Meaning of word disfrutar

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {delight in} - {enjoy} thích thú, khoái (cái gì), được hưởng, được, có được

Sentence patterns related to "disfrutar"

Below are sample sentences containing the word "disfrutar" from the Spanish - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "disfrutar", or refer to the context using the word "disfrutar" in the Spanish - Vietnamese.

1. Puedes entonces disfrutar juegos de computadora, dormir, leer.

Bạn có thể chơi điện tử, có thể ngủ, có thể đọc sách trên đường đi.

2. ¿Anhela disfrutar de paz interior?

Bạn có khao khát được bình an nội tâm không?

3. ¿Cómo sabemos lo que podemos disfrutar sin correr peligro?

Làm thế nào chúng ta biết điều gì là an toàn để cho chúng ta vui hưởng?

4. □ ¿Quiénes pueden disfrutar de tal paz?

□ Ai có thể vui hưởng sự bình an đó?

5. Claro que hay algo que pensé podrías disfrutar.

Có 1 thứ tôi nghĩ cô sẽ thích một thứ thiên về bản tính tự nhiên.

6. Por esta vez, ¿no podríamos disfrutar de la vista?

Chỉ một lần thôi, tại sao chúng ta không thể tiếp tục vãn cảnh.

7. Y simplemente disfrutar de la compañía del otro.

Và tận hưởng cảm giác được ở bên cạnh bạn đồng hành.

8. Hace mucho que no podíamos disfrutar de una noche así.

Lâu lắm chúng tôi mới có được một buổi tối yên bình như tối nay.

9. Y nos capacitó para disfrutar del sonido de la música.

Ngài cũng ban cho chúng ta khả năng thưởng thức âm nhạc nữa.

10. " He empezado a disfrutar mi vida en Fuerte Sedgewick.

Tôi bắt đầu thích thú cuộc sống của mình ở Đồn biên phòng Sedgewick.

11. Disfrutar de paz y de la ausencia de preocupaciones y conflictos.

Vui hưởng sự bình an và không lo âu phiền toái.

12. Los padres pueden disfrutar de la fascinación que sienten naturalmente los niños por la creación.

Cha mẹ vui thích khi thấy con cái có bẩm tính say mê những cảnh vật trong thiên nhiên.

13. ¿Qué debemos hacer si deseamos disfrutar de la bendición de paz eterna?

Nếu muốn hưởng ân phước về sự bình an vĩnh cửu, chúng ta phải làm gì?

14. Entonces tendrá el privilegio de disfrutar de paz y prosperidad durante mil años... ¡y muchos más!

Bạn sẽ có đặc ân hưởng sự bình an và thịnh vượng trong một ngàn năm và mãi mãi!

15. Ankor, restablece la energía para que puedan disfrutar de la hermosa vista.

Ankor, đi nào, hãy bật lại điện... để mòi người có thể thưởng thức khung cảnh tuyệt đẹp này.

16. Para disfrutar de auténtica paz, es necesario que tengamos una sensación de seguridad y bienestar.

Chúng ta có bình an thật khi cảm thấy an ổn và thanh thản.

17. OTRO asambleísta dijo que “había tanto de que disfrutar, sobre qué meditar y que asimilar”.

MỘT đại biểu khác nói rằng “có nhiều điều để thưởng thức, suy ngẫm, hấp thụ”.

18. 4 Jesús ayudó a sus primeros seguidores a disfrutar de una relación personal con Dios.

4 Chúa Giê-su giúp những tín đồ thời ban đầu có một mối liên lạc cá nhân với Đức Chúa Trời.

19. 12 Por supuesto, el disfrutar de paz envuelve también relaciones con otras personas.

12 Dĩ nhiên, vui hưởng sự bình an cũng liên hệ đến sự liên lạc với người khác.

20. Usted puede disfrutar de esto, no solo por cien años ni mil años, sino para siempre.

Bạn có thể vui hưởng sự sống mãi mãi, chứ không phải chỉ một trăm năm hay một ngàn năm mà thôi.

21. Y lo hacen para que pequeños señores rellenitos como usted puedan disfrutar de sus tardes de verano en paz y comodidad.

Và họ làm thế để cho những vị lãnh chúa béo tròn như ngài có thể tận hưởng những buổi chiều hè thoải mái và thanh bình.

22. Es preferible vivir en un hogar donde se respira amor que disfrutar de muchos manjares

Bầu không khí đầy yêu thương trong gia đình đáng quý hơn đồ ăn bổ béo dư dật

23. La Biblia también nos enseña cómo disfrutar aun ahora de una vida llena de satisfacción.

Sách này cho bạn biết bí quyết để hưởng một đời sống thật sự thỏa nguyện ngay bây giờ.

24. Desde entonces, cada tres meses hemos podido disfrutar de la lectura de uno de estos emocionantes artículos.

Từ đó, mỗi ba tháng chúng ta đón nhận một bài mới của loạt bài này, và điều đó thật phấn khởi biết bao!

25. Le sigo diciendo a mi superyó que retroceda y me deje disfrutar lo que todavía tengo.

Tôi bảo bản ngã của mình hãy lùi lại để tôi tận hưởng những gì đang có.

