Meaning of word idioma

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {language} tiếng, ngôn ngữ, lời nói, cách diễn đạt, cách ăn nói

Sentence patterns related to "idioma"

Below are sample sentences containing the word "idioma" from the Spanish - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "idioma", or refer to the context using the word "idioma" in the Spanish - Vietnamese.

1. Idioma: inglés.

Ngôn ngữ: tiếng Anh.

2. ¡Habla mi idioma!”.

Anh ấy nói ngôn ngữ của tôi!”.

3. Por ejemplo, los códigos de idioma indican la segmentación por idioma correspondiente.

Ví dụ: mã ngôn ngữ cụ thể biểu thị nhắm mục tiêu theo ngôn ngữ.

4. Puedes cambiar el idioma de la interfaz por el idioma que prefieras en cualquier momento.

Bạn có thể thay đổi ngôn ngữ hiển thị thành ngôn ngữ ưa thích bất cứ lúc nào.

5. En idioma kurdo entre paréntesis.

Ngôn ngữ riêng biệt được in nghiêng.

6. ¿Conoce a alguien que hable ese idioma?”.

Ông/Bà có biết người nào nói thứ tiếng ấy không?”.

7. Y mi idioma diario es el inglés.

Còn ngôn ngữ tôi sử dụng hằng ngày là tiếng Anh.

8. Qué idioma se usa para mostrar textos

Ngôn ngữ theo đó cần hiển thị văn bản

9. ¿Qué idioma habló con ellos?

Họ nói với anh bằng ngôn ngữ gì?

10. Introduzca uno de los siguientes códigos de idioma en la columna "Idioma" de la hoja de cálculo:

Nhập một trong các mã ngôn ngữ sau trong cột "Ngôn ngữ" của bảng tính:

11. Puedes traducir el idioma de origen a cualquier idioma disponible en el Traductor de Google.

Bạn có thể dịch ngôn ngữ nguồn sang bất kỳ ngôn ngữ nào mà Google Dịch hỗ trợ.

12. El tagalog es el idioma principal (94.34%).

Ngôn ngữ phổ biến nhất tại Metro Manila là tiếng Tagalog (94,34%).

13. Le dije. No entiendo ese idioma.

Tôi đã nói với anh rồi, Tôi không hiểu cái ngôn ngữ đó.

14. Ni siquiera sé en qué idioma estás hablando.

eh, buh.. dab.. da.. tah Tôi không hiểu, cái ngôn ngữ " khoa học " mà anh nói

15. Tuvo que aprender a oir la música en el idioma.

Anh ấy đã học cách nghe thứ âm nhạc trong ngôn ngữ.

16. Es el segundo idioma de la población minoritaria de Vietnam.

Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam.

17. El SDK de IMA admite cualquier idioma en que esté disponible AdSense.

IMA SDK hỗ trợ bất kỳ ngôn ngữ nào được AdSense hỗ trợ.

18. Su uso del idioma ha cambiado desde que llegamos.

Từ khi đến đây, cách anh dùng ngôn ngữ đã thay đổi.

19. Las reseñas se traducen automáticamente al idioma que utilizas en Play Console.

Các bài đánh giá được dịch tự động sang ngôn ngữ mà bạn sử dụng trên Play Console.

20. No obstante, desde el comienzo aprendió con suma facilidad el idioma tahitiano.

Dù vậy, từ buổi đầu, ông đã chứng tỏ có năng khiếu học tiếng Tahiti.

21. El francés del Quebec, variedad más extendida del idioma francés en Canadá.

Tiếng Pháp tại Québec (tiếng Pháp: français québécois) là phương ngữ tiếng Pháp phổ biến nhất tại Canada.

22. Los médicos empiezan a hablar un idioma que uno no entiende.

Bác sĩ bắt đầu nói nhưng ngôn ngữ mà bạn không hiểu.

23. * Actualmente, AdMob solo admite la publicación de anuncios en este idioma.

* Hiện tại, AdMob chỉ hỗ trợ phân phát quảng cáo bằng ngôn ngữ này.

24. El idioma es el único factor que influye en la selección del asiento.

Chỉ có sự khác biệt về ngôn ngữ ảnh hưởng đến việc chọn chỗ ngồi mà thôi.

25. Prescindiendo de cuál sea el idioma, es importante ser sincero cuando se piden disculpas.

Trong bất cứ ngôn ngữ nào, điều quan trọng là thành thật khi ngỏ lời xin lỗi.

26. «Growl» se acompaña de varios vídeos musicales con dos versiones diferentes de cada idioma.

"Growl" đi kèm với nhiều video âm nhạc, với hai phiên bản khác nhau của mỗi ngôn ngữ.

27. Creo que esa es una expresión que puede ser entendida en cualquier idioma.

Tôi nghĩ rằng đó là một biểu hiện có thể được hiểu trong bất kỳ ngôn ngữ nào.

