Meaning of word entrar

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {enter} đi vào, (sân khấu) ra, tuyên bố tham dự (cuộc thi), đi vào (một nơi nào...); đâm (vào thịt...), gia nhập (quân đội...), bắt đầu luyện (chó ngựa), ghi (tên vào sổ, cuộc thi...), kết nạp, lấy vào, đi vào (nơi nào), tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ...); ký kết (hiệp nghị...), thông cảm với (ý nghĩ, tình cảm của ai), tự ràng buộc mình vào, tham dự (hợp đồng, hiệp ước...), nằm trong (kế hoạch, sự tính toán), bắt đầu (một quá trình gì...); bắt đầu bàn về (một vấn đề...), (pháp lý) tiếp nhận, tiếp thu (tài sản), có ý đến dự (cuộc họp...); nhất định có mặt (ở cuộc mít tinh...), phản kháng; đề nghị ghi lời phản kháng của mình (vào văn bản...), kết toán sổ sách - {go in} vào, đi vào, bị mây che, đi vào đám mây (mặt trời, mặt trăng), vào đầu, tham gia, chơi; mê; ham; ưa chuộng, chuộng, theo, cùng chung với (ai), liên kết với (ai), cùng chung với ai làm công việc gì, vào, đi sâu, xem xét, xét, lâm vào, rơi vào (tình trạng nào đó...) - {perform} làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ), biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng, đóng một vai, biểu diễ

Sentence patterns related to "entrar"

Below are sample sentences containing the word "entrar" from the Spanish - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "entrar", or refer to the context using the word "entrar" in the Spanish - Vietnamese.

1. ¡ Déjame entrar, pequeña mierda!

Mở cửa cho tao vào, cái thằng nhóc chó chết này!

2. Tu casera me dejó entrar.

Bà chủ nhà cho chị vào.

3. Por entrar armado en mi propiedad.

Xâm nhập tài sản của tôi với một khẩu súng.

4. ¿Quién eres para entrar aquí y amenazarme?

Mày là ai mà lao vào đây và đe dọa tao chứ?

5. Al entrar se percibe un agradable frescor.

Chè bánh lọt là một món chè ngọt ăn lạnh.

6. Antes de entrar, debes saber, que tengo gases.

Trước khi vào trong em nên biết là anh có bình ga đấy

7. Y cuando pude volver a entrar, estaba muerto.

Và trong thời gian tôi tìm cách chèo ra ngoài thì anh ấy đã biến mất.

8. Aceptaron de buena gana y volvieron a entrar.

Họ sẵn sàng đồng ý và quay trở lại phòng báp têm.

9. Le invitaría a entrar, pero esto es muy pequeño.

Tôi muốn mời anh vô, nhưng hơi chật.

10. Los guardias de seguridad tienen la llave para entrar.

Các nhân viên bảo vệ sẽ có chìa khóa.

11. Encuentran huellas de barro y entrar en la selva.

Họ tìm thấy dấu chân bùn và vào rừng.

12. [ Entrar Romeo y Baltasar con una antorcha, azadón, etc ]

[ Enter Romeo và Balthasar với một ngọn đuốc, thứ cuốc hai đầu, & amp; c. ]

13. Aquellos que son dignos pueden entrar en el templo

Những người nào xứng đáng đều có thể bước vào đền thờ

14. No voy a entrar en láminas incómodas de matanzas.

Tôi sẽ trình bày vào bất cứ vấn đề gì về việc giết mổ.

15. ¿Vosotros dos imbéciles vais a entrar ahí a ciegas?

Hai thằng đầu đất các cậu định mò mẫm vào đó à?

16. Las tarjetas de solapa servirán para identificarse al entrar.

Phù hiệu đại hội giúp nhận diện đại biểu để được vào bãi đậu xe.

17. Las tarjetas de solapa servirán de identificación al entrar.

Phù hiệu đại hội giúp nhận diện đại biểu để được vào bãi đậu xe.

18. Única forma segura de entrar y salir de la cancillería.

Đường duy nhất an toàn để ra vào đại sứ quán.

19. Logró entrar en un programa de protección de testigos, aparentemente.

Tham 1 chương trình bảo vệ nhân chứng, chắc chắn là vậy.

20. Deberíamos quitarnos los zapatos antes de entrar a la casa.

Chúng tôi phải cởi giầy trước khi vào nhà.

21. Decidí entrar en una banda callejera llamada los Satánicos Junior.

Tôi gia nhập vào một băng nhóm gọi là Satánicos “Junior”.

22. Pensamos que la haría entrar en razón, que mejoraría su contrato.

Bọn tôi nghĩ là ông ta sẽ chỉ nói chuyện với cô ấy thôi, có thể là thương lượng béo bở.

23. Entonces, el extasis es esencialmente un entrar en una realidad alternativa.

Thế nên " ecstasy " về cơ bản là một bước tiến đến một hiện thực khác.

