Use "xo" in a sentence

1. Còn Hennesy XO hay Remy Martin XO thì sao?

2. Bật lò xo!

3. Hay gao - xo?

4. Lò xo giường!

5. Anh nghĩ nó không gắn lò xo

6. Két an toàn thuộc dòng Xerxes XO.

7. Ai muốn nhảy trên đệm lò xo nào?

8. 19 vua của Ma-đôn; vua của Hát-xo;+

9. Đàn đứng lại sử dụng lò xo.

10. Tôi đã chọn một cái lò xo.

11. Ném nó nên bạt lò xo nhỉ?

12. Anh nghĩ nó không gắn lò xo.

13. Cái khóa... được kích hoạt bởi một lò xo.

14. Ai bảo anh phải nghĩ, lò-xo-nhu-nhược?

15. Đẩy về làm bằng lò xo hay khí nén.

16. Y như sưng sa nhảy trên lò xo vậy.

17. Và chúng tôi đã nghĩ, chắc hẳn là lò xo rồi cái yên ngựa rất có thể chính là lò xo đó.

18. Nếu bạn cố kềm giữ cái lò xo đó lâu quá, bạn sẽ mệt mỏi và cái lò xo sẽ yếu đi.

19. Có phải nó được gắn lò xo không?

20. Để tôi mua cho đệm lò xo nhớ.

21. Ngày nay, lò xo được ứng dụng rộng rãi.

22. Yeah. Rồi Patch làm một tấm đệm lò xo!

23. Bánh răng và lò xo từ xe lăng của ông ấy

24. 10 Ngoài ra, Giô-suê còn quay lại chiếm thành Hát-xo và dùng gươm giết vua của nó,+ vì thành Hát-xo từng đứng đầu các vương quốc kia.

25. Lời tiên tri nghịch lại Kê-đa và Hát-xo (28-33)

26. Caleb Davis (Dale Whibley) là điều phối âm thanh của XO-IQ.

27. Anh sẽ ngồi trên cái bạt lò xo để hút thuốc vậy.

28. Tâm trạng tôi lúc nào cũng căng thẳng như lò xo.

29. Cái lò xo mang hình yên ngựa ấy được các nhà sinh vật học biết tời từ khá lâu, nhưng không phải là cái lo xo mà là một dấu hiệu bên ngoài.

30. XO-IQ gồm các thành viên Caleb, Sun Hi, Jodi, and Corki.

31. Nó sẽ được cố định bằng một đinh ghim xo nằm ngang.

32. Khi bạn kéo dãn cái lò xo, bạn kéo được đầu nhọn đó ra để nó sẵn sàng đâm qua các mô, cái lò xo sẽ kéo đầu nhọn đó về.

33. OLPC XO-1 có ổ đĩa flash NAND 1 GB và bộ nhớ 256 MB.

34. Nhà cậu ấy có máy làm sữa chua đông lạnh và bạt nhún lò xo nữa.

35. Tạ ơn Người. cùng tuốc-bin vòng bi cả lò xo bằng titan nữa.

36. Tôi đã kiểm tra cửa số 10 lần mà chẳng thấy cái lò xo.

37. Giờ thì khi đồng hồ chạy tới không, lò xo giữ lưỡi đao được thả ra.

38. Xích đu, bạt lò xo, giống như sân chơi vậy, nhưng không có thằng ấu dâm nào.

39. Cổ và lưng tôi giống như những chiếc lò xo, và mắt tôi nhức nhối.

40. Không, chỉ là cái lò-xo ghế dựa của ông làm tôi không ngủ được.

41. Album phát hành vào ngày 28 tháng 8 năm 2015, bởi XO và Republic Records.

42. Laptop XO-1.5, latest, chạy một phiên bản rút gọn của Fedora là hệ điều hành của nó.

43. Một phần của dự án đã được nghiên cứu nên sử dụng một hệ thống treo thanh xoắn hiện đại hoặc giảm 10 cm chiều cao bằng cách lắp lò xo hình lá hoặc lò xo ống xoắn.

44. Xem bề mặt của nó là tấm đệm lò xo: co rồi dãn theo tác dụng trọng lực.

45. Nhà tớ cũng có máy làm sữa chua đông lạnh và bạt nhún lò xo nữa.

46. Nhu cầu ấy cũng như là một cái lò xo bị nắm ép trong bàn tay.

47. Các lò xo được cung cấp nước cho mọi người đi du lịch đường Mòn Mormon.

48. Nó có hai nắp mở ra và khép lại giống như một cặp cửa lò xo .

49. Bạn có thể gọi nó là một ngón tay tinh vi. vận hành bằng lò xo.

50. Cha mẹ anh đã được chôn mà không có lò xo hay gối sa-tanh bên trong quan tài.

51. " Việc tìm kiếm cẩn thận sẽ sớm mang chiếc lò xo được ẩn giấu ra ánh sáng

52. Kéo dùng lò xo tiếp tục được sử dụng ở châu Âu cho đến thế kỷ thứ 16.

53. Tất cả những cái này đều giống những cái mà áp dụng cho lò xo hình yên ngựa của loài tôm này.

54. Sau khi phân tích và tính toán, cái mà chúng tôi có thể dám chắc là loài tôm này có lò xo.

55. Trong ổ có chừng hai mươi viên đạn có điện được một lò xo đặc biệt đưa lên nòng súng.

56. Và ma sát mà nó tạo ra khóa nó lại đúng nơi và không cho lò xo thu đầu nhọn về.

57. + 2 Vì thế, Đức Giê-hô-va bán họ vào tay Gia-bin, vua Ca-na-an,+ đang cai trị tại Hát-xo.

