Meaning of word cam

in Vietnamese - Japanese Dictionary
- オレンジ * n - カム - だいだい - 「橙」 - [CHANH] - どういする - 「同意する」

Sentence patterns related to "cam"

Below are sample sentences containing the word "cam" from the Vietnamese - Japanese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "cam", or refer to the context using the word "cam" in the Vietnamese - Japanese.

1. Vợ tôi cần cam.”

妻が欲しがっているんだ。」

2. Tôi cam đoan với cô...

あなた は 間違 っ て いらっしゃ い ま す はっきり さ せ ま しょ う ・ ・ ・

3. Trong thực tế, sự “cam kết trọn vẹn” thì dễ dàng hơn là cam kết một phần.

実際には,「全力を尽くす」方が「力を一部使う」よりずっと簡単なのです。

4. Ta không bao giờ cam chịu.

我々 は 決して 諦め な い

5. Cam kết bao gồm bổn phận

結婚の誓約には義務感が伴う

6. Và bao nhiêu nghĩ là màu cam?

オレンジ色だと思う人は?

7. Đôi mắt sáng màu cam hoặc đỏ.

深い橙色か赤色に見える。

8. Sau đó, tôi nhuộm màu cam chóe.

後にわたしは,髪を鮮やかなオレンジ色に染めました。

9. Bà đang bán cam bên lề đường.

75歳の農家です 彼女は道路の端でオレンジを売っていました

10. Và thời gian thức được tô màu cam.

覚醒状態の時はオレンジ色です

11. Vì thế, người ấy cam chịu thất bại.

その結果,自分は駄目だ,とあきらめてしまうのです。

12. Một màu sắc khác thì có - màu cam.

しかし 放射能を持っていた色もあります オレンジ色です

13. Phải nghĩ đến cái gì màu cam... và nhỏ...

オレンジ 色 で...

14. Những cuốn có dấu chấm màu da cam, 50%.

オレンジ なら 50%

15. Cọp Siberia có bộ lông màu cam vằn đen.

シベリアトラには黒とオレンジ色の縞模様があります。

16. Nước cam, xoài, Coca-Cola và sữa. Có dừa không?

オレンジ と マンゴ の ジュース に ココナツ ・ ミルク

17. (b) Giô-suê đã nhận được lời cam đoan nào?

ロ)ヨシュアは改めてどんな保証を与えられましたか。

18. Học sĩ Wolkan đã cam đoan chắc chắn với ta.

メイスター ・ ウォルカン が 疑い な い と 言 っ て い る

19. Người ta vừa thấy chúng trong một chiếc xe màu cam.

先ほど,オレンジ色の車に乗っているところが目撃される。

20. 17. (a) Khải-huyền 22:6 cho lời cam đoan nào?

17 (イ)啓示 22章6節では,どんな保証が与えられていますか。(

21. Thi-thiên 34:18 cho chúng ta lời cam đoan nào?

詩編 34編18節はどんな保証を与えていますか。[

22. Đây là một giả định trong sáng, tôi cam đoan với bạn.

あくまで例です 念を押しておきます

23. Sự cam kết giữa vợ chồng khiến hôn nhân được tôn trọng.

誓約によって結婚は威厳のあるものとなります。

24. Ngày nay, hơn 90% người dân Cam-pu-chia theo đạo Phật.

今日,人口の90%余りが仏教徒です。

25. Và đây, như bạn đã thấy, thời gian thức giấc là màu cam.

ご覧のように、覚醒状態がオレンジ色です

26. Khoảng 3.500 năm trước, nó chảy theo hướng màu cam trên hình vẽ.

そして約3500年前に ミシシッピ川は移動し ここにオレンジで描かれた流域を 流れるようになりました

27. Chúng tôi cam đoan rằng mình không liên quan gì đến chuyện đó.

あなた に それ と は 何 の 関係 も な い と 保証 し ま す

28. Kinh Thánh cam đoan với chúng ta: “Không ai nói rằng: Tôi đau”.

聖書は,「『わたしは病気だ』と言う居住者はいない」ことを保証し,さらに次のように約束しています。「

29. Mời các học sinh cam kết đọc hết Sách Mặc Môn trong năm nay.

今年度中にモルモン書をすべて読むことを個人として決意するように生徒に勧める。

30. (b) Đức Giê-hô-va vẫn còn sự cam kết nào với dân Ngài?

