Meaning of word felicidad

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {auspiciousness} sự có điềm tốt, sự có điềm lành; sự thuận lợi, sự thịnh vượng - {chance} sự may rủi, sự tình cờ, sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể, cơ hội, số phận, may ra có thể, cơ hội làm giàu, cơ hội để phất, tình cờ, ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu nhiên, may mà, (thông tục) liều, đánh liều, tình cờ mà tìm thấy, tình cờ mà gặp, (thông tục) liều làm mà thành công, cầu may - {happiness} sự sung sướng, hạnh phúc, câu nói khéo chọn; thành ngữ khéo chọn; từ dùng rất đắt, (từ cổ,nghĩa cổ) sự may mắn - {luck} vận, sự may rủi, vận may, vận đỏ - {luckiness} sự may mắn; vận đỏ, vận may; hạnh phúc

Sentence patterns related to "felicidad"

Below are sample sentences containing the word "felicidad" from the Spanish - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "felicidad", or refer to the context using the word "felicidad" in the Spanish - Vietnamese.

1. El dinero no asegura la felicidad.

Thật ra tiền bạc không bảo đảm có được hạnh phúc.

2. La clave de la felicidad familiar

Bí quyết để có đời sống gia đình hạnh phúc

3. Otra alternativa sería el libro Felicidad familiar.

hoặc Bí quyết giúp gia đình hạnh phúc.

4. ¿Ha experimentado la felicidad que produce dar?

Bạn có cảm nghiệm được niềm vui của việc biếu tặng?

5. ¿El camino a la felicidad es...?

Bí quyết của hạnh phúc?

6. El secreto de la felicidad familiar

Bí quyết giúp gia đình hạnh phúc

7. LA FELICIDAD. ¿Quién no la desea?

Hạnh phúc—điều mà mọi người ao ước.

8. El dinero da seguridad y felicidad.

Tiền bạc mang lại an ổn và hạnh phúc cho bạn.

9. El dinero y la felicidad

Tiền bạc và hạnh phúc

10. Y su exposición inagural se llamaba " Felicidad ".

Và triển lãm mở cửa của họ tên là " Hạnh phúc. "

11. Y la felicidad es otra variable totalmente distinta.

Và rằng hạnh phúc là đầu bên kia của phương trình

12. ¿Cuál es el secreto de la felicidad familiar?

Bí quyết để có đời sống gia đình hạnh phúc là gì?

13. La riqueza es la clave de la felicidad.

Sự giàu sang là bí quyết để có hạnh phúc.

14. □ ¿Cuál es el secreto de la felicidad familiar?

□ Bí quyết để có gia đình hạnh phúc là gì?

15. Nuestra felicidad depende precisamente de que vivamos esas normas.

Hạnh phúc của chúng ta tùy thuộc vào việc sống theo chính các tiêu chuẩn đó.

16. ¿El lenguaje no es abundante con expresiones de felicidad?

Ngôn ngữ không phong phú với hạnh phúc biểu đạt à?

17. Pero la felicidad de Adán y Eva no duró.

Nhưng hạnh phúc của A-đam và Ê-va chẳng kéo dài bao lâu.

18. ¿Entonces cómo proceder en la búsqueda de la felicidad?

Vậy làm thế nào để chúng ta bước vào hành trình truy tìm hạnh phúc?

19. 21 ¿Ha traído felicidad este ambiente de moralidad relajada?

21 Tình trạng luân lý buông tuồng này có đem lại hạnh phúc không?

20. Un entorno familiar pacífico contribuye a la felicidad

Bầu không khí ấm cúng góp phần mang lại hạnh phúc cho gia đình

21. ¿Es el dinero “el pasaporte a la felicidad”?

Tiền bạc có phải là phương tiện để có một đời sống hạnh phúc không?

22. ¿Cuál es, entonces, el secreto de la felicidad?

Thế thì bí quyết đời sống hạnh phúc là gì?

23. Es el estado de verdadera felicidad, incluso júbilo.

Đó là một trạng thái sung sướng, hân hoan thật sự.

24. Aquellas que alcancen a tocar su manto, conseguirán la felicidad eterna.

Những ai được chạm vào cái áo đó sẽ được hạnh phúc đời đời.

25. Habiendo dicho eso, aún así prefiero la felicidad de hoy.

Dù có như thế con cũng tình nguyện tìm khoái lạc của hôm nay.

26. Es el único camino perfecto para tener paz y felicidad.

Đó là con đường hoàn hảo dẫn đến sự bình an và hạnh phúc.

