Meaning of word esta noche

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {tonight} night) /tə'nait/, đêm nay, tối nay

Sentence patterns related to "esta noche"

Below are sample sentences containing the word "esta noche" from the Spanish - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "esta noche", or refer to the context using the word "esta noche" in the Spanish - Vietnamese.

1. ¿Estás ocupado esta noche?

Tối nay anh bận không?

2. Esta noche, en exclusiva...

Đêm nay, trong buổi phỏng vấn độc quyền...

3. ¿Estás ocupada esta noche?

Bận tối nay không?

4. ¿ Estás ocupado esta noche?

Tối nay anh bận không?

5. Esta noche, a medianoche.

Tối nay, nửa đêm.

6. ¿Me haces compañía esta noche?

Tối nay đến bầu bạn với tôi nhé?

7. ¿Qué piensas de esta noche?

Vậy anh nghĩ sao về buổi tối này?

8. Pense que iriamos esta noche.

. Tớ đã nghĩ bọn mình đi vào buổi tối mà.

9. Esta noche, vale la pena.

Tối nay thế này đã bõ chưa

10. ¿Encerradas aquí esta noche, no?

Đêm nay ở đây hơi ngột ngạt đúng không?

11. No puedo esta noche, lo siento.

Tối nay tôi bận. Xin lỗi.

12. Él hizo eso conmigo esta noche.

Ngài đã làm điều đó cho tôi buổi tối hôm nay.

13. Prepararé el encantamiento para esta noche.

Mẹ sẽ chuẩn bị bùa chú cho đêm nay.

14. Prepararé el hechizo para esta noche.

Mẹ sẽ chuẩn bị bùa chú cho đêm nay.

15. Pero esta noche se ha asustado.

Tối nay hắn đã một phen sợ hãi.

16. Esas chicas están descontroladas esta noche.

Mấy cô bé đó đêm nay thật hoang dại.

17. ¿La primera dama volverá esta noche?

Tối nay đệ nhất phu nhân sẽ trở về à?

18. Esta noche, ¡ todos están en venta!

Đêm nay, tất cả các bạn đều là những món hàng!

19. Esta noche en el Portal de Law.

Tối nay tại Võ quán La Tân Môn

20. Pero no quiero que sufras esta noche.

Nhưng đêm nay, tôi không muốn cậu cảm thấy bất kỳ sự đau đớn nào cả.

21. Estoy viendo muchas caras distinguidas, esta noche.

Tôi đã gặp được nhiều khuôn mặt ưu tú trong bữa tối hôm nay.

22. Verifícala con todo lo de esta noche:

Xâu chuỗi nó với mọi thứ ta có trước đây.

23. No tienen planes para esta noche, ¿cierto?

Tối nay các cậu không bận gì phải không?

24. Esta noche vengaremos nuestros hermanos y hermanas.

Đêm nay chúng ta báo thù cho các anh chị.

25. Causó una gran impresión esta noche, joven.

Bạn đặt trên một triển lãm rất ấn tượng đêm nay, người đàn ông trẻ.

26. Estamos aquí esta noche para hablar sobre violencia.

Đêm nay chúng ta sẽ nói về bạo lực.

27. Esta noche, ¿han pensado en sus lugares santos?

Buổi tối hôm nay, các em có suy nghĩ đến những nơi thánh thiện của mình chưa?

28. La primera ronda esta noche la pago yo.

Chầu đầu tiên tối nay tôi khao.

29. ‘Necesito ir a comprar una cartulina esta noche’.

‘Con phải có một tờ bích chương tối nay đó.’

30. Imagino que tienes otros planes para esta noche.

Em đoán là anh bận tối nay rồi.

31. La Sta. Morris, estará con nosotros esta noche

Cô Morris vừa bị bắt cóc tối nay.

32. ¿Qué tal palomitas con una película esta noche?

Con nghĩ sao về việc làm bắp rang và xem phim đêm nay?

33. Él podría haber hecho mucho daño esta noche.

Tối nay có thể cậu ấy đã gây ra rất nhiều tổn thất.

34. ¿Como tienen pensado ustedes dos arruinarme esta noche?

Sế... ế... p 2 người định phá buổi tối của tôi thế nào đây?

35. Esta noche decidamos juntos lo que vamos hacer.

Giờ đây, buổi tối hôm nay, chúng ta hãy cùng nhau quyết định điều chúng ta sẽ làm.

36. ¿Estará esta noche alguien libre de tu ira?

Cơn giận của mẹ có tha cho ai tối nay không?

37. ¿Va a ver cómo encienden el acelerador esta noche?

Ông có xem máy gia tốc được vận hành vào tối nay không?

38. Así esta noche sabré qué están desplazando al frente.

Tối nay khi tôi về, tôi sẽ biết họ đang chuyển gì ra mặt trận.

39. Se suponía que te mantendrán ocupado hasta esta noche.

Tớ lẽ ra phải giữ cậu bận rộn cho tới tối nay.

40. ¿No tenemos un estreno al que asistir esta noche?

Không phải là chúng ta phải tham dự buổi công chiếu tối nay sao?

41. Hablemos de la estrategia esta noche en mi casa.

Hãy bàn kế hoạch vào tối mai ở nhà tôi nhé.

42. Quiero que el Búfalo del viento actué esta noche.

Tôi muốn con Bò Tót Gió diễn ngay đêm nay.

43. George, me voy a dirigir a la nación esta noche.

George, có bài diễn văn tối nay.

44. Es un privilegio para mí compartir esta noche con ustedes.

Thật là một đặc ân đối với tôi để chia sẻ buổi tối hôm nay với các em.

45. Bueno, quiero la mitad de lo que ganes esta noche.

Tôi muốn có một nửa những gì chúng ta kiếm tối nay.

46. Después de esta noche ya no será preocupación de nadie.

Sau đêm nay bà ta sẽ không còn là mối lo của bất kì ai nữa.

47. Esta noche solo un hombre saldrá de este circuito vivo.

Đêm nay, chỉ một người bước ra sống sót.

48. Mañana, pediré un nuevo asistente, pero esta noche tengo planes.

Ngày mai tôi sẽ tìm khách hàng mới còn tối nay thì tôi có bận rồi.

49. Esta noche he pensado en las mujeres de mi vida.

Buổi tối hôm nay, tôi đã nghĩ đến các phụ nữ trong đời tôi.

50. Vino esta noche delirando sobre una bestia en un castillo.

Ông ta đã tới đây ban tối nói sảng về một con quái vật trong lâu đài.