Meaning of word de mano a mano

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {hand-to-hand} sát nhau, giáp lá cà, sát nhau, giáp lá cà

Sentence patterns related to "de mano a mano"

Below are sample sentences containing the word "de mano a mano" from the Spanish - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "de mano a mano", or refer to the context using the word "de mano a mano" in the Spanish - Vietnamese.

1. La mano opuesta se llama “mano de la cuerda”.

Bàn tay lật ngược lại được gọi là lưng của bàn tay.

2. " Freno de mano.

" Phanh tay.

3. La mano derecha, amigos... es la mano del amor.

Các bạn thân mến, bàn tay phải là bàn tay của tình thương.

4. Y robo a mano armada.

Và cướp có vũ trang.

5. Dame tu mano.

Bắt tay tôi nào.

6. ¡ Es una mano!

Vãi cái tay kìa!

7. Dame la mano.

Bắt tay tôi nào.

8. Quítame la mano.

Dỡ tay ra.

9. La mano de un agricultor.

Bàn tay của người nông dân.

10. ¿Le falta mano de obra?

Nhân sự của các anh thiếu hụt lắm hả?

11. Suelta mi mano, mujer.

Buông tay tôi ra chứ.

12. También hubo varios robos a mano armada.

Thêm vào đó, có một số vụ cướp bóc bằng vũ khí.

13. Vi su mano herida.

Đệ thấy tay hắn bị một vết thương do tên bắn.

14. Quería darte la mano.

Tôi muốn bắt tay cậu.

15. Los tienes comiendo de tu mano.

chiến thắng gọn trong lòng bàn tay

16. Si podiera meterle mano.

Chỉ để cho tôi bận bịu.

17. Sin mano de obra, necesitan poder.

Chúng hiện tại binh lực không đủ, tất nhiên phải mượn thế.

18. ¡ Ayuda a Sarah con el freno de mano, apúrate!

Kéo phanh giúp Sarah Nhanh lên!

19. ¿Algo para vendarte la mano?

Một cái gì đó để băng bàn tay anh lại?

20. Obsérvese que Él está a la “mano derecha”.

Hãy lưu ý lời Thi-thiên đó nói rằng Đức Giê-hô-va “ở bên hữu”.

21. Entré, me senté, tomé la mano de Harold, tomé la mano de su esposa, y solo respiré.

Tôi bước tới bước lui, ngồi xuống, nắm tay ông Harols, nắm tay vợ ông ta và chỉ biết thở dài.

22. Pegarle a otro hombre hasta matarlo a mano limpia.

Đánh một người khác đến chết bằng bàn tay của anh.

23. Muy bien, hagamos una encuesta, a mano alzada.

Được rồi, hãy biểu quyết bằng giơ tay.

24. Soldada a mano, de acero con alto contenido en carbono.

Hàn bằng tay từ thép giàu carbon.

25. Martin, quiero darte la mano.

Martin, tôi muốn bắt tay ông.