28. Entonces, les dijo: “Ustedes tal vez se pregunten: ‘¿Podré aprender el idioma?

Anh nói: “Chẳng hạn, anh chị có thể băn khoăn: “Liệu tôi có học được ngôn ngữ bản xứ không?

29. Ciertamente no nos parecíamos a ellos, no hablábamos su idioma; eramos distintos.

Chúng ta không giống người khác, chúng ta không nói ngôn ngữ của họ, chúng ta khác biệt.

30. Esto es especialmente útil al predicar a quienes hablan otro idioma.

Điều này đặc biệt hữu ích khi làm chứng cho người nói ngôn ngữ khác.

31. La traducción al alemán de Martín Lutero tuvo una enorme influencia en ese idioma.

Chẳng hạn như bản dịch của Martin Luther đã ảnh hưởng lớn đến tiếng Đức.

32. ¿Qué visión del mundo está conformada a través del idioma inglés que los une?

Thế giới quan nào thông qua ngôn ngữ tiếng Anh đã hợp nhất họ?

33. Llevan una vida sencilla, tienen poco contacto con el exterior y hablan su propio idioma.

Họ sống giản dị, hầu như biệt lập, có ngôn ngữ riêng của họ.

34. Uno de los aspectos más importantes de toda cultura es el idioma.

Một trong những đặc điểm quan trọng nhất của bất cứ nền văn hóa nào là ngôn ngữ.

35. Cada equipo es responsable de traducir las publicaciones a un solo idioma.

Mỗi ban dịch, gồm những người đã được huấn luyện, chịu trách nhiệm về ngôn ngữ được giao.

36. Al subir una aplicación, el idioma predeterminado es el inglés de Estados Unidos (en‐US).

Khi bạn tải ứng dụng lên, ngôn ngữ mặc định là tiếng Anh (Mỹ, en-US).

37. Su idioma es el islandés, una lengua germánica septentrional, y la religión mayoritaria es la luterana.

Họ nói tiếng Iceland, một ngôn ngữ German Bắc, và đa phần theo giáo hội Luther.

38. Las primeras traducciones de la Biblia completa a un idioma africano se realizaron en Egipto.

Các bản dịch xưa nhất của trọn bộ Kinh-thánh ra một thứ tiếng Phi Châu được thực hiện tại Ai Cập, được mệnh danh là bản dịch “Coptic”.

39. “El que tiene boca se equivoca, pero tienes que usar el nuevo idioma”, dice Ben.

Anh Ben nhận xét: “Nếu chưa bao giờ nói sai, nghĩa là bạn nói quá ít”.

40. 2 Aprender a expresar el amor es similar a aprender un nuevo idioma.

2 Học cách biểu lộ tình yêu thương cũng giống như học một ngôn ngữ mới.

41. Eso suele pasar cuando hay gente de distinta procedencia que además no habla el mismo idioma.

Điều thường xảy ra khi người ta có những xuất phát điểm khác nhau bất đồng ngôn ngữ.

42. Los temas son un grupo de términos que comparten el mismo concepto en cualquier idioma.

Chủ đề là một nhóm các cụm từ có cùng khái niệm bằng bất kỳ ngôn ngữ nào.

43. Otros aseguran que Tsum Um Nui es un nombre japonés adaptado al idioma chino.

Tuy vậy Tsum Um Nui là một cái tên Nhật Bản đọc theo ngôn ngữ Trung Quốc.

44. La mayoría de los documentos antiguos del idioma ruso fueron escritos en esta modalidad.

Một số các biên niên sử Nga cổ nhất đã được viết tại thành phố này.

45. Un matrimonio de precursores que estudió el idioma tsotsil habla de la verdad con una familia indígena.

Nhờ học tiếng Tzotzil, một cặp vợ chồng tiên phong có thể làm chứng cho một gia đình bản địa

46. El aguacateco es el idioma de 20 000 habitantes de Aguacatán central, otro municipio de Huehuetenango.

Tiếng Awakatek là ngôn ngữ của 20.000 cư dân ở trung Aguacatán, Huehuetenango.

47. Además, el idioma tiene muchos dialectos, es decir, muchas formas de hablarse según la región.

Ngoài ra, ngôn ngữ này cũng có nhiều biến thể hoặc phương ngữ.

48. Eran bebés cuando empezaron a hablar y, aunque hablaban mal el idioma, se les permitió cometer errores.

Bạn là em bé khi bắt đầu bập bẹ, và ngay cả khi bạn nói sai bạn được phép phạm lỗi.

49. Esfuércese por aprender el idioma de la congregación y comentar en las reuniones. (Vea los párrafos 16 y 17).

Hãy nỗ lực học tiếng bản xứ và góp phần trong các buổi nhóm họp (Xem đoạn 16, 17)

50. Igualmente, el Gobierno ofrece cursos del idioma para aquellos inmigrantes que deseen obtener la ciudadanía noruega.

Chính phủ Na Uy cung cấp các khoá học tiếng cho người nhập cư muốn có được quyền công dân Na Uy.