Meaning of word đồng điệu

in Vietnamese - English dictionary
@đồng điệu [đồng điệu]
- in the same situatio

Sentence patterns related to "đồng điệu"

Below are sample sentences containing the word "đồng điệu" from the Vietnamese - English. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "đồng điệu", or refer to the context using the word "đồng điệu" in the Vietnamese - English.

1. ♫ theo cách âm nhạc đồng điệu tâm hồn?

♫ in a psychosonic way?

2. chúng ta sẽ đồng điệu, và " mây mưa ", kiểu hải quân.

We'll join the ends and make love, Na'vi style.

3. Thế nên chúng tôi cố nghĩ, làm sao để tất cả đồng điệu.

So we were trying to think, how could we make a whole thing emanate.

4. Đồng điệu là lời gợi ý của 1 thứ gì đó lớn hơn cả giải pháp.

Harmony is the suggestion of a thing that is much larger than resolution.

5. Thậm chí ngay lúc ấy, khi mọi thứ thật là hỗn độn, em ấy vẫn đồng điệu với tôi.

Even in that moment, when everything was so distracting, he was attuned to me.

6. Liệu Tap và Hán - hai con người cùng đồng điệu trái tim và tâm hồn có giữ được tình yêu hoàn hảo của họ trong một thế giới không hoàn hảo hay không?

Can Tap and Hong - two young teens who seemingly share the same heart and soul - keep their perfect love in an imperfect world?.

7. Trong khi đó, Indiewire chấm cho phim điểm C- và nêu rõ "sự bí ẩn diệu kì và kinh ngạc và khó thở của Đồng điệu, là một thứ gì đó trắng lóa có thể trở nên thật mờ đục." ^ “Equals”.

While, IndieWire gave the film a C-, writing that "the real wonder and marvel and breathless mystery of Equals may be that something so dazzlingly white can be so very dull."