más rápido que su lengua, su brazo ágil golpea sus puntos fatal,

" Hold, bạn bè! bạn bè, và mau lẹ hơn lưỡi của mình, cánh tay nhanh nhẹn của ông đánh bại xuống điểm chết người của họ,