58. Tháng 9/2012, Abel kí hợp đồng với hãng Republic Records hợp tác với hãng thu âm XO riêng của mình.

59. Đồng hồ đeo tay phát triển từ đồng hồ lò xo, xuất hiện lần đầu tiên ở châu Âu thế kỷ 15.

60. Khi chúng ta ngừng làm nóng kim loại nhớ hình, những bảng điều khiển sẽ trở lại, nhờ một lò xo đối.

61. Vào năm 1676, Robert Hooke phổ biến định luật đàn hồi theo đó độ dãn của lò xo thì tỉ lệ với sức kéo.

62. Việc tìm ra nguồn gốc tiến hóa của những dấu hiệu này, ở mọi loài chính là từ cái lò xo, thật sự khá thụ vị.

63. Và điều đáng chú ý là --- yên ngựa của tôm tít lại chính là lò xo parabol bậc hai đầu tiên được công bố.

64. Một chuyến bay dài của đài phun nước hoặc bồn tắm nghi lễ sử dụng đến 19 lò xo chạy giữa hai nhóm tòa nhà.

65. Quay ngược lại với vai trò của cái lò xo đó một lần nữa trong việc giữ và giải phóng nhiều năng lượng như vậy.

66. Các hệ thống giảm xóc bằng lò xo lý tưởng cũng là những hệ thống LTI, và tương đương toán học với các mạch RLC.

67. Liebig bắt đầu nghiên cứu khoa học của mình ở Giessen cùng với việc điều tra lò xo Hessian và Bavarian và sử dụng chúng để khai thác muối.

68. Dương vật giả bằng cao su, thường kết hợp một lò xo bằng thép để tăng độ cứng, đã trở nên phổ biến trong những năm 1940.

69. Những côn trùng này nén năng lượng trong một cái lò xo và xả ra rất nhanh để đạt chiều cao cần thiết khi nhảy khỏi mặt nước, chẳng hạn.

70. Trở lại Trái đất, hợp kim nhớ hình đươc dùng để điều trị tắc động mạch như stent, là những lò xo gập tạo áp lực thông mạch.

71. Cung động mạch chủ không phải hình cong hai chiều đơn giản, mà là vòng cong ba chiều, giống như một phần cắt theo hình bán nguyệt từ một dây lò xo.

72. Khi tách giai đoạn thứ tư, quả cầu bị thổi phồng bởi một bình khí nitơ, và một lò xo tách ra nó bay vào quỹ đạo riêng của nó.

73. Loại viết chì bấm đầu tiên dùng lò xo được cấp bằng phát minh vào năm 1877 và cơ chế nạp ngòi chì xoắn được cấp bằng vào năm 1895.

74. Renault giới thiệu bộ điều khiển van bằng khí nén thay thế các lò xo thép cho phép tăng vòng quay nhanh 12.000 vòng/phút đang thông dụng cho đến thời điểm đó.

75. 13 Tuy nhiên, ngoài thành Hát-xo thì quân Y-sơ-ra-ên không đốt bất cứ thành nào nằm trên đồi; đó là thành duy nhất mà Giô-suê đốt.

76. 23 Hai năm sau, những người xén lông cừu của Áp-sa-lôm có mặt ở Ba-anh-hát-xo, gần Ép-ra-im,+ và Áp-sa-lôm mời tất cả hoàng tử đến.

77. Đối với xe hạng nặng nhíp có lợi thế của sự phân bố lực của xe lên khung gầm của xe, trong khi lò xo chuyển nó vào một điểm duy nhất.

78. Và những con vật này rất giỏi tận dụng không chỉ lực và năng lượng dự trữ bởi cái lò xo chuyên biệt kia mà còn cả những năng lực rất lớn ở bên ngoài.

79. Fox có một dáng chạy bất thường, vì anh phải nhảy lò cò trên chiếc chân còn tốt do các lò xo ở chiếc chân giả cần thời gian để hồi phục sau mỗi bước chạy.

80. 17 Nhưng Si-sê-ra chạy đến lều của Gia-ên,+ vợ Hê-be+ người Kê-nít, vì đang có hòa bình giữa vua Hát-xo là Gia-bin+ với gia tộc Hê-be người Kê-nít.