24. Al entrar a un sitio despejado, te encuentras con el " pavo "

Bước vào một khoảng rừng thưa ta thấy trước tiên là con gà tây cao #m

25. Creo que ahora en adelante podrás entrar por la puerta principal.

Chắc là từ bây giờ họ sẽ để cho anh vô bằng cửa trước.

26. Vas a entrar sin nada y libre de pecado, sin preguntas...

Cô vào mà không cần bất cứ gì, và xức dầu tránh tội lỗi.

27. Alguien acaba de usar su identificación para entrar a la subestación.

Ai đó đã từng dùng ID của anh ta để đi vào ga xép.

28. Ahora solo me resta entrar en la suite de Jay Winston.

Giờ tôi chỉ phải vào biệt thự của Jay Winston

29. Y estos son los huevos que trituraron para entrar a I.C.E.

Đây là những quả trứng các cậu đã đè bẹp để được vào ICE.

30. Tengo la lista de visitantes, pero hay cientos de modos de entrar.

Tôi có bản sao danh sách khách vào, nhưng có 100 đường vào.

31. ¿Entonces va a entrar ahí y a preguntar quién está a cargo?

Vậy anh định thơ thẩn trong đó và hỏi thằng nào là tên cầm đầu hả?

32. Los israelitas están por cruzar el río Jordán y entrar en Canaán.

Dân Y-sơ-ra-ên sẵn sàng băng qua Sông Giô-đanh vào xứ Ca-na-an.

33. Las que no pueden entrar al cielo ahora que ha sido cercado.

Những người không thể vào thiên đường giờ đã được bít kín.

34. Los israelitas están casi listos para entrar en la tierra de Canaán.

Dân Y-sơ-ra-ên sắp sửa tiến vào xứ Ca-na-an.

35. Un simple puñado de líneas de código que pueden entrar en cualquier sistema.

1 vài dòng mã lệnh đơn giản có thể xâm nhập vào bất kỳ hệ thống nào.

36. Así que sí salen a la superficie... para dejar entrar el aire fresco.

Thì ra chúng mở nắp phía bên trên để lọc không khí...

37. Al entrar a la exposición se puede ver La Sirenita y la piscina.

Khi các bạn đến gian trưng bày các bạn sẽ thấy Cô Người Cá và bể bơi.

38. Tu vista es una rareza lo suficientemente buena para poder entrar en la torre.

Đôi mắt của ngươi quả là một món bảo vật. Ta sẽ cho ngươi vào Tuyệt Thế lâu.

39. Te habrán visto entrar al edificio el patrón y su esposa desde el café.

Thế nào họ cũng sẽ thấy anh vô đây... ông chủ và bà vợ bên quán cà-phê.

40. En Kenia tenemos un examen de ingreso para entrar a la escuela media superior.

Ở Kenya, chúng tôi có 1 kì kiểm tra đầu vào bậc trung học.

41. Los malos lo piensan dos veces antes de entrar en una casa con perro.

Bọn xấu phải chùn chân khi đột nhập vào một ngôi nhà có chó.

42. Supuse que tenía que entrar... estaba completamente desnuda... entonces me puse sobre la alfombra.

em phải vô đó... cởi hết quấn áo... rồi bò bốn cẳng trên tấm thảm.

43. * ¿Por qué razón el arrepentimiento es indispensable para entrar en el reino de Dios?

* Tại sao sự hối cải là điều thiết yếu để bước vào vương quốc của Thượng Đế?

44. Solo se puede entrar por el valle y el camino principal está al oeste.

Lối vào duy nhất là đồng bằng thung lũng, vào đường chính và ra hướng Tây.

45. 16 Imagínese lo incómodo que debió de sentirse Pedro al entrar en casa de Cornelio.

16 Hãy hình dung Phi-e-rơ hẳn cảm thấy lúng túng khi vào nhà của Cọt-nây.

46. Joven Maestro Yan, mejor déjeme entrar o el Comandante Baihu entrará matando a su modo.

Nghiêm công tử, ta nghĩ tốt hơn hết là để bọn ta vào... Nếu không, Bách Hộ đại nhân sẽ phát lệnh công phủ!

47. Es decir, permisos para entrar en los muelles y permisos para subir a los barcos.

Đó là giấy phép đi lại trên bến tàu và lên tàu.

48. Cuando se ponga la luz roja, pulsa este botón para que pueda volver a entrar.

Khi đèn báo đỏ, bấm cái nút này để tôi vào.

49. Para entender lo que el océano le está haciendo al hielo, tenemos que entrar al océano.

Để hiểu biển đang có tác động như thế nào đến băng, chúng ta cần xuống biển.

50. Al entrar en batalla, unos soldados gritaban “Santa María”, y los otros, “Dios está con nosotros”

Binh lính ra trận hô to “Đức Mẹ Maria” hay “Chúa ở cùng chúng ta”