Meaning of word grupo

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {bevy} nhóm, đoàn, bầy (đàn bà, con gái); đàn (chim) - {collection} sự tập họp, sự tụ họp, sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm, sự quyên góp, (số nhiều) kỳ thi học kỳ (ở Ôc,phớt và các trường đại học khác) - {heap} đống, (thông tục) rất nhiều, (số nhiều dùng như phó từ) nhiều, lắm, điếng người, sửng sốt, rụng rời, mất vía, ((thường) + up) xếp thành đống, chất đống, để đầy, chất đầy; cho nhiều - {set} bộ, (toán học) tập hợp, (thể dục,thể thao) ván, xéc (quần vợt...), bọn, đám, đoàn, lũ, giới, cành chiết, cành giăm; quả mới đậu, (thơ ca) chiều tà, lúc mặt trời lặn, chiều hướng, khuynh hướng, hình thể, dáng dấp, kiểu cách, lớp vữa ngoài (của tường), cột gỗ chống hâm (mỏ than), lứa trứng, tảng đá (để lát đường), (kỹ thuật) máy; nhóm máy; thiết bị, (sân khấu) cảnh dựng, máy thu thanh ((cũng) radio set wireless set); máy truyền hình ((cũng) television set), để, đặt, bố trí, để, đặt lại cho đúng, gieo, trồng, sắp, dọn, bày (bàn ăn), mài, giũa, màu đục, nắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định, sửa, uốn (tóc), cho hoạt động, bắt làm, ốp (ai) làm (việc gì); giao việc; xắn tay áo bắt đầu (làm việc), nêu, giao, đặt, phổ nhạc, gắn, dát, nạm (lên bề mặt), kết lị, se lại, đặc lại; ổn định (tính tình...), lặn, chảy (dòng nước), bày tỏ (ý kiến dư luận), vừa vặn (quần áo), định điểm được thua, ấp (gà), so sánh, đối chiếu, làm cho chống lại với, làm cho thù địch với, dành riêng ra, để dành, bãi, bãi bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, xông vào, lăn xả vào, vặn chậm lại (kim đồng hồ), ngăn cản, cản trở bước tiến của, để dành, đặt xuống, để xuống, ghi lại, chép lại, cho là, đánh giá là, giải thích là; gán cho, công bố, đưa ra, đề ra, nêu ra, trình bày, lên đường, giúp đẩy mạnh lên, bắt đầu, trở thành cái mốt, trở thành thị hiếu, đã ăn vào, đã ăn sâu vào, thổi vào bờ (gió); dâng lên (thuỷ triều), làm nổi sắc đẹp, làm tăng lên, làm nổi bật lên; làm ai bật cười, làm cho ai bắt đầu nói đến một đề tài thích thú, bắt đầu lên đường, khích, xúi, tấn công, tô điểm, sắp đặt, trưng bày, phô trương, phô bày, bày tỏ, trình bày, bắt đầu lên đường, bắt đầu lao vào (cuộc tranh luận, cuộc đấu tranh), yết lên, nêu lên, dựng lên, giương lên, đưa ra (một thuyết); bắt đầu (một nghề); mở (trường học), thành lập (một uỷ ban, một tổ chức), gây dựng, cung cấp đầy đủ, bắt đầu (kêu la, phản đối), bình phục, tập tành cho nở nang, (thông tục) làm ra vẻ, (xem) defiance, làm cho ai yên tâm, làm cho ai đỡ ngượng, thả, trả lại tự do, chế giễu, coi thường, bắt đầu phá, bắt đầu chặt, đánh giá cao, quyết tâm làm việc gì, vẻ mặt cương quyết, quyết tâm, ký một văn kiện, khởi công làm việc gì, liều một keo, đỡ ai đứng dậy, (nghĩa bóng) dẫn dắt ai, kèm cặp ai, phát động (phong trào), (xem) pace, làm cho mâu thuẫn với nhau; làm cho cãi nhau, (xem) price, sắp đặt lại cho ngăn nắp, sửa sang lại cho chỉnh tề, (xem) shoulder, (xem) edge, (xem) fire, đấu trí với ai, cố gắng giải quyết một vấn đề, nghiêm nghị, nghiêm trang, cố định, chầm chậm, bất động, đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi, đã sửa soạn trước, sẵn sàng, đẹp

Sentence patterns related to "grupo"

Below are sample sentences containing the word "grupo" from the Spanish - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "grupo", or refer to the context using the word "grupo" in the Spanish - Vietnamese.

