Meaning of word làm quen

in Vietnamese - English dictionary
@làm quen
* verb
- to make the accquaintance of

Sentence patterns related to "làm quen"

Below are sample sentences containing the word "làm quen" from the Vietnamese - English. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "làm quen", or refer to the context using the word "làm quen" in the Vietnamese - English.

1. Làm quen với cái gì?

Get used to what?

2. Hãy làm quen với Mickey.

Say hello to Mickey.

3. Làm quen với nó đi.

Get used to it.

4. Làm quen với từng người.

Get to know them personally.

5. Anh phải làm quen với nó.

You need to get used to that.

6. Để cô ấy làm quen con.

Let her get to know you.

7. bắt đầu làm quen với nhau đi.

Go on, uh. and make a friend.

8. Bắt đầu bằng việc làm quen với anh ấy.

I would start with that stick of his.

9. Anh phải làm quen dần với chuyện này đi.

You must be getting used to that by now.

10. Cũng phải tập làm quen với khí hậu nữa.

It's getting accustomed to the climate too.

11. Cũng phải làm quen dần với chính trị đi.

Politics may take some getting used to.

12. Làm quen với mùi của chim cánh cụt đi.

Get used to that penguin scent.

13. Vấn đề là cô ấy cố để làm quen mày.

Problem is that it wants you to know you.

14. Đĩnh (Tiến Dũng) là nhân vật mà Hà chọn "làm quen".

An intelligent person, therefore, is one who has learned 'to choose between.'

15. Vậy hai đứa đã làm quen được với nhau chút nào chưa?

So did you two get to know each other a bit?

16. Hãy làm quen với họ và nhờ họ hướng dẫn các em.

Get to know them and ask them to mentor you.

17. Đến những nơi mới mẻ, làm quen với những người bạn mới.

You know, seeing new places... meeting new people.

18. Hãy làm quen với ông Giẻ Lau và bà Xô Nước đi!

Say hello to Mr Mop and Mrs Bucket.

19. Hãy làm tốt việc của mình và làm quen với việc đó.

Do it well and get used to it.

20. Tốt nhất là cho nó vài tuần để làm quen với chỗ này.

You'd best give him a couple of weeks to get used too the place.

21. Vợ chồng tôi bước ngang qua bãi cỏ nhà mình để làm quen.

My husband and I crossed our lawn to get acquainted.

22. “Bắt đầu làm quen với các bài học mà thánh thư giảng dạy.

“Become acquainted with the lessons the scriptures teach.

23. Cổ muốn làm quen với học sinh trước khi năm học bắt đầu...

She wanted to get to know her students in the program before the year st

24. Ta mong mình có thể làm quen với cô, cô gái thân mền.

I wish I had time to make your acquaintance, my dear.

25. Nhưng khi giúp làm sạch sẽ, tôi đã làm quen với nhiều anh chị.

But when I helped with the cleaning, I met a lot of brothers and sisters.

26. Hãy làm quen với chương trình an sinh hiện đại của Giáo Hội.14

Familiarize yourself with the modern welfare program of the Church.14

27. Có thể sau khi ta làm quen với nhau lại, anh có thể " làm " em.

Maybe after we get re-acquainted you could do me.

28. Thế nên, nếu bạn muốn làm quen một món ăn mới, hãy thử khi thật đói.

Therefore, if you would like to acquire a taste for something new, try it when you are truly hungry.

29. Hãy tự làm quen với cách hoạt động của trình thu thập thông tin của AdSense.

Make sure you familiarize yourself with the way that the AdSense crawler works.

30. Phi hành đoàn còn chưa đủ thời gian để làm quen với các thiết bị mới.

The crew haven't had near enough transition time... with all the new equipment.

31. Nhưng những người này, họ không phải là kiểu người mà cậu muốn làm quen đâu.

But men like this, they are not the kind of people you ever want to know.

32. Chị chỉ có ước muốn đơn giản là được chồng giúp làm quen với môi trường mới.

She simply wants her husband to help her adjust to her new surroundings.

33. Chắc cậu phải cưới miếng giăm bông đó thôi, Nếu cứ làm quen với nó mãi thế.

You're gonna have to marry that ham, you get any more familiar with it.

34. Đừng chậm trễ tham dự buổi họp và làm quen với các anh trưởng lão địa phương.

Do not delay in attending the meetings and in getting acquainted with the local elders.

35. Thật tuyệt vì được chính thức làm quen với hai người trong cái đêm chó má này.

It's nice to officially meet you on this shitty night.

36. Hãy làm quen với quyển sách hướng dẫn người truyền giáo Thuyết Giảng Phúc Âm của Ta.

Familiarize yourself with the missionary handbook Preach My Gospel.

37. Làm sao bạn có thể làm quen để biết những người có văn hóa khác với mình?

How can you get to know people of other cultures?

38. Cũng vậy, bạn cần có thời gian để tập làm quen với tiêu chuẩn của Đức Chúa Trời.

In the same way, it may take time for you to acquire a taste for God’s standards.

39. Có vẻ như người thuê nhà mới của Lydia và Michael đang làm quen với chỗ ở kìa.

Looks like Lydia and Michael's new renter is settling in.

40. Năm 1956, ông trở thành Tổng Lãnh sự tại Los Angeles và bắt đầu làm quen với Hollywood.

In 1956, he became Consul General in Los Angeles and became acquainted with Hollywood.

41. Hãy để cho chủ nhà làm quen với bạn và hãy tỏ ra quan tâm đến người đó.

Allow him to get to know you, and show that you are interested in him as a person.

42. Cũng có người chọn đi bộ như là cách để làm quen và nếm hương vị đồng quê.

Still others choose hiking as a way to get familiar with and savor an area.

43. Nó rất thân thiện với người lạ nhưng cần phải làm quen với mọi người khi còn nhỏ.

They are friendly with strangers but need to get accustomed to people at a young age.

44. Quỷ thật, tôi vẫn đang làm quen với việc gây ra đau đớn... thay vì chữa trị nó.

Hell, I'm still getting used to bringing the hurt... instead of fixing it.

45. Nhưng có một triển vọng khác nơi Địa-đàng là làm quen dần dần với cả trái đất!

But yet another Paradise prospect presents itself —getting to know the whole earth, little by little.

46. Ở Tây Ban Nha chúng tôi đã phải làm quen với cách rao giảng và nhóm họp kín đáo.

In Spain we had to get used to a clandestine way of preaching and holding our meetings.

47. Tất cả đàn ông phải đi nghĩa vụ quân sự để được huấn luyện và làm quen với vũ khí.

All males had to enter military service be trained and familiarized with weapons.

48. Ở Paris, Marc đi lại với các giới nghệ sĩ, và được làm quen với nữ kịch sĩ Sarah Bernhardt.

In Paris, Marc frequented artistic circles, meeting numerous artists and the actress Sarah Bernhardt.

49. Vì chúng ta chỉ mới làm quen với dạng toán giới hạn, vậy hãy để tôi vẽ một đồ thị.

Well, since we're just starting with these limit problems, let me draw a graph.

50. Nó giống như do làm quen với truyền thông nhiều năm qua đã tự bồi đắp kĩ năng thiết kế trong tôi

It's almost like being exposed to all this media over the years had instilled a kind of dormant design literacy in me.