Meaning of word cầu trượt

in Vietnamese - English dictionary
@cầu trượt
- Children's slide

Sentence patterns related to "cầu trượt"

Below are sample sentences containing the word "cầu trượt" from the Vietnamese - English. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "cầu trượt", or refer to the context using the word "cầu trượt" in the Vietnamese - English.

1. Cầu trượt tên lửa.

Rocket slide.

2. Đừng đánh vào cầu trượt, mọi người.

Don't hit the slide, guys.

3. Khi ta xuống tận đáy cầu trượt -- ( Tiếng cười )

When you get to the very bottom of the slide -- ( Laughter )

4. Tôi còn muốn cùng em chơi cầu trượt nữa mà....

I really wanted to play on a seesaw with her one time.

5. Sau đó, họ phải trượt xuống cầu trượt nước Revenge của Poseidon.

Following that, they had to had to slide down the Poseidon's Revenge water slide as a miscellaneous task.

6. Nhưng cậu ở phía dưới cầu trượt để đỡ tôi khi tôi rơi xuống.

But you're there at the bottom of the slide to catch me when I fall.

7. Khi ta xuống tận đáy cầu trượt -- (Tiếng cười) -- người trượt đi qua một ống nhôm.

When you get to the very bottom of the slide -- (Laughter) -- the rider passes through an aluminum tube.

8. Nhưng chúng tôi có cầu trượt khắp mọi nơi, nếu như anh cần bất cứ điều gì...

But we got ramps all over the place, so if you need anything-

9. Thêm vào đó, bạn có thể thấy trên biểu đồ bên phải đó, phần dưới của cầu trượt là nam châm điện.

In addition, you can see from the diagram on the right, the underpart of the slide would be an electromagnet.

10. Không ván bập bênh, cầu trượt ngựa gỗ, leo thừng, trẻ em khoảng hơn 4 tuổi sẽ chẳng hứng thú với trò gì vì chúng không thấy có tí mạo hiểm gì trong đó.

There are no seesaws, jungle gyms, merry- go- rounds, climbing ropes, nothing that would interest a kid over the age of four, because there's no risk associated with it.