giận dỗi in English

@giận dỗi
- Be in te sulks, be sulky
=Hai vợ chồng giận dỗi nhau+Husband and wife were sulky with each othe

Use "giận dỗi" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "giận dỗi" from the Vietnamese - English. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "giận dỗi", or refer to the context using the word "giận dỗi" in the Vietnamese - English.

Sentence patterns related to "giận dỗi"

Below are sample sentences containing the word "giận dỗi" from the Vietnamese - English. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "giận dỗi", or refer to the context using the word "giận dỗi" in the Vietnamese - English.

1. Đừng giận dỗi, Hemsley.

Don't sulk, Hemsley.

2. Nó chỉ đang giận dỗi thôi.

He was just being temperamental.

3. Đừng giận dỗi 1 mình nữa.

Stop sulking on your own.

4. Đừng có hay giận dỗi vậy mà.

Don't be a prima donna.

5. Ngươi biết cô ta giận dỗi chuyện gì không?

Do you see her sulking about it?

6. Tào Mao giận dỗi hành động một mình.

Hon-bap is the act of eating alone.

7. Không ai là người hay giận dỗi tự ái!

There were no prima donnas!

8. ... u sầu theo tôi như sự giận dỗi của cuộc đời...

.. Melancholy that's followed me like a black dog all my life...

9. Anh ước là em giận dỗi một tí lúc này.

I do wish you were a little mad right now.

10. Lúc đó nó chỉ là 1 đứa trẻ 12 tuổi, giận dỗi.

He was only 12... and angry.

11. "Đó không phải là một trò chơi," ông giận dỗi với mẹ mình.

"That's not the game", he sulked to his mother.

12. Em biết đó, em yêu, em đang giận dỗi vô lý đó.

You know, sweetheart, you're being a bit hypocritical.

13. Ông bà yêu việc trao sự giận dỗi cho con cháu của họ.

Grandmothers love to give their stuff to their grandchildren.

14. Người cha kể lại: “Nó nhất định không chịu nói tại sao lại giận dỗi.

“He refused to say why he was so angry,” explained the father.

15. Kathy và Chandler sau đó hôn nhau, khiến cho Chandler và Joey giận dỗi.

Kathy and Chandler later kiss, which causes drama between Chandler and Joey.

16. Chúng ta dễ giận dỗi và oán trách khi người khác làm mình thất vọng.

It is easy for us to react with bitter resentment when people disappoint us.

17. Điều này cũng có thể gây ra lo lắng, thất vọng và thậm chí giận dỗi.

It may cause feelings of anxiety, disappointment, and even resentment.

18. Emma giận dỗi khuyên Adam rằng anh nên tìm một cô gái khác không làm tổn thương anh.

An angry Emma advises Adam that he should find someone else who won’t hurt him.

19. Ngay cả những người thân trong gia đình cũng có thể trở nên giận dỗi và bắt bớ chúng ta.

Even loved ones in our own household may become resentful and persecute us.

20. Em nói thêm: “Còn nếu như người ta không muốn nghe thì không có lý do gì để giận dỗi cả”.

He adds: “And if the people don’t want to listen, there is no reason to get upset.”

21. Giờ anh ta giận dỗi, nhưng đến Giáng Sinh khi chúng ta chiều chuộng các con, anh ấy sẽ cảm ơn tôi.

He is mad now, but come Christmas when we spoil babies, he will thank me.

22. Vợ giận dỗi bỏ đi và bắt đầu im lặng, như thể nói: “Anh ta làm mình đau lòng, mình sẽ trả thù”.

In effect, she is saying, “You hurt me, so I am going to hurt you back.”

23. Thí dụ, một trong những con trai của một cặp vợ chồng tín đồ đấng Christ đi học về với vẻ mặt «giận dỗi lắm».

For example, one of the sons of a Christian couple began coming home after school ‘mad at the world.’

24. rồi bế thốc đứa con đang quấy khóc của mình lên , tìm một chỗ tránh những ánh nhìn tò mò vì giận dỗi một cách tự nhiên .

Then scoop up the wailing child and find a place away from prying eyes for the tantrum to run its course .

25. Thường khi say con người sẽ có cảm giác phấn chấn và sung sướng hơn nhưng cảm giác giận dỗi hoặc phiền muộn cũng có thể xảy đến.

Often, feelings of drunkenness are associated with elation and happiness but other feelings of anger or depression can arise.