Meaning of word cucaracha

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {cockroach} (động vật học) con giá

Sentence patterns related to "cucaracha"

Below are sample sentences containing the word "cucaracha" from the Spanish - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "cucaracha", or refer to the context using the word "cucaracha" in the Spanish - Vietnamese.

1. Cada pared, cada bombilla, cada cucaracha.

Mọi bức tường, mọi cái bóng đèn, mọi con gián ở đây.

2. Salí sintiéndome tan bajo como una cucaracha.

Tôi bước ra khỏi đó, cảm thấy ê chề không khác gì một con rắn vừa bị xe ngựa cán bẹp dí.