27. Deseo el bienestar y la felicidad eternos de otras personas.

Tôi mong muốn sự an lạc và hạnh phúc vĩnh cửu của người khác.

28. una de las más comunes es confundir felicidad y placer.

Một trong những nhầm lẫn phổ biến nhất là người ta thường đồng hoá niềm vui với hạnh phúc.

29. Pero ¿es así como se obtiene la verdadera felicidad?

Nhưng tiền bạc và tài sản có đem lại hạnh phúc lâu dài không?

30. El amor al dinero no conduce a la felicidad

Sự tham tiền bạc không dẫn đến hạnh phúc

31. Alma hizo hincapié en que la iniquidad nunca lleva a la felicidad.

An Ma nhấn mạnh rằng sự tà ác không bao giờ có thể dẫn đến hạnh phúc.

32. Ahora bien, ¿qué conexión existe entre el dinero y la felicidad?

Nhưng tiền bạc và hạnh phúc có liên hệ gì với nhau?

33. Hay más felicidad en dar que en recibir (Hechos 20:35).

Ban cho thì hạnh phúc hơn là nhận lãnh.—Công-vụ 20:35.

34. De todos modos, la Biblia dice que hay felicidad en dar.

Tuy nhiên, Kinh-thánh nói rằng sự ban cho mang lại hạnh phúc.

35. La Biblia tiene razón: hay más felicidad en dar que en recibir”.

Đúng là ban cho hạnh phúc hơn nhận lãnh”.

36. Esta ocasión debe ser de felicidad y sosiego, una que todos esperen.

Buổi học ấy nên diễn ra trong bầu không khí hạnh phúc, bình an, khiến mọi người mong chờ mỗi tuần.

37. Fijémonos en primer lugar en el supuesto vínculo entre el dinero y la felicidad.

Trước nhất, hãy xem xét điều người ta thường cho là mối tương quan giữa tiền bạc và hạnh phúc.

38. Dios quiere que vivamos para siempre en paz y felicidad en un paraíso terrestre.

Đức Chúa Trời muốn chúng ta sống bình an và hạnh phúc mãi mãi trong địa đàng.

39. La miseria futura es el resultado de la felicidad de hoy.

Đau khổ mai này lại là kết quả của khoái lạc hôm nay.

40. “Hay más felicidad en dar que en recibir.” (Hechos 20:35.)

“Ban cho thì có phước hơn là nhận-lãnh”.—Công-vụ 20:35.

41. El cumplimiento de nuestro deber brinda sentimientos de felicidad y paz.

Một người thi hành bổn phận của mình mang đến một cảm giác hạnh phúc và bình an.

42. La marihuana explica la elevación de carboxihemoglobina los pulmones turbios y la felicidad.

Cần sa giải thích được sự tăng HbCO, đục phổi và chứng phởn.

43. ¿No ansía su corazón la paz, felicidad y prosperidad que se aprecia ahí?

Chẳng phải bạn ao ước được sống trong cảnh thanh bình, hạnh phúc và thịnh vượng thấy ở đó hay sao?

44. Esa necesidad de aplastar todo atisbo de felicidad en mí o en cualquiera.

Có nhu cầu bóp chết bất cứ dấu hiệu vui vẻ nào của anh, hay của người khác.

45. ▪ Publicaciones que se ofrecerán en marzo: El secreto de la felicidad familiar.

▪ Sách báo để dùng trong tháng 3: Bí quyết giúp gia đình hạnh phúc.

46. 2 La Biblia enseña que la bendición de Jehová produce la mayor felicidad.

2 Kinh Thánh dạy rằng hạnh phúc lớn nhất đến từ sự ban phước của Đức Chúa Trời.

47. ¡Imagínese la felicidad de andar por el camino de la adoración verdadera!

Hãy tưởng tượng bạn sẽ hạnh phúc biết bao khi bước đi trên con đường của đạo thật!

48. El secreto de la felicidad familiar (dos volúmenes) (Braille del grado dos en inglés)

Bí quyết giúp gia đình hạnh phúc (hai quyển) —Anh ngữ cấp hai

49. Él es el amado Padre Celestial de ustedes, quien procura su bien, su felicidad.

Ngài là Cha Thiên Thượng tìm kiếm điều tốt lành, hạnh phúc của các em.

50. Por favor disfruten de la felicidad y de las bendiciones del sacrificio en sí.

Xin hãy vui hưởng hạnh phúc và các phước lành từ sự hy sinh ấy.