Meaning of word an

in Vietnamese - German dictionary
@an
- [Safe] Geldschrank, geschützt, Safe, sicher, sichere, Tresor
- [secure] siche

Sentence patterns related to "an"

Below are sample sentences containing the word "an" from the Vietnamese - German. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "an", or refer to the context using the word "an" in the Vietnamese - German.

1. An toàn thật sự, kiểm tra an toàn, đồng hồ an toàn, giải tỏa an toàn.

Echte Sicherheit, Sicherheitschecks, Sicherheitsfokus, Sicherheitsfreigabe.

2. * Xem thêm An Lạc, An Sinh

* Siehe auch Wohlfahrt

3. Con trai của An Ma là An Ma thường được gọi tắt là An Ma Con.

Almas Sohn Alma wird oft als Alma der Jüngere bezeichnet.

4. Xã An Hòa, huyện An Lão, tỉnh Bình Định.

Ruhe in Frieden, Alter Freund, du wirst vermisst werden.

5. * Xem thêm An Lạc, An Sinh; Yêu Thương, Yêu Mến

* Siehe auch Liebe; Wohlfahrt

6. * Xem thêm An Lạc, An Sinh; Của Lễ; Nghèo; Nhịn Ăn

* Siehe auch Arme; Fasten; Opfergabe; Wohlfahrt

7. * Xem thêm An Lạc, An Sinh; Bố Thí; Của Lễ; Nghèo

* Siehe auch Almosen, Almosen geben; Arme; Opfergabe; Wohlfahrt

8. Đến tham gia yến tiệc của An gia An Thế Cảnh rồi.

Einfühlsam, der Minister geht heute auf ein Bankett von einem gewissen An Shigeng.

9. An Ma dạy Cô Ri An Tôn về kế hoạch thương xót

Alma erläutert Korianton den Plan der Barmherzigkeit

10. Đất an táng.

Grab-Erde.

11. Bảo an Blackstone.

Blackstone. Gekaufte Söldner.

12. Dây an toàn

Anschnallen.

13. Thuốc an thần?

Ein Sedativum?

14. An toàn à?

Sicher?

15. An phận đi.

Benehmt euch so.

16. An Lạc Tây.

Westöstliches Lamento.

17. Chúa Bình-an.

Fürst des Friedens.

18. Ông ta có hộp an toàn tại công ty bảo an Bel-Air

Er hatte ein Schließfach bei einer Bel-Air Security Firma.

19. Thuốc an thần.

Nervenpillen.

20. Bằng cách ở gần gũi Nguồn của sự an ủi và bình an.

Indem sie sich eng an den großen Quell des Trostes und des Friedens halten.

21. Kiến An có thể chỉ: Quận Kiến An thuộc thành phố Hải Phòng.

Gerret Liebing Schlaber: Vom Land zum Stadtteil.

22. An Ma dạy Cô Ri An Tôn về công lý và lòng thương xót

Alma spricht zu Korianton über Gerechtigkeit und Barmherzigkeit

23. * Xem thêm An Lạc, An Sinh; Phục Vụ; Thương Hại; Yêu Thương, Yêu Mến

* Siehe auch Dienst; Liebe; Mitleid; Wohlfahrt

24. Phố xá an toàn.

Die Straßen sind sicher.

25. Một nơi an toàn.

An einem sicheren Ort.

26. Khu B an toàn.

B: sicher.

27. Giới thiệu Kiền An

Mal präsentierte.

28. Tháo chốt an toàn.

Entsichert.

29. Báo động an ninh!

Sicherheitsteams bereit.

30. Vận mệnh an bài.

Manifestiertes Schicksal.

31. Tới nơi an toàn.

Er hat den Anzug genommen.

32. Mời em an kem!

Eiscreme essen.

33. Dạ con an toàn.

Jetzt bin ich es.

34. Khu A an toàn.

A: sicher.

35. Chốt C an toàn.

Zone C sicher.

36. Bình an vô sự.

Gesund und munter.

37. Công Việc An Sinh

Die Wohlfahrtsarbeit

38. Gọi Bộ Nội an.

Ruf die Heimatschutzbehörde an.

39. Hoắc An đâu rồi?

Wo ist Huo An?

40. Bình an nhé, Sugar.

Pass auf dich auf Sugar.

41. Cảnh báo an toàn

Sicherheitswarnungen

42. An toàn cả mà.

Du bist sicher.

43. Đừng quá an nhàn.

Richte dich nicht zu sehr ein.

44. An cư đi Dennis.

Also lebe dich hier mal ein, Dennis.

45. Từ những lời An Ma nói với Cô Ri An Tum, chúng ta hiểu rằng Cô Ri An Tum đã vi phạm luật trinh khiết.

Almas Worten an Korianton entnehmen wir, dass Korianton das Gesetz der Keuschheit gebrochen hatte.

46. Mặc Môn sử dụng các biên sử về giáo vụ của An Ma (An Ma 1–44) và các bài viết của các con trai của ông là Hê La Man (An Ma 45–62) và Síp Lân (An Ma 63) để biên soạn sách An Ma.

Mormon stellte das Buch Alma anhand der Aufzeichnungen über den geistlichen Dienst Almas (Alma 1bis 44) sowie anhand der Schriften von dessen Söhnen Helaman (Alma 45 bis 62) und Shiblon (Alma 63) zusammen.

47. Sĩ quan an ninh?

Wache, wie?

48. Kính chúc bình-an!”

Bleibt gesund!“

49. Hành lang an toàn.

Flur abgesichert.

50. * Dẫn dắt dân An Ti Nê Phi Lê Hi đến chỗ an toàn, AnMa 27.

* Brachte das Volk Anti-Nephi-Lehi in Sicherheit, Al 27.