Use "vertical axis of eye" in a sentence

1. The vertical axis now is thousands of dollars in today's prices.

Trục tung bây giờ đại diện cho đơn vị ngàn đô la theo thời giá hiện tại.

2. In a normal adult man, it weighs two thirds of an ounce [20 g] and measures, at most, 1.6 inches [4 cm] along its transverse axis, 1.2 inches [3 cm] along its vertical axis, and 0.8 inches [2 cm] along its horizontal axis.

Nơi người đàn ông khỏe mạnh, tuyến này nặng 20 gram, đo 4 centimét bề dài, 3 centimét bề cao và 2 centimét bề ngang.

3. It is air that rises and rotates around a vertical axis, usually in the same direction as low pressure systems in a given hemisphere.

Nó là do không khí nổi lên và xoay quanh một trục thẳng đứng, thường ở cùng hướng với các hệ thống áp suất thấp trong một bán cầu nhất định.

4. This is the horizontal axis over here is the x axis

Đây là trục hoành, trục x.

5. Eye aversion is the avoidance of eye contact.

Ánh mắt ác cảm chính là sự tránh né giao tiếp bằng mắt.

6. Axis-line width

Bề dày đường trục

7. Civil-Vertical Compressor

Civil-Máy nén thẳng đứngStencils

8. Jog X- axis to the middle of travel and Y- axis to full negative travel to provide clearance

Chạy bộ trục x đến giữa du lịch và trục y để đi du lịch đầy đủ tiêu cực để cung cấp giải phóng mặt bằng

9. An eye for an eye.

Gậy ông đập lưng ông.

10. an eye for an eye

ăn miếng trả miếng

11. Circuit-Vertical Fuse (European

Mạch điện-Cầu chì thẳng đứng (châu Âu) Stencils

12. But the B- axis and C- axis home positions still need to be verified

Nhưng các vị trí nhà trục B và C- trục vẫn cần phải được xác nhận

13. Circuit-Vertical Led (European

Mạch điện-Đèn LED thẳng đứng (châu Âu) Stencils

14. Get your vertical up!

Dựng cái cột thẳng lên!

15. Circuit-Vertical Resistor (European

Mạch điện-Điện trở thẳng đứng (châu Âu) Stencils

16. the font for the axis

phông chữ cho trục

17. Jog X- axis from end- to- end, stopping in the middle, to check X- axis roll

Chạy bộ trục x từ end- to- end, dừng lại ở giữa, để kiểm tra X- axis cuộn

18. The mechanism here is a single axis, and a single axis is like a door hinge.

Hệ thống cử động chỉ dựa trên một trục hướng, có nghĩa là cử động chỉ như cái cánh cửa thôi.

19. The Eye of an Eagle

Mắt của chim ưng

20. Modern eye makeup includes mascara, eyeliner, eye putty, and eye shadow to emphasize the eyes.

Những sản phẩm trang điểm mắt hiện đại bao gồm Mascara, bút kẻ mắt, keo kích mí và phấn mắt để tô điểm thêm cho đôi mắt.

21. Trachoma is an infection of the eye due to dirt getting into your eye.

Chứng đau mắt hột là bệnh nhiếm trùng mắt do bụi xâm nhập vào mắt.

22. Provided, of course, that we can see eye to eye... on certain political matters.

Tất nhiên là có điều kiện, chúng ta cần nhất trí về quan điểm chính trị nhất định.

23. The arrow shows you the long axis of the skeleton.

Mũi tên chỉ trục dài khung xương.

24. Jog the turret to the middle of X- axis travel

Chạy bộ tháp pháo giữa X- axis du lịch

25. There's an x-axis bionumeric algorithm.

Có thuật tuán mã số trục x.

26. Next, remove the two X- axis shipping blocks holding the ram in place in the X- axis direction

Tiếp theo, loại bỏ hai trục x vận chuyển khối giữ ram tại chỗ theo hướng trục x

27. "One eye was completely red, like the Terminator eye.

"Một mắt ông ấy đỏ rực, như con mắt của nhân vật Kẻ huỷ diệt.

28. Along the y-axis, you have a scale from zero to 10, and along the x-axis, you have, of course, the five senses.

Dọc theo trục tung, bạn có một thang tỷ lệ từ 0 đến 10, và ngang theo trục hoành, bạn có, tất nhiên, năm giác quan.

29. A shot of a black eye

Một bức ảnh của một con mắt đen

30. The eye of the third bird.

Con mắt của con chim thứ ba.

31. Along the y- axis, you have a scale from zero to 10, and along the x- axis, you have, of course, the five senses.

Dọc theo trục tung, bạn có một thang tỷ lệ từ 0 đến 10, và ngang theo trục hoành, bạn có, tất nhiên, năm giác quan.

32. He only has one eye, despite having two eye sockets.

Gelus chỉ có một mắt mặc dù có 2 hốc mắt.

33. On the horizontal axis is income inequality.

Trên trục hoành là thu nhập không cân đối.

34. A basket is made up of horizontal and vertical elements.

Một hình rổ được tạo thành từ các yếu tố theo chiều ngang và chiều dọc.

35. Eye liner is commonly used in a daily make-up routine to define the eye or create the look of a wider or smaller eye.

Bút kẻ mắt thường được sử dụng như một thói quen trang điểm hàng ngày để định hình đôi mắt hoặc tạo ra cách nhìn về một con mắt lớn hơn hoặc nhỏ hơn.

36. It would go far beyond “eye for eye, tooth for tooth.”

Như thế là vượt quá xa luật “mắt đền mắt, răng đền răng”.

37. My fucking eye!

Đôi mắt chết giẫm của tôi!

38. Don't eye me.

Đừng kên với cha.

