Meaning of word toro

in Spanish - Vietnamese Dictionary
- {bull} bò đực, con đực (voi, cá voi...), bull (thiên văn học) sao Kim ngưu, người đầu cơ giá lên (thị trường chứng khoán), (từ lóng) cớm, mật thám; cảnh sát, người vụng về, lóng ngóng, không sợ khó khăn nguy hiểm, đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán), tìm cách nâng giá (hối phiếu ở thị trường chứng khoán), sắc lệnh của giáo hoàng, lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngây ngô, lời nói tự nó đã mâu thuẫn ((thường) Irish bull), sai lầm (về ngôn ngữ), (từ lóng) lời nói láo, lời nói bậy bạ, lời nói khoác lác, (từ lóng) lừa bịp (ai) bằng những lời khoác lác, nước tráng thùng rượu để uống

Sentence patterns related to "toro"

Below are sample sentences containing the word "toro" from the Spanish - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "toro", or refer to the context using the word "toro" in the Spanish - Vietnamese.

1. Qué lindo toro.

Bò đực đẹp đấy.

2. Como un toro maduro.

Tôi giống như một con bò mộng.

3. " ¡ Que salga el toro!

" Cho bò ra đi!

4. El toro del sacrificio.

Bò đực để chuộc tội.

5. Este toro tiene 74 derribos consecutivos.

Con bò này đã có 7 4 lần hất ngã liên tiếp.

6. Un toro y una vaca.

Một con bò đực và một con bò cái.

7. ¿No podías matar un toro?

Và không thể giải quyết 1 con bò tót nữa chứ?

8. Podría derribar un toro con las manos.

Tôi có thể vật một con bò bằng tay không.

9. Le voy a pegar a un toro.

Phải rồi, tôi sẽ vỗ vào mông bò

10. Soy un toro, y tú un cachorro.

Anh là bò tót, em là cầy tơ.

11. Ofrenda del toro y los dos cabritos

Dâng một con bò đực tơ và hai con dê

12. Si molestas al toro, consigues los cuernos.

Nếu mày gây sự với 1 con bò tót, mày sẽ bị cái sừng nó xiên.

13. ¿Qué cualidad representa la cara a) de toro?

Đức tính nào được tượng trưng bởi (a) mặt bò đực?

14. Soy fuerte como un toro, como siempre quise serlo.

Tớ mạnh như bò tót giống như muốn gì là được đó

15. Ahora se llama cabra arriba de un toro...

Bây giờ nó được gọi là Dê Cỡi Bò Đực.

16. El torero está llevándose al toro lejos en la otra dirección.

Người đấu bò đang cố lùa con bò qua chỗ khác.

17. Felicity, hemos agitado una bandera roja enfrente de un toro.

Felicity, ahem, chúng ta vừa vẫy cờ đỏ trước một con bò tót.

18. (Risas) En realidad, el toro me vio desde la ventana y salió al balcón.

Thực ra, con bò thấy tôi bên cửa sổ và nó lao ra ban công.

19. b) ¿Cómo se beneficiaba Israel de los sacrificios del toro y los cabritos?

(b) Việc dâng con bò đực tơ và hai con dê mang lại lợi ích nào cho dân Y-sơ-ra-ên?

20. El símbolo que usualmente se utilizaba para representar a Baal era el toro.

Biểu tượng thông dụng cho Ba Anh là con bò đực.

21. Estos preparan un toro para el sacrificio y lo colocan sobre el altar.

Họ chuẩn bị một con bò đực làm của-lễ và để nó trên bàn thờ.

22. Tanto él como los profetas de Baal deben preparar un toro joven para sacrificarlo.

Ông sẽ chuẩn bị một con bò tơ làm của-lễ và những nhà tiên tri của Ba-anh sẽ sửa soạn một con khác.

23. La determinación es como, vas a sostenerte con el toro aunque lo montes boca abajo.

Ngoan cố giống như chúng ta phụ thuộc vào con bò tót đó, thậm chí ngay cả khi chúng ta cỡi lộn ngược.

24. Si eran ellos los afectados, se permitían desobedecer sus tradiciones sabáticas para abrevar a su toro.

Riêng họ, họ sẵn sàng vi phạm truyền thống ngày Sa-bát để dẫn bò đi uống nước.

25. El toro salvaje al que se hace referencia en la Biblia era probablemente el aurochs (latín, urus).

Bò được đề cập trong Kinh Thánh có thể là bò rừng Châu Âu (tiếng La-tin là urus).

26. He pensado en una capa que cubra la coraza, con el Toro de los Borgia en amarillo brillante.

Em nghĩ cái áo choàng trên tấm giáp ngực, với hình bò mộng của dòng họ Borgia màu vàng.

27. Las demás preguntas de Jehová tuvieron que ver con criaturas como el toro salvaje, el avestruz y el caballo.

Những câu hỏi sau đó của Đức Giê-hô-va kể đến các súc vật như con bò tót, chim lạc đà và con ngựa.

28. Siempre cantando y haciendo chistes, y sus hijas e hijos me salvaron de su toro que quiso atacarme en la cuarta planta.

Luôn luôn hát và cười đùa vui vẻ, và các con của chú ấy cứu tôi khỏi con bò tót khi nó tấn công tôi trên lầu bốn.

29. Seducido por su persuasión y la suavidad de sus labios, el hombre va tras ella, como un toro hacia el degüello.

Bị lầm lạc bởi những lời quyến dụ ngon ngọt của bà ta, chàng thanh niên đi theo như con bò đến lò cạo.

30. En el templo de Jerusalén se ofrecían a Dios dos sacrificios diarios (dos corderos y un toro) a favor del césar y su nación.

Mỗi ngày hai lần tại đền thờ Giê-ru-sa-lem, người ta dâng hai con chiên và một con bò vì Sê-sa và nước La Mã.

31. La película de King Brothers, El niño y el toro, una historia original de Trumbo bajo un seudónimo, recibe un Premio de la Academia que no puede reclamar.

Bộ phim The Brave One của King Brothers, một câu chuyện gốc dưới bút danh Trumbo, nhận được giải Oscar mà anh không thể nhận.

32. Karl Dönitz, por su parte, fue premiado con el ascenso de Comodoro a Contraalmirante y fue nombrado Oficial Jefe de los U-boots. Prien fue apodado «El toro de Scapa Flow» y su tripulación decoró la torreta del U 47 con una mascota de toro bufando, símbolo que acabaría siendo el de toda la 7a Flotilla de U-boot.

Prien được đặt biệt danh "The Bull of Scapa Flow" (Con bò Scapa Flow) và thủy thủ đoàn của ông đã trang trí tháp điều khiển của U-47 bằng một biểu trưng con bò khịt mũi, sau này được lấy làm biểu tượng cho cả Hải đội U-boat 7.

33. Un proverbio bíblico declara: “Mejor es un plato de legumbres donde hay amor que un toro cebado en pesebre y, junto con él, odio” (Proverbios 15:17).

Kinh Thánh nói: “Thà một món rau mà có tình yêu thương, còn hơn bò vỗ béo mà có lòng căm ghét” (Châm ngôn 15:17).

34. Aun si las comidas no son especiales, recuerde, “mejor es un plato de legumbres donde hay amor que un toro cebado en pesebre y odio junto con él.”—Proverbios 15:17.

Dù những bữa ăn không được đặc biệt lắm, cũng nên nhớ: “Thà một món rau mà thương-yêu nhau, còn hơn ăn bò mập-béo với sự ganh-ghét cặp theo” (Châm-ngôn 15:17).

35. Bueno, estábamos en West Jordan Utah, y este toro me empujó la cara por los brotes metálicos Me rompió por completo la cara y tuve que ir al hospital

Lúc chúng tôi ở Tây Jordan, Utah, và con bò tót này húc mặt tôi vào ngay tấm bảng bắn... mặt tôi nát tan và phải đi bệnh viện.

36. Un proverbio bíblico expresa esta idea del siguiente modo: “Mejor es un plato de legumbres donde hay amor que un toro cebado en pesebre y, junto con él, odio” (Proverbios 15:17).

Một câu châm ngôn trong Kinh Thánh nói như sau: “Thà một món rau mà thương-yêu nhau, còn hơn ăn bò mập-béo với sự ganh-ghét cặp theo”.—Châm-ngôn 15:17.

37. (Job 38:31-33.) Jehová dirigió la atención de Job a algunos animales: el león y el cuervo, la cabra montés y la cebra, el toro salvaje y el avestruz, el poderoso caballo y el águila.

(Gióp 38:31-33) Đức Giê-hô-va lưu ý Gióp một số thú vật—sư tử, quạ, dê rừng, lừa rừng, bò tót, chim lạc đà, ngựa mạnh mẽ và chim ưng.

38. Salomón ahora recalca que es preferible llevarse bien con el prójimo que vivir en la abundancia: “Mejor es un plato de legumbres donde hay amor que un toro cebado en pesebre y, junto con él, odio” (Proverbios 15:17).

Vua Sa-lô-môn nhấn mạnh rằng mối quan hệ tốt với người khác quý hơn có nhiều của cải. Ông nói: “Thà một món rau mà thương-yêu nhau, còn hơn ăn bò mập-béo với sự ganh-ghét cặp theo”.

39. Como se hizo notar en el artículo anterior, el sacrificio de Jesús a favor de los cristianos engendrados por espíritu fue tipificado por el sacrificio de un toro que hacía el sumo sacerdote de Israel como ofrenda por el pecado a favor de sí mismo, de su casa y de la tribu de Leví en la celebración anual del Día de Expiación.

Như đã bàn đến trong bài trước, khi thầy tế lễ thượng phẩm của Y-sơ-ra-ên dâng con bò đực trong Ngày Lễ Chuộc Tội hàng năm để làm của-lễ chuộc tội cho ông, gia đình ông, và chi phái Lê-vi, thì điều này tượng trưng cho của-lễ hy sinh mà Chúa Giê-su dâng vì các tín đồ đấng Christ được thánh linh xức dầu.