Meaning of word lapiz

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {pencil} bút chì, vật hình bút chì, (vật lý); (toán học) hình chùm nhọn, chùm, (nghĩa bóng) lối vẽ, nét bút (của một hoạ sĩ), (từ cổ,nghĩa cổ) bút vẽ, viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì, ghi (tên ngựa đua) vào sổ đánh cá, (thường), dạng bị động đánh bóng nhẹ bằng những đường vòng tròn đồng tâm hoặc song song)

Sentence patterns related to "lapiz"

Below are sample sentences containing the word "lapiz" from the Spanish - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "lapiz", or refer to the context using the word "lapiz" in the Spanish - Vietnamese.

1. Niños, abran sus libros de dibujo y tomen su lapiz.

Các em, hãy mở vở tập vẽ, và lấy bút chì ra.