Meaning of word bên cạnh

in Vietnamese - Russian dictionary
@bên cạnh
- у;
- рядом;
- подле;
- при;
- соседний;
- сразу;
- около;
- возле;
- ближный;
- близ;
- близко;
- вблизи;
- боковой;
- близкий;
- откладывать;
- неразлучный;
- соседка;
- сосед;
- у;
- рядом;
- сбоку;
- около;
- близлежащий

Sentence patterns related to "bên cạnh"

Below are sample sentences containing the word "bên cạnh" from the Vietnamese - Russian. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "bên cạnh", or refer to the context using the word "bên cạnh" in the Vietnamese - Russian.

1. Greenland, bên cạnh kia.

Сбоку Гренландия.

2. Sẽ luôn luôn bên cạnh.

Всегда.

3. Bên cạnh cái trục đấy.

Возле болта крепления.

4. Nằm bên cạnh sông Gianh.

Расположен рядом с рекой Солодянка.

5. Ốp theta: đối diện qua bên cạnh.

Tanθ - это отношение противолежащей стороны к прилежащей ( adjacent ).

6. Một sư tử bên cạnh con hổ.

Лев рядом с тигром.

7. Cô ta sẽ bên cạnh bọn trẻ.