ロ)ご自分の民に関するエホバのどんな確約は今でも有効ですか。

31. Trong số đó là cam kết chỉ đối với những phương cách hòa bình.

その核心は 平和的手段への 徹底的なコミットメントです

32. Nhưng tôi đã làm được một điều tốt vì tôi không hợp với màu cam.

記録があってよかった 金髪頭じゃ

33. Nếu biểu tượng có màu xanh lục, cam hoặc đỏ, hãy cập nhật Google Chrome.

アイコンが緑色、オレンジ色、赤色のいずれかの場合は、Google Chrome を更新してください。

34. Kinh Thánh cam đoan với chúng ta rằng “Đức Chúa Trời là sự yêu-thương”.

聖書は,「神は愛」であると述べています。(

35. Tuy nhiên, sự cam kết trong hôn nhân bao hàm nhiều hơn là bổn phận.

しかし,結婚の誓約には義務感以上のものが関係します。

36. Vào thời Kinh Thánh, giao ước là sự cam kết hay thỏa thuận chính thức.

聖書時代において,契約は約定もしくは正式な協定に相当するものでした。

37. Tao cam đoan là tao không cần ăn gian để thắng hai đứa bọn mày.

請け負 っ て も 良 い おまえ ら 二人 なら トリック が な く て も 十分 勝算 は あ る

38. Khi người ấy trở về, ông chủ hỏi: 'Anh đã mua loại cam nào vậy?”

戻って来ると,上司はこう尋ねました。「 何という種類のオレンジを買ってきたんだい。」

39. 5. (a) Đức Giê-hô-va cam đoan điều gì với Ê-xê-chi-ên?

5 (イ)エホバはエゼキエルにどんなことを確約されますか。(

40. Hàng loạt xe cam-nhông ào ạt đến cho tới khi không còn chỗ chứa nữa.

トラックがひっきりなしに到着して積み荷を降ろしたため,しまいには置き場がなくなってしまいました。

41. Vì dầu cam tùng đắt tiền nên người ta thường làm dầu giả hoặc pha loãng.

ナルドは珍しくて高価だったため,混ぜ物で薄められることが多く,模造品さえありました。

42. Cách Đức Giê-hô-va cam đoan với chúng ta về lòng yêu thương của Ngài

エホバはご自分の愛をどのように保証しておられるか

43. Bình này đựng dầu thơm “cam-tòng” có lẽ đã được nhập khẩu từ Ấn Độ.

その容器には,インドから輸入されたのではないかと思われる,「本物のナルド」の香油が入っていました。

44. Thế nhưng, Đức Giê-hô-va cam đoan với chúng ta: “Ta cũng chẳng quên ngươi”.

「しかし,わたしがあなたを忘れることはない」と,エホバは約束してくださっています。

45. 21, 22. a) Đức Giê-hô-va cam đoan với chúng ta điều gì ở đây?

21,22 (イ)エホバはここで安心感を与える,どのような言葉を述べておられますか。(

46. Tuy nhiên, Kinh Thánh cam đoan rằng chúng ta quả có thể đến gần Đức Chúa Trời.

しかし聖書は,人が神と近しい関係になることは本当に可能である,と保証しています。

47. Nó bắt nguồn từ từ "patior" trong tiếng Latin, tức là chịu đựng, hay cam chịu.

ラテン語の“patior” に由来し 「耐え忍ぶ」あるいは「苦しむ」の意味です

48. Đó là một cái khăn tay rộng màu xanh dương với bốn hình tròn màu cam.

大判で青地に オレンジの丸が4つ

49. Và Kinh Thánh có thể giúp cho bạn củng cố sự cam kết ấy như thế nào?

その決意を強めるうえで,聖書はどのように助けになるでしょうか。

50. Thứ nhất, Ngài cam đoan với nhà tiên tri rằng sự cuối cùng sẽ đến đúng lúc.

第一に,エホバはこの預言者に,終わりは時間どおりに臨むことを保証されました。