Meaning of word esposa

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {wife} vợ, (từ cổ,nghĩa cổ) người đàn bà; bà già

Sentence patterns related to "esposa"

Below are sample sentences containing the word "esposa" from the Spanish - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "esposa", or refer to the context using the word "esposa" in the Spanish - Vietnamese.

1. Empieza con mi esposa.

Bắt đầu với bà vợ chết tiệt của tôi.

2. Las necesita mi esposa”.

Vợ tôi cần cam.”

3. Quiero a mi esposa.

Tôi muốn vợ tôi quay về bên tôi.

4. ¿Dónde está tu esposa?

Vợ anh đâu?

5. El médico de su esposa.

Bác sĩ của vợ anh.

6. ¿Chris engaña a su esposa?

Bạn của anh, Chris, đang " ăn phở " đúng không?

7. ¿Me cuentas sobre tu esposa?

Bác sẽ kể cho cháu nghe về vợ bác chứ?

8. ¿Te peleaste con tu esposa?

Lại gây gổ với bà xã à?

9. Mi suegra Y mi esposa.

Và đây là bà nhạc tôi và vợ tôi.

10. Su esposa tiene un amorío.

Vợ anh đang lăng nhăng.

11. ¿Y cómo es tu esposa?

Vậy, vợ anh trông ra sao?

12. Eres la esposa de un médico.

Cô là vợ bác sĩ mà

13. La serpiente blanca es tu esposa.

Con bạch xà đó chính là vợ ngươi

14. Es esposa de un Oficial polaco.

Bà là vợ của một sĩ quan Ba Lan.

15. Cógelas y vete con tu esposa.

Cầm lấy vé và đi cũng vợ anh.

16. ¿Cómo toma una esposa algo así?

Những bà vợ khác đón nhận những chuyện như vậy ra sao?

17. Mi esposa está embarazada otra vez.

Vợ tôi lại có bầu rồi

18. Su esposa traerá un vestido púrpura.

Vợ anh sẽ mặc một chiếc váy màu tím.

19. Por supuesto, quizás fue la esposa.

Tất nhiên rồi, có lẽ đó là do bà vợ lăng nhăng.

20. Tu esposa debería ser médico.

Vợ anh đáng lẽ nên làm bác sĩ mới đúng.

21. De parte de mi esposa.

Của bà xã tôi làm.

22. Tienes una esposa valiente, Frank.

Anh có một người vợ rất dũng cảm, Frank.

23. Tu esposa volverá tus hijos te amarán.

Vợ anh sẽ quay lại bên anh, con cái anh sẽ yêu mến anh.

24. Mató a su esposa con un martillo.

Ông ta dùng búa đập chết vợ.

25. Me gustaría poder estar con mi esposa.

Giờ tôi chỉ muốn được ở bên vợ tôi thôi.

26. ¡ Igual que tú por ser su esposa!

Lẽ ra mẹ phải là vợ ông ấy!

27. Por eso voy detrás de su esposa.

Đó là lý do em sẽ bám theo vợ anh ta.

28. Mi esposa no lo va a creer.

Bà xã tôi sẽ không ngờ.

29. Yo tenía esposa y solo tres hijos.

Tôi có vợ và chỉ có ba con.

30. Pero ni él ni su esposa se rindieron.

Nhưng vợ chồng anh Stephen đã không bỏ cuộc.

31. Con mi esposa y mi hija

Tôi thấy cá tính của mẹ biến chuyển tốt

32. Su esposa dormía en la cama.

Vợ anh ấy đang say giấc.

33. Cuando tu esposa te abandona tiendes a deprimirte.

Vợ bỏ, phải đi ăn bám người khác.

34. Harvie perdió un testículo, pero ganó una esposa.

Harvie đã mất một bên tinh hoàn nhưng lại được một cô vợ.

35. Y luego mi esposa siguió a mi hija.

Thế là bà xã tôi cũng tiếp bước con gái mà đi.

36. No deberías decir eso, de su esposa aquí.

Con không nên nói thế, vợ con đang ngồi bên cạnh.

37. Fotografía reciente de Kimon y su esposa, Giannoula

Một tấm ảnh mới chụp gần đây của anh Kimon bên cạnh chị Giannoula, vợ anh

38. ¿Dormía mejor teniendo a su esposa al lado?

Khi anh còn vợ nằm bên anh ngủ ngon hơn không?

39. Jan y su esposa, Woth, tienen tres hijos.

Jan và vợ là Woth có ba người con.

40. Tu esposa jode con un vendedor de autos usados.

Vợ anh đan díu với tên buôn bán xe cũ.

41. Es por lo que voy tras su esposa.

Đó là lý do em sẽ bám theo vợ anh ta.

42. Le diste a tu esposa una transformación completa.

Anh đã làm cho cơ thể vợ anh trở nên đẹp tuyệt.

43. Para su sorpresa, su esposa e hijo lo acompañan.

Thốc Phát Nục Đàn đã cho đưa vợ và các con trai của ông đến chỗ ông.

44. ¿Cómo puede la esposa mostrarle consideración a su esposo?

Làm thế nào người vợ có thể biểu lộ lòng quan tâm đến chồng?

45. ¡ Porque eres una mala esposa y una mala madre!

Con thật là một là người vợ tồi tệ và một người mẹ xấu xa!

46. Mi cara depende de ti ahora, mi querida esposa.

Mặt anh giờ lệ thuộc vào em rồi, bà xã

47. □ ¿Cuáles son las cualidades sobresalientes de una esposa capaz?

□ Một người vợ tài đức có những đức tính đặc biệt nào?

48. Aprendí que usted es la tercera esposa del tío Marvin.

Cháu nhận ra cô là vợ 3 của bác Marvin

49. Hijos que no quieren estar conmigo, y una esposa infeliz.

Hai đứa con không muốn ở bên bố và một cô vợ sầu thảm.

50. Tengo que estar con mi esposa y mi hija.

Tôi phải ở bên cạnh vợ con mới đúng.