Meaning of word cine

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {cinema} rạp xi nê, rạp chiếu bóng, the cinema điện ảnh, xi nê, phim chiếu bóng, nghệ thuật điện ảnh; kỹ thuật điện ảnh - {movie theatre}

Sentence patterns related to "cine"

Below are sample sentences containing the word "cine" from the Spanish - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "cine", or refer to the context using the word "cine" in the Spanish - Vietnamese.

1. Una pasión permanente con el mundo del cine.

Một liềm đam mê cả đời là làm phim

2. Revista de cine filmaffinity Presentación de Un vaso de whisky.

Đài truyền hình Nhật Bản còn làm cả một cuốn phim giới thiệu về rượu Đỗ Khang.

3. ¿Crees que te puedes comparar con una estrella de cine?

Nghĩ là máy có thể có cơ hội đánh bại chiến binh hạng A à?

4. 2006 Invitado de honor en el Festival Internacional de Cine de El Cairo.

2006khách mời danh dự tại Liên hoan phim quốc tế Cairo.

5. Letrero de la ciudad de Chernobil y sala de cine

Bảng hiệu thị trấn Chernobyl, và nhà hát của thị trấn

6. Obtuvo el premio Leopardo de Oro en el Festival Internacional de Cine de Locarno.

Phim thắng Báo vàng tại Liên hoan phim quốc tế Locarno.

7. Pronto las estrellas de cine estaban ansiosos de probar su " maquillaje teatral flexible".

Chẳng bao lâu các ngôi sao điện ảnh nóng lòng muốn thử "phấn mỡ hóa trang linh hoạt" của ông.

8. Si lo logramos, vamos a la sesión de noche del cine al aire libre.

Nếu thành công, chúng ta có thể tới bãi xem phim nửa đêm.

9. Así que el Buda estaba con la estrella de cine y por supuesto que ellos estaban quejándose:

Nên Ngài đã đi với những ngôi sao điện ảnh, và tất nhiên họ đã lầm bầm:

10. Son del cine de esta mañana, pero por la tarde, yo las tengo aquí.

Phim này chiếu rạp buổi sáng, nhưng chiều là chỗ tôi đã có phim.

11. A mis amigos y a mí nos gustaría que ustedes vinieran con nosotros al cine.

Các bạn tôi và tôi muốn mời ba quý cô cùng xem phim.

12. Harbou colaboró como guionista del director Fritz Lang, su esposo, durante el período de transición del cine mudo al sonoro.

Harbou hợp tác với tư cách là nhà biên kịch với đạo diễn phim Fritz Lang, chồng bà, trong giai đoạn chuyển từ phim câm sang phim âm thanh.

13. Lo que dije fue, deja de tratar de ser una estrella de cine en la vida real.

Chị nói là... đừng có cố làm một ngôi sao điện ảnh trong cuộc sống bình thường.

14. Nikolaj Coster-Waldau (Rudkøbing, 27 de julio de 1970) es un actor, productor de cine y guionista danés.

Nikolaj Coster-Waldau (Phát âm tiếng Đan Mạch: ; sinh ngày 27 tháng 7 năm 1970) là một diễn viên kiêm biên kịch và nhà sản xuất phim người Đan Mạch.

15. Cuando llegan al cine, lo que ven en los carteles son armas de guerra y mujeres con ropa provocativa.

Khi đến rạp chiếu phim, họ thấy những biển quảng cáo có hình ảnh các loại vũ khí gây sát thương và những cô gái ăn mặc thiếu vải.

16. Ha notado que últimamente sus conversaciones giran en torno a ídolos del deporte, estrellas de cine, personajes de la televisión y músicos.

Gần đây anh nhận xét rằng khi nói chuyện, chúng thường nói về những anh hùng thể thao, tài tử xi-nê, ngôi sao truyền hình và nhạc sĩ.

17. László Nemes (nacido como Nemes Jeles László, el 18 de febrero de 1977) es un escritor y director de cine húngaro.

László Nemes (tiếng Hungary: ; tên lúc sinh Nemes Jeles László; 18 tháng 2 năm 1977) là một đạo diễn và biên kịch Hungary.

