Meaning of word ban

in Vietnamese - Japanese Dictionary
* v - あたえる - 「与える」 - さずける - 「授ける」 - めいじる - 「命じる」 * n - いいんかい - 「委員会」 - か - 「課」 - かい - 「会」 - ぶ - 「部」

Sentence patterns related to "ban"

Below are sample sentences containing the word "ban" from the Vietnamese - Japanese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "ban", or refer to the context using the word "ban" in the Vietnamese - Japanese.

1. Ban kiểm soát bầu các chức danh cụ thể trong nội bộ ban.

主に監査事務所の内部規定に準拠しているかどうかを確かめる。

2. "Ban điều hành."

」を運営する。

3. Đây là một hành động dân chủ vì có ban điều hành và ủy ban.

これは民主主義が具体的に 実施されている様子なのです 村には統治委員会があるため

4. Anh Paolo được giao việc trong Ban pháp lý còn tôi làm trong Ban tạp chí.

主人は法律関係の仕事を行ない,わたしは雑誌部門に割り当てられました。

5. Ngài là Đấng ban cho “mọi ân-điển tốt-lành cùng sự ban-cho trọn-vẹn”.

エホバは「あらゆる良い賜物,またあらゆる完全な贈り物」の与え主だからです。(

6. Ban muon toi lam gi?

ここ で は まとも に 薬 を 処方 せ ず ―

7. Loài cua dừa ban ngày sống trong hang dưới đất, nhưng ban đêm ra ăn dừa.

ヤシガニは,日中は地面の穴の中にいますが,夜になるとココナツを食べます。

8. Khác với Ban Giám đốc

理事会とは異なる

9. Bấy giờ tôi ở tại nhà an dưỡng vào ban đêm và vài giờ vào ban ngày.

現在私は,夜の時間と昼の時間の一部は療養所で過ごしています。

10. Vâng ạ, ở ban nhạc Nassau.

ええ ナッソー バンド で

11. Sau đó, tôi làm việc trong một vài ban khác, kể cả ban chế tạo máy hát dĩa.

その後,蓄音機を製作する部門をはじめ,多くの部門で働きました。

12. Ban đầu Cua định bàn ngang.

予は疑ひ初めたり。

13. Hãy mặc quần áo an toàn—loại quần áo phát sáng vào ban ngày, phản chiếu vào ban đêm.

日中は鮮やかな色,そして夜間はよく反射するような安全服を着ましょう。

14. Và ban lãnh đạo cũng vậy.

で も 多く の 客 は 入り組 ん だ 物語 より

15. ▪ ỦY BAN ĐIỀU PHỐI: Ủy ban này gồm các điều phối viên đến từ những ủy ban khác và một thư ký cũng là thành viên của Hội đồng lãnh đạo.

■ 調整者委員会: この委員会は,統治体の他のそれぞれの委員会の調整者と,やはり統治体の成員である一人の書記によって構成されています。

16. Ngài là Đấng ban tặng “mọi ân-điển tốt-lành cùng sự ban-cho trọn-vẹn” (Gia-cơ 1:17).

エホバは「あらゆる良い賜物,またあらゆる完全な贈り物」の与え主だからです。(

17. Lễ Giáng Sinh ở Tây Ban Nha

スペインのクリスマス

18. Ban giám hiệu không biết gì hết.

学校の理事会をお手上げにするような

19. Các đại phu ban đầu không chịu.

少なくとも女性労働者はまずしないだろう。

20. Thất Diện Thần ban phước cho bà.

七 神 の ご 加護 を

21. (Thi-thiên 97:10) Đức Chúa Trời là Đấng ban cho “mọi ân-điển tốt-lành cùng sự ban-cho trọn-vẹn”.

詩編 97:10)神は,「あらゆる良い賜物,またあらゆる完全な贈り物」の与え主です。(

22. Đức Chúa Trời ban ân huệ cho ai?