26. Ese versículo tiene que ver con disfrutar de paz en un mundo dividido por la contienda.

Điều đó quan hệ đến việc vui hưởng sự bình an trong một thế gian đầy xung đột.

27. Los requisitos de Jehová no nos privan en absoluto de nada que necesitemos para disfrutar de la vida. (Deuteronomio 10:12, 13.)

Những đòi hỏi của Đức Giê-hô-va chắc chắn không làm chúng ta thiếu thốn bất cứ điều gì mà chúng ta cần để vui hưởng đời sống! (Phục-truyền Luật-lệ Ký 10:12, 13).

28. Igualmente, prescindiendo de los problemas que tengamos, cualquiera de nosotros puede aprender a disfrutar del servicio a Dios.

Chúng ta cũng cần học cách để có được niềm vui khi phụng sự Đức Chúa Trời dù gặp bất cứ cảnh ngộ nào.

29. En efecto, más vale vivir en un hogar donde se respira amor que disfrutar de muchos manjares.

(Châm-ngôn 15:17) Đúng vậy, một bầu không khí đầy yêu thương trong gia đình đáng quý hơn đồ ăn bổ béo dư dật.

30. De ahora en adelante la única persona que va a disfrutar de estas chicas malas soy yo.

Từ giờ, người duy nhất có " đôi bàn tay vàng " là anh.

31. Como en la Tierra no habrá gente mala, las personas buenas podrán disfrutar de “abundancia de paz” (Salmo 37:10, 11).

Người ác sẽ bị diệt khỏi đất, nhờ đó người hiền “sẽ hoan hỉ trong bình an dư dật”. —Thi thiên 37:10, 11.

32. Además, trato de disfrutar de las cosas simples de la vida, como sentir la brisa en el rostro y oler el perfume de las flores.

Tôi cũng tự thưởng cho mình bằng các niềm vui nho nhỏ: những làn gió nhẹ mơn man trên da mặt hoặc ngửi hương hoa thơm ngát.

33. Acuden para disfrutar de la hermosa pluviselva y de la gran barrera de arrecifes, así como para conocer la historia de la zona.

Họ đến để chiêm ngưỡng cảnh đẹp của rừng nhiệt đới và Bãi đá san hô ngầm dưới biển (Great Barrier Reef) và tìm hiểu về lịch sử vùng này.

34. Los cristianos también tomamos en serio la exhortación de reunirnos para adorar a Dios y disfrutar de sana convivencia (Hebreos 10:24, 25).

Tín đồ Đấng Christ cũng xem trọng chỉ thị tiếp tục nhóm lại để thờ phượng và xây dựng lẫn nhau (Hê-bơ-rơ 10:24, 25).

35. Al fin se sintió liberada del ambiente oscuro y maligno, libre para disfrutar de la dulce paz y la sanación milagrosa del Salvador.

Cuối cùng, cô cảm thấy được giải phóng khỏi một môi trường bóng tối và tà ác—được tự do vui hưởng cảm giác bình an tuyệt vời và sự chữa lành kỳ diệu của Đấng Cứu Rỗi.

36. Mientras emitas en directo, transcodificaremos el vídeo en resoluciones más bajas para que todos tus fans puedan disfrutar de la emisión, independientemente de la calidad de su conexión a Internet.

Khi bạn phát trực tiếp, chúng tôi sẽ chuyển mã sang độ phân giải thấp hơn để tất cả người hâm mộ có thể thưởng thức sự kiện trực tiếp của bạn bất kể chất lượng kết nối Internet của họ ra sao.

37. Ejercer fe en Jehová y seguir obedientemente a su Hijo en vez de ir tras intereses egoístas alivia nuestras cargas y nos permite disfrutar de bendiciones reconfortantes todos los días (Mat.

Chúng ta “vào sự yên-nghỉ” đó bằng cách ngưng làm những việc mình tự cho là công bình và chấp nhận sắp đặt của Đức Chúa Trời về sự cứu rỗi.

38. Hemos diseñado las penalizaciones de los avisos por incumplimiento de derechos de autor y por incumplimiento de las normas de la comunidad de manera que los usuarios puedan aprender de su error y volver a disfrutar de YouTube.

Chúng tôi thiết lập các hình phạt dành cho cảnh cáo vi phạm bản quyền và cảnh cáo vi phạm Nguyên tắc cộng đồng để giúp người dùng rút ra được nhiều bài học nhất khi vi phạm các chính sách này và tiếp tục sử dụng lại YouTube.

39. El gusto es un sentido extraordinario que nos permite disfrutar de la dulzura de una naranja recién arrancada del árbol, del refrescante sabor de un helado de menta, del tonificante amargor de una taza de café por la mañana y de la delicada sazón de una receta exclusiva de un chef.

Vị giác kỳ diệu cho phép chúng ta thưởng thức vị ngọt của quả cam tươi, cảm giác mát lạnh của kem bạc hà, vị đắng đậm đà của tách cà phê buổi sáng và vị ngon tuyệt của món nước chấm được pha chế theo bí quyết của người đầu bếp.