Meaning of word trướng gấm

in Vietnamese - French Dictionary
@trướng gấm
-(lit., arch.) le trône.

Sentence patterns related to "trướng gấm"

Below are sample sentences containing the word "trướng gấm" from the Vietnamese - French. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "trướng gấm", or refer to the context using the word "trướng gấm" in the Vietnamese - French.

1. Bành trướng ra nơi khác?

Ou vivre autrement ?

2. Nền tảng để bành trướng

Les fondements de l’accroissement

3. Đẻ trướng, có trời mà biết?

Qui sait?

4. Bành trướng và xây dựng

Accroissement et construction

5. Sự bành trướng của chủ nghĩa thế tục

Développement de la sécularisation

6. Tổ chức Đức Giê-hô-va bành trướng

L’organisation de Jéhovah s’étend

7. Sự bành trướng bất chấp những sự khó khăn

L’accroissement malgré les difficultés

8. Bành trướng nhờ Đức Giê-hô-va ban phước

La bénédiction de Jéhovah permet l’expansion

9. Trong thế giới động vật, đó là sự bành trướng.

Dans le règne animal, il s'agit de s'étendre.

10. Sự thờ phượng thật đang bành trướng ở Đông Âu

Expansion du vrai culte en Europe de l’Est et en Afrique

11. [ Drumming and cheering ] Dành cho gia đình Borgia, một cái xe phủ gấm, trang trí bằng vàng, phục chế ở Venice.

Pour la famille Borgia, un carrosse en brocart, incrusté d'or, rénové à Venise.

12. Điều gì tốt hơn cho lợi ích lâu dài của Gấm, điểm cao nhất hay phát huy lòng ham thích học hỏi?

Qu’est- ce qui, à long terme, est le mieux pour Lise : qu’elle obtienne les meilleures notes ou qu’elle entretienne sa soif d’apprendre ?

13. Vũ trụ đã có sự bắt đầu và tiếp tục bành trướng.

Il a eu un commencement, et il continue de s’étendre.

14. HYDRA bành trướng ngay dưới mũi ông và ông chẳng để ý tới.

HYDRA était juste sous votre nez, et personne ne l'a remarqué.

15. Chủ nghĩa bành trướng của vua phương bắc bị giới hạn ra sao?

Quelles ont été les limites à l’expansionnisme du roi du Nord ?

16. Thật thế, địa đàng thiêng liêng nay đã bành trướng mạnh khắp đất!

Indiscutablement, le paradis spirituel s’est étendu sur toute la terre.

17. Khó mà tin nổi họ vẫn tồn tại, mà lại còn bành trướng nữa.

On croyait qu'ils avaient disparu, mais ils prolifèrent.

18. Công việc rao giảng đã bành trướng đến mức độ nào trên thế giới?

Jusqu’où est- elle prêchée?

19. Tôi cảm giác nó ngứa ngáy trong dạ dày, và dần trướng lên trong bụng.

Je ressentais ce picotement à l'estomac, ce gonflement de mon ventre.

20. b) Các nữ tín đồ đấng Christ đã giúp đạo bành trướng ra như thế nào?

b) Quelle part les chrétiennes ont- elles eue dans la propagation du christianisme primitif?

21. Kinh nghiệm của những người góp phần vào sự bành trướng toàn cầu này thật phấn khởi.

On est revigoré de lire ce qu’ont vécu les chrétiens qui ont contribué à cet accroissement mondial.

22. Rồi sau đó và chỉ sau đó, Giáo Hội mới bành trướng và lan rộng khắp thế giới.

Alors, et alors seulement, l’Église s’accroîtra pour remplir toute la terre.

23. Để duy trì quyền bá chủ, Anh Quốc phải bành trướng chương trình hải quân của mình.

Pour garder la suprématie, la Grande-Bretagne a dû revoir à la hausse son programme de construction navale.

24. Với thời gian, thành Giê-ru-sa-lem được bành trướng về phía tây và phía bắc.

Petit à petit, Jérusalem s’agrandit vers l’ouest et vers le nord.

25. Trong khi sống trong địa đàng thiêng liêng, chúng ta hãy khiến nó ngày càng bành trướng!

Si vous appréciez le paradis spirituel, contribuez à l’étendre !