Meaning of word mono

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {ape} khỉ không đuôi, khỉ hình người, người hay bắt chước, bắt chước, nhại - {monkey} con khỉ, (thông tục) thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc, cái vồ (để nện cọc), (từ lóng) món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la, (xem) get, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghiện thuốc phiện, bắt chước, làm trò khỉ, làm trò nỡm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) (+ about, around) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt

Sentence patterns related to "mono"

Below are sample sentences containing the word "mono" from the Spanish - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "mono", or refer to the context using the word "mono" in the Spanish - Vietnamese.

1. Ponte el mono.

Mặc đồ bảo hộ vô đi.

2. Hermano Mono, también puede llamarme Bajie.

Hầu Ca, huynh có thể gọi ta là Bát Giới.

3. ¡ Toma esto, mono con ritmo!

Nhận lấy này đồ khỉ bẩn thỉu.

4. ¿" El Mono de la Muerte "?

" Ngỗng Nước Tử Thần "?

5. ¡ Quíteme sus patas de encima, mono inmundo!

Bỏ bàn tay bẩn thỉu ra khỏi người tao ngay, đồ khỉ bẩn thỉu khốn khiếp.

6. Llamé a ese talismán, el Sr. Mono.

Tôi gọi cái bùa đó là Ngài Khỉ.

7. Wukong es un mono travieso es mi protegido

Tên nó là Tôn Ngộ Không. Là đồ nhi của ta.

8. Imaginen un mono sentado frente a un teclado.

Hãy tưởng tượng một con khỉ ngồi ở trước bàn phím.

9. La princesa Riley y Mono, llegaron al puente muy poco sólido.

Công chúa Riley và Monkey, họ bước lên một cây cầu kêu cót két.

10. Niño con pecas, asiático con extensiones, mono malvado.

Chàng trai với tàn nhang Gã châu á mập tóc dài, con khỉ độc ác.

11. Entonces lo pusieron con una coneja, y Boonlua fue inmediatamente un mono diferente.

Thế là họ cho chơi với thỏ, Boonlua trở thành chú khỉ khác hẳn.

12. El Rey Mono aplastó a todos los soldados enviados para detenerle.

Tôn Ngộ Không đè bẹp mọi đôi thủ đến ngăn cản ngài.

13. Cuando el mono lo golpea en la cara con el teléfono gigante...

Khi con khỉ cầm cái điện thoại treo tường đập vào mặt ông ấy....

14. Y él llevaba un mono y fumaba una pipa de barro.

Và ổng mặc bộ đồ trùm kín và hút một cái tẩu bằng đất sét.

15. Zhou y yo nos despedimos entonces después de dominar el Golpe del Mono.

Đây là nơi mà ta và sư phụ ngươi từ biệt, sau khi luyện xong Viên Kích Thuật.

16. Y, de ellas, sacaron estas ranas mono verdes --son grandes los bichos, así de grandes-- y empezaron a lamerlas.

Rồi lấy từ đó ra những con ếch khỉ màu xanh -- Chúng to kinh khủng, cỡ như thế này đây -- và họ bắt đầu liếm chúng.

17. El mono de Allen es un animal diurno y por lo general obtiene la comida en el suelo.

Khỉ đầm lầy Allen là một động vật ban ngày và thường xuyên tìm kiếm thức ăn trên mặt đất.

18. y puede que algunos de Uds. se lleven bien con los plazos, pero recuerden: el truco más disimulado del mono es cuando no hay plazos.

và vài người trong các bạn luôn đúng thời hạn, nhưng nhớ rằng: ngón đòn lém lĩnh nhất của Chú Khỉ là khi thời hạn không có.

19. Me conformo con estar aquí cobrando mis cinco centavos de patente por cada bol que se vende y admirando mi colección de garras de mono.

Tôi hài lòng với việc chỉ ngồi đây, thu năm xu bản quyền cho mỗi cái bát bán ra, và chiêm ngưỡng bộ sưu tập bàn tay khỉ cổ của mình.