1. Grupo de anuncios: galletas

Nhóm quảng cáo: Bánh quy

2. Pertenecen a un grupo acomodado.

Họ phần nào đều khá giả và có tiền bạc và những thứ như vậy

3. Un grupo latino, posible cartel.

Một bên là người Latinh, có thể trong băng đảng.

4. Blackhawk grupo protector de pelotones.

Đội bảo vệ Diều hâu đen.

5. No, es un grupo improvisado.

Không, chỉ là một ban dã chiến.

6. Un grupo bastante grande se fue.

Một nhóm người khá đông bước ra.

7. O de tu grupo de lectura.

Hoặc từ nhóm đọc sách của bạn.

8. Ha fallado la eliminación de grupo '%# '

Lỗi xoá nhóm « % # »

9. Pero solo somos un grupo comunitario.

Bạn mua rau củ, thịt, phô mai, bia, và bất cứ thứ gì có thể.

10. Tu no conoces a ningún grupo actual.

Bố có biết ban nhạc thịnh hành nào đâu.

11. Un grupo que deambula, solo que eran menos.

lết một đám, chỉ lẻ tẻ.

12. Es la iniciativa de un grupo de amigos.

Và người bạn muốn tôi tham gia chính trị.

13. Cada grupo se disputa en una sede diferente.

Mỗi bảng sẽ được thi đấu tại một địa điểm khác nhau.

14. c) con el grupo que testifica al anochecer?

c) Với các nhóm rao giảng buổi tối?

15. Greely y Blanchard murieron por el mismo grupo.

Greely and Blanchard đều là nạn nhân của cùng một băng đảng.

16. Acabo de matar a un grupo de traidores.

Ta vừa xử tử 1 bọn quan lại bán nước

17. 132-133 Estrategia contra la presión de grupo

132-133 Kế hoạch kháng cự áp lực

18. Puedes crear varios anuncios para cada grupo de anuncios.

Bạn có thể tạo nhiều quảng cáo cho từng nhóm Quảng cáo trưng bày mặt hàng.

19. Tengo a unos agitadores de mierda en el grupo.

Vài kẻ phá bĩnh.

20. Y luego en Esperanza, mi grupo bimensual de anémicos.

Rồi ở Hope, hội hồng cầu liềm tổ chức hai lần mỗi tháng của tôi.

21. Quisiera hablarles de un grupo muy especial de animales.

Tôi muốn nói chuyện với các bạn về một nhóm động vật rất đặc biệt

22. Como grupo, se distinguieron del mundo que los rodeaba.

Với tư cách đoàn thể, họ sống biệt lập khỏi thế gian chung quanh họ.

23. ¿Mandar un grupo de fenómenos sin entrenamiento ni autorización?

Cử một lũ dị nhân không được huấn luyện, không nằm trong biên chế?

24. Porque algunos saduceos pertenecían al grupo político de los herodianos.

Vì một số người Sa-đu-sê thuộc đảng chính trị theo Hê-rốt.

25. Así en el 2006, comencé mi primer grupo de abuelas.

Vào năm 2006. tôi đã lập ra nhóm tiên phong gồm những người bà.

26. Los líderes de un grupo de odio nórdico pagano.

Thủ lĩnh một nhóm thù ghét ngoại giáo Bắc Âu.

27. Pero hay un grupo que llegó desde el principio.

Nhưng đã có một lực lượng khách quen nòng cốt ngay từ đầu.

28. Este grupo de fieles hermanos ungidos siguen siendo cristianos imperfectos.

Nhóm anh em trung thành được xức dầu này gồm có những tín đồ Đấng Christ bất toàn.

