Meaning of word đèn kéo quân

in Vietnamese - English dictionary
@đèn kéo quân [đèn kéo quân]
- như
đèn cù

Sentence patterns related to "đèn kéo quân"

Below are sample sentences containing the word "đèn kéo quân" from the Vietnamese - English. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "đèn kéo quân", or refer to the context using the word "đèn kéo quân" in the Vietnamese - English.

1. Có ai đó dùm tắt đèn trong khi tôi kéo màn...

If someone will catch the lights while I draw the drapes...?

2. ... kéo theo là toàn bộ Hải quân Nga.

and destroyed the Russian navy.

3. kéo theo là toàn bộ Hải quân Nga

and destroyed the Russian navy

4. Vì quân thù hùng hậu cầm rìu kéo tới

For they come after her in force, with axes,

5. 12 Đạo quân ngài cùng kéo đến bao vây,

12 His troops come together and besiege me,

6. Điều thứ hai, chúng ta cần kéo sự lạc quan của các tướng quân xuống.

Secondly, we need to aim off of the optimism of the generals.

7. + 14 Chúng cũng lấy các thùng, xẻng, kéo cắt tim đèn, cốc cùng mọi vật dụng bằng đồng dùng cho việc phục vụ trong đền thờ.

+ 14 They also took the cans, the shovels, the extinguishers, the cups, and all the copper utensils used in the temple service.

8. Sự can thiệp của quân đội tinh nhuệ của đô thị (Quân đoàn nước ngoài và lính nhảy dù) kéo dài cuộc chiến.

Only a massive intervention by the military ended the strike.

9. Lực lượng này giải tán vào năm 1945 sau khi Hồng Quân kéo vào Ba Lan.

He was able to dig up the box in January 1945, after the Red Army liberated Poland.

10. Làn sóng bắt giữ trong các ngành kỹ nghệ quân sự kéo dài cho tới 1941.

The wave of arrests in the military-related industries continued well into 1941.

11. Khi đặt quân cờ, hãy chắc chắn rằng tay áo dài được kéo lên để tránh đụng vào các quân cờ đã đi trước đó.

When placing the stone, take care that long sleeves are brushed up to avoid knocking stones already played.

12. Và đó là một bóng đèn nhỏ từ cây đèn pin vỡ.

And that's a small torch from a broken flashlight.

13. Điều chúng ta cần làm là chúng ta phải thay thế những bóng đèn dây tóc không hiệu quả này, đèn huỳnh quang, với công nghệ đèn LED, bóng đèn LED.

The one thing we need to do is we have to replace these inefficient incandescent light bulbs, florescent lights, with this new technology of LED, LED light bulbs.

14. Chẳng bao lâu sau, năm vua Ca-na-an kéo quân đến đánh dân Ga-ba-ôn.

Before long, five Canaanite kings and their armies threatened the Gibeonites.

15. Bật đèn xanh.

Go green.

16. Tất cả bóng đèn đều là bóng đèn tích kiệm năng lượng.

All of the lights are daylight bulbs.

17. Bật đèn lên.

Turn the light on.

18. Mở đèn lên!

Turn on the light!

19. Apoc, cây đèn.

Apoc, lights.

20. Cuộc giao tranh diễn ra khốc liệt và kéo dài, nhưng cuối cùng quân Pháp đã thắng thế.

The ensuing mêlée was bitter and long, but the French ultimately prevailed.

21. Lần sau, ông ta sẽ lôi kéo Quân đội Đức hậu thuẫn thay vì chống đối ông ta.

Otherwise, he should attempt to ruin his opponent's hand instead.

22. Theo Hiến pháp năm 1987, trạng thái của thiết quân luật ban đầu sẽ kéo dài 60 ngày.

As per the 1987 Constitution, the state of martial law will initially last for 60 days.

23. Quân đội La Mã đã kéo đến tấn công thành Giê-ru-sa-lem vào năm 66 CN.

Roman armies did come against Jerusalem in the year 66 C.E.

24. Chưa có đèn trên này nhưng có rất nhiều nến và đèn dầu.

No lights up here yet, but there's plenty of candles and oil lamps.

25. Kéo đi, Lemuel, kéo!

Pull, Lemuel, pull!