39. Symptom : Eye redness

Triệu chứng : Đỏ mắt

40. The Eye of the enemy is moving.

Đôi mắt kẻ thù đang chuyển hướng.

41. There are many styles of eye liner.

Có nhiều kiểu bút kẻ mắt.

42. The 429 has a glass cockpit with a three-axis autopilot (optional fourth axis kit) and flight director as standard.

Máy bay 429 có một buồng lái kính với một three-axis autopilot (optional fourth axis kit) và bộ phận dẫn hướng bay tiêu chuẩn.

43. The acceptance cone for these electrons had a 70-deg full-angle and an axis of symmetry that was 20 deg off the spacecraft spin axis.

Hình nón chấp nhận cho các electron này có góc toàn 70 độ và một trục đối xứng là 20 độ lệch trục quay của tàu vũ trụ.

44. * Powder eye shadow

* Phấn bột màu mắt

45. On the [y-axis] is their shooting ability.

Trục Y thể hiện năng lực của cầu thủ.

46. We respect one another and have opportunities to meet eye-to-eye.

Chúng tôi tôn trọng lẫn nhau và có cơ hội gặp gỡ nhau.

47. " Toxicology of the Eye. " " Morphology of the Optic Nerve. "

" Độc Chất Học của Mắt. " " Cấu Trúc Học của Thần Kinh Thị Giác. "

48. The hormone signals the level of activation of the hypothalamic - pituitary - adrenal ( HPA ) axis .

Hoóc-môn này báo hiệu mức độ kích hoạt của trục hạ đồi - tuyến yên - thượng thận ( HPA ) .

49. The human eye is a marvel of creation

Con mắt là một kiệt tác của Đấng Tạo Hóa

50. Because at the vertical of us, if you look like that, "Ah!

Vì nếu bạn mở rộng theo chiều dọc, nếu bạn trông thế này, "A!

51. Can you remember all of that, one eye?

Nhớ được hết không, anh chột?

52. Assuming your weight... 450 pounds of force per step for vertical suspension.

Giả sử với trọng lượng của cậu... cần 450 pound lực mỗi bước chân để chạy trên đường thẳng.

53. That's my eye cream.

Đó là kem bôi mắt của ta

54. Enter the distance between two vertical lines here

Hãy nhập vào đây khoảng cách giữa hai đường dọc

55. This is state-of-the-art surveillance, with horizontal and vertical mapping.

Đây là chương trình giám sát hiện đại nhất, với bản đồ định vị ngang dọc.

56. This is a graph of the percentage of times the matcher picked right on the x- axis, and the percentage of times they predicted right by the mismatcher on the y- axis.

Đây là biểu đồ mô tả phần trăm số lần những con Hợp đã chọn bên phải trên trục hoành và phần trăm số lần những con Lệch đoán đúng con Hợp đã chọn gì nằm trên trục tung.

57. No, just eye-doctoring.

Không, chỉ là bác sĩ kiến tập thôi.

58. Has eye on Joe.

Hắn dán mắt vào Joe.

59. The Axis initially advanced against desperate but unsuccessful efforts of the Red Army.

Liên minh phe Trục ban đầu tiến nhanh trước những nỗ lực tuyệt vọng nhưng không hiệu quả của Hồng quân.

60. The moon also contributes to earth’s stable spin axis.

Mặt trăng cũng góp phần vào sự ổn định trục quay của trái đất.

61. Good eye, he's handsome!

Biết nhìn người lắm, khôi ngô tuấn tú

62. Right eye; front view.

Đầu nhụy 1; hình đầu.

63. Once Z- axis is at home, remove the bracket

Sau khi Z- axis tại nhà, loại bỏ khung

64. How's the last blind guy gonna take out the eye of the last guy left who's still got one eye?

Làm sao mà thằng mù cuối cùng lại có thể lấy mắt của thằng chột cuối cùng?

65. I've pulled shards of glass out of my fucking eye.

Tôi bị ghim mảnh kiếng vỡ vào mắt.

66. To maintain homogeneity of appearance, York stepped raked masts and Exeter vertical ones.

Để giữ sự đồng nhất về kiểu dáng, York có các cột ăn-ten nghiêng trong khi của Exeter lại là thẳng đứng.

67. The two vertical rectangles (▮) can be interpreted as the walls of a fort.

Hai hình chữ nhật dọc (▮): có thể được giải thích là bức tường của pháo đài.

68. His eye was dangling out of the damn socket!

Mắt nó lòi cả ra ngoài!

69. Industrial robots are automated, programmable and capable of movement on three or more axis.

Robot công nghiệp là loại tự động, có thể lập trình và có khả năng di chuyển trên hai hoặc nhiều trục .

70. They're both at the same level below the x- axis.

Chúng đều cùng mắc bên trên trục hoành.

71. In addition eye aversion can be predictive of deception.

Ngoài ra anh mắt không thiện cảm cũng có thể dự đoán cho sự lừa dối.

72. You squashed his eye socket.

Đập nát hốc mắt.

73. Can we predict eye color?

Ta có thể đoán màu mắt không?

74. They receive comprehensive eye exams.

Chúng chứa đựng tất cả các bài kiểm tra mắt.

75. You pissant with one eye!

Ngươi là oắt con một mắt!

76. That white's a bull's-eye.

Màu trắng đó là bắt mắt lắm.

77. eye thing, which is beastly.

con mắt, cái đó cũng khó chịu.

78. Try to establish eye contact.

Hãy tìm cách liên lạc bằng ánh mắt.

79. Hey, keep an eye out.

Nè, canh chừng đấy.

80. Nice depth perception, One-eye.

Nice depth - chiều sâu perception-nhận thức, One-eye.