29. El alcalde me dice que tienes un gran grupo aquí.

Giám ngục nói cậu có 1 băng đảng lớn ở đây.

30. Entonces espero romper este prejuicio para siempre en este grupo.

Vì vậy tôi mong có thể vĩnh viễn phá bỏ định kiến của nhóm người này.

31. Estructuras dentales pertenecen al grupo de Sundadont, distribuidos principalmente en las poblaciones antiguas de Asia Sudoriental ( donde las poblaciones actuales pertenecen al grupo de Sinodont ).

Cấu trúc răng thuộc về nhóm Sundadont (răng Sunda), chủ yếu phân bố trong dân cư cổ ở Đông Nam Á (nơi dân cư hiện nay thuộc về nhóm Sinodont (răng Trung Quốc)).

32. Todo comenzó con un pequeño grupo de personas decidido a comprometerse.

Bắt đầu với một nhóm người nhỏ quyết định muốn đóng góp.

33. Estoy en el grupo de apoyo y me siento mucho mejor.

Em đã giải tỏa xong nỗi buồn, và em cảm thấy tốt hơn.

34. Todo pasa a través del Grupo de Homicidios de Vinci.

Mọi thứ phải thông qua đội điều tra đặc biệt của Vinci.

35. Kevin y su grupo van a tocarnos unos temitas mañana.

Kevin và ban nhạc sẽ chơi vài bài vào ngày mai.

36. Solo el 13% del grupo de 50 a 59 años y el 11% del grupo de 60 o más se visualizó vendiendo un año de su vida.

Chỉ 13% người từ 50 đến 59 tuổi và 11% người trên 60 tuổi chịu bán một năm tuổi đời của mình.

37. El pederasta del grupo Nemcek que te dijimos que había desaparecido.

Ma cô từ băng Nemcek mà chúng tôi báo mất tích.

38. Abajo: Papá (extremo izquierdo) y un grupo con el hermano Russell

Bên dưới: Cha (ở bìa trái) trong nhóm với anh Russell

39. El grupo publicó tres discos antes de su disolución en 2001.

Nhóm đã phát hành ba đĩa đơn trước khi chấm dứt hoạt động vào năm 2003.

40. Este grupo se encargó de destruir polaco 50 División de Infantería.

Phi đội này đã tiêu diệt được 25 chiếc xe tăng của Ba Lan.

41. Cada grupo es por sí mismo para nosotros arte de descubrimiento.

Đối với chúng tôi, mỗi cụm chính là một khám phá nghệ thuật.

42. Una vez listas cazarán en grupo, en lugar de hacerlo individualmente.

Các thông báo sẽ được nhóm lại với nhau thay vì hiển thị một cách riêng lẻ.

43. Hay un gran grupo de naciones en torno al promedio mundial.

Này, có một mũi tên lớn của các quốc gia xung quanh mức trung bình toàn cầu.

44. Los jóvenes se enfrentan a la presión de grupo en la escuela.

Người trẻ gặp phải áp lực của bạn học cùng trường.

45. Supongamos que tienes estas palabras clave en el mismo grupo de anuncios.

Giả sử bạn có những từ khoá này trong cùng một nhóm quảng cáo.

46. Ha juntado al grupo de pistoleros más peligroso que se haya visto.

Hắn tập họp những băng đảng sát thủ dữ dội nhất mà em từng biết.

47. Además, las traducciones del grupo se guardarán en la MT compartida.

Bản dịch của nhóm cũng sẽ được lưu vào TM được chia sẻ.

48. La presión de grupo guarda una relación estrecha con las compañías.

Bạn bè và áp lực thường đi đôi với nhau.

49. Puedes cambiar esta puja predeterminada del grupo de anuncios en cualquier momento.

Bạn có thể thay đổi giá thầu mặc định của nhóm quảng cáo này bất kỳ lúc nào.

50. Otro grupo escindido ha surgido de lo que quedaba del ejército Mutante.

Một nhóm khác đã xuất hiện từ dư đảng của băng Mutant.