Meaning of word chia ly

in Vietnamese - English dictionary
@chia ly
* verb
-to disunite; to dissociate

Sentence patterns related to "chia ly"

Below are sample sentences containing the word "chia ly" from the Vietnamese - English. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "chia ly", or refer to the context using the word "chia ly" in the Vietnamese - English.

1. Nghĩa là cuộc chia ly anh em.

We will miss you brother.

2. Cuộc chia ly thật không dễ dàng.

The parting could not have been easy.

3. Nhân phút chia ly, tôi có hai chuyện...

Parting thoughts, of which I have two...

4. và chẳng hề thấy còn cảnh chia ly.

When loved ones never have to part,

5. Cuộc chia ly ở Mi-lê thật cảm động.

THE parting at Miletus is an emotional one.

6. Đây là cách mà chúng tôi sửa soạn chia ly.

This is how we're preparing to split up.

7. 20 Cuộc chia ly thật không dễ dàng chút nào.

20 The parting could not have been easy.

8. Từ giờ, chúng ta sẽ không bao giờ phải chia ly nữa.

Now, we'll never be separated again, right?

9. Chiến tranh biến gia đình thành nỗi chia ly và khổ đau.

War makes a broken marriage bed out of sorrow.

10. Hoặc là chiến ngay hoặc là đối mặt với lo lắng chia ly.

It's either dive right in or confront my separation anxiety.

11. Tôi biết rằng sự chia ly của chúng tôi chỉ là tạm thời thôi.

I know that our separation is temporary.

12. Sau năm năm chia ly kể từ vụ bắt cóc khi cô còn là một cô gái trẻ,

After five years of separation since her kidnapping as a young girl,

13. Bởi vì từ khi tôi chia ly với nó, nó làm tôi thấy như bị mất một ngón tay.

Since I've been parted from it,'tis as though I were missin'a finger.

14. Đến giờ chia ly, mọi khởi đầu mới đều đến từ sự kết thúc của khởi đầu khác ( Vỗ tay )

Closing time, every new beginning comes from some other beginning's end.

15. Việc mất cơ hội chăm sóc cho họ có thể cảm thấy còn đớn đau hơn sự chia ly tạm thời.

Losing the chance to care for them can feel like an even greater loss than does the temporary separation.