どんな人が神の好意を受けるか

23. Ban cho hy vọng người trong tăm tối;

光で満たしたもう

24. Dave, con lẻn ra vào ban đêm à?

デイブ 夜 こっそり 抜け出 し た か?

25. Đức Chúa Trời ban ân điển cho ai?

では神は,だれに対して恵みを示されますか。

26. Các ủy ban của Hội đồng lãnh đạo

統治体の各委員会

27. Khi được mời, Ủy Ban Liên Lạc Bệnh Viện cũng trình bày vấn đề trước ban nhân viên y tế của bệnh viện.

医療機関連絡委員会は,招待があれば病院の医療関係者にプレゼンテーションも行なっています。

28. Cái ta thấy ban ngày là những cảnh quan,

昼間は地表の様子がよく見えます

29. Ai ghét tín đồ Đấng Christ thời ban đầu?

初期クリスチャン ― だれから憎まれたか

30. Bắt chước đấng hứa ban sự sống vĩnh cửu

永遠の命を約束しておられる方に見倣う

31. Tôi muốn các ban giám khảo lại đây ngay!

審判 員 は みな こちら へ !

32. Bành trướng nhờ Đức Giê-hô-va ban phước

エホバの祝福による拡大

33. ETSI được thành lập bởi CEPT vào năm 1988 và chính thức được công nhận bởi Ủy ban châu Âu và ban thư ký EFTA.

ETSIは欧州郵便電気通信主管庁会議により1988年に設立され、欧州委員会および欧州自由貿易連合事務局により公式に認識されている。

34. Tuy nhiên ban có thể xuất hiện ở mông.

お尻にだるま模様がある。

35. Hơn nữa, chủ tịch hạ viện còn bổ nhiệm tất các thành viên của các ủy ban hội thảo và các ủy ban đặc trách.

さらに、特別委員会や協議委員会の全委員を指名している。

36. Khẩn cầu Cha trên trời ban thêm thần khí ngài,

導いてください

37. Đầu tiên, tôi được bổ nhiệm vào Ban Công tác.

最初に割り当てられたのは奉仕部門でした。

38. Bố mẹ anh trở lại Tây Ban Nha năm 2016.

なお、両親は2016年にスペインに戻っている。

39. Cảm nghĩ ban đầu của một sinh viên y khoa

医学生のころに受けた感動

40. Thiết tha cầu khẩn, xin ngài ban ơn giúp đỡ

私たちは負けない

41. Đối tượng tham gia: Vợ chồng thành viên Ủy ban chi nhánh hoặc quốc gia được Ủy ban công tác thuộc Hội đồng Lãnh đạo mời.

入校: 支部委員会や国内委員会の成員とその妻は,統治体の奉仕委員会によって招かれる。

42. Ngài ban cho chúng ta các ân tứ thuộc linh.

霊的な賜物をあたえてくださいます。

43. Ví dụ như -- GDP của Tây Ban Nha là nhiêu?

たとえば...何にしよう... スペインのGDPはいくらか?

44. Ban Điều hành đường cao tốc Liên bang Hoa Kỳ.

アメリカ合衆国の高速道路。

45. Ban giám khảo Thụy Điển cũng đã nghĩ tương tự.

スウェーデンの審査員もそう思わなかったので 僕らは負けました

46. Một đêm, sau khi cầu-nguyện xin Giê-hô-va ban phước cho ba má thì đứa bé xin Giê-hô-va ban phước cho “La-uy”.

ある晩のこと,その男の子はお父さんとお母さんを祝福してください,とエホバに祈った後,「ウォリー」を祝福してください,とエホバにお願いしました。「

47. Cầu xin Cha ban trọn vẹn phần thưởng anh chị

エホバは あなたのため

48. Ừ, nó hay chạy quanh nhà máy vào ban đêm.

夜 の 工場 の 周り を 走 っ て た

49. Nếu có, bạn đã được ban rất nhiều ân phước.

そうであれば,豊かに祝福されているのです。

50. Ban đầu Sau-lơ là người lãnh đạo khiêm nhường

サウルは最初,謙遜な指導者だった