18. El primer Festival de Cine de Sarajevo fue realizado entre el 25 de octubre y el 5 de noviembre de 1995.

Liên hoan phim Sarajevo diễn ra từ ngày 25.10 tới ngày 5.11.1995.

19. En este continente suelen verse destacadas en el cine, la radio y la literatura junto con asuntos místicos como la magia, el culto a los antepasados y el fetichismo.

Phim ảnh, chương trình truyền thanh và văn phẩm phát hành ở Phi Châu thường nói về dị đoan hoặc các đề tài huyền bí, như ma thuật, thờ cúng tổ tiên và bùa phép.

20. Una nueva tecnología había dejado perplejos a los hombres de la radio y a los empresarios del cine y estaban bastante seguros de que la televisión iba a terminar con ellos.

Một công nghệ mới đã xóa sổ phát thanh viên và các thế lực phía sau màn bạc và hãng này chắc chắn một điều rằng TV sắp làm hãng kiệt quệ.

21. En 2014 participó como miembro del jurado en la primera edición del Festival de cine de Moda de Milán, presidido por Franca Sozzani, redactora jefe de Vogue Italia.

Ông cũng tham gia như một thành viên ban giám khảo trong ấn bản đầu tiên của Liên hoan phim thời trang Milano vào năm 2014, chủ trì bởi Franca Sozzani, tổng biên tập tạp chí Vogue Ý.

22. Debido a que esta es la primera producción de SM Picture, la empresa estuvo haciendo un esfuerzo para promover la película y tener éxito en la industria del cine.

Vì đây là tác phẩm đầu tay của SM Pictures nên công ty vẫn cố gắng để quảng bá và đạt được những thành công trong việc xâm nhập nền công nghiệp điện ảnh nước nhà.

23. En 1998, los estadounidenses gastaron 50.000 millones de dólares en juegos de azar legales, más del total que dedicaron a ir al cine, comprar grabaciones musicales y videojuegos, así como a acudir a acontecimientos deportivos y parques temáticos.

Năm 1998, người chơi cờ bạc ở Mỹ tiêu khoảng 50 tỷ Mỹ kim cho những vụ cờ bạc hợp pháp—hơn tổng số các món tiền mua vé coi phim, băng nhạc, xem thể thao, chơi trong các công viên giải trí và các trò chơi điện tử.

24. La premiere fue celebrada el 12 de febrero de 2011 en el Festival Internacional de Cine de Berlín y el 28 de febrero de 2011 en en el centro comercial Złote Tarasy en Varsovia, Polonia.

Buổi công chiếu được tổ chức vào ngày 12.2.2011 ở Liên hoan phim quốc tế Berlin vào ngày 28.2.2011 ở Złote Tarasy, Warsaw, Ba Lan.

25. De modo que también evitamos el trato social con tal persona, lo que descartaría ir con ella a una comida campestre, a una fiesta, a un partido, al centro comercial, al cine o sentarnos a comer con ella, sea en el hogar o en un restaurante.

Điều này có nghĩa là tránh kết hợp với người đó trong một cuộc dã ngoại, tiệc tùng, trò chơi banh hoặc đi mua sắm, xem phim hay ăn chung, dù ở nhà hay tại nhà hàng.

26. Según un trabajo de investigación publicado en la revista Journal of Personality and Social Psychology, la violencia que contienen los juegos electrónicos pudiera ser aún más peligrosa que la que se presenta por televisión o en el cine, dado que el jugador experimenta la sensación de ejecutar los actos violentos.

Theo cuộc nghiên cứu đăng trong Tập san tính tình và tâm lý xã hội (Anh ngữ), bạo lực trong trò chơi điện tử có thể còn nguy hiểm hơn bạo lực chiếu trên truyền hình hoặc phim ảnh vì người chơi gắn bó chặt chẽ với các nhân vật đang hành động bạo lực.