Meaning of word あのね

in Japanese - Vietnamese Dictionary
* int - này nhé; chả là...

Sentence patterns related to "あのね"

Below are sample sentences containing the word "あのね" from the Japanese - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "あのね", or refer to the context using the word "あのね" in the Japanese - Vietnamese.

1. ああ 偉大 な る フォース ね

Ồ, cực kỳ bự, Thần Lực.

2. ああ 、 彼 が 刑事 の 秘蔵 っ子 ね 。

Ồ, anh chàng thám tử đẹp trai.

3. 納豆のねばねばにはほかにも有益な働きがあります。

Ngoài việc dùng làm thực phẩm, các sợi natto còn có các công dụng khác.

4. 見事 なあざ ね

Vết bầm tím.

5. あなたはベジタリアンなのですね。

Bạn là người ăn chay nhỉ.

6. あなた の アレ は 大き そう ね ?

Tôi cá là anh không có lông ở chim, phải không, Dale?

7. 男の子には陰茎があるわね。

Nó có một dương vật.

8. あ 「 おっ さん 」 の ね なんて こと だ

Ý em là, người đàn ông ở giữa vòng tròn.

9. 《 あなた は 海兵 隊 員 よ ね 》

Anh là lính thuỷ đánh bộ mà.

10. あなた なら 大丈夫 よ ね ?

Anh thân thiện chút được không?

11. あなた の お 父 さん の 葬儀 以来 ね

Chúa ơi, tôi không được gặp anh kể từ đám tang bố anh rồi.

12. あの生徒は走るのが速いんだよね?

Em học sinh đó chạy nhanh phết nhỉ.

13. そんなに差はありませんね

Chênh lệch này không phải là quá lớn.

14. (イーロン) これはスローダウンしてありますね

EM: Đó là bản đã được làm chậm lại.

15. あぁ 彫刻 バッチ が 役 に 立 っ て る ね

Vâng, tôi đoán là cái huy hiệu Đục Đẽo cũng không vô dụng.

16. あなた は 葉問 を 知 る 必要 が あ り ま す よ ね ?

Thế chắc chắc ngài biết Diệp Vấn rồi.

17. 「神の言葉には本当に力があるんですね!」

“Lời Đức Chúa Trời có tác động mạnh mẽ thật!”

18. 見たことはありますか?(笑) ありませんよね

(Cười) Riêng tôi chắc chắn là chưa.

19. 僕 に 言 っ て な い こと が あ る よ ね

Có 1 số chuyện dì chưa kể với cháu, dì May.

20. 2006年10月、全国ツアー公演『あかねさす紫の花』。

“Festival hoa Đà Lạt 2012: Có nhiều điểm hấp dẫn”.

21. じゃあ 販売は? 財務管理は?」と訊ね

Bạn có thể quản lí tiền bạc không?

22. サラ: いいえ,そうではありませんね。

Sương: Hẳn là không.

23. いま や 新 政府 の 威光 は あまね く 広がり

Chúng ta sẽ thực hiện điều này với 1 chính phủ mới kéo dài và phát triển!

24. 戦い の 神 の 娘 ねえ 、 ちょっと 不思議 な ところ が あ る なあ ・ ・ ・

Thậm chí là con gái thần chiến tranh, cô bé đó thật là bí ẩn.

25. 1946年に訪ねた村の一つは,ある山の高地にあるアイトノホリでした。

Một trong những ngôi làng mà chúng tôi viếng thăm vào năm 1946 là Aidhonochori, nằm cheo leo trên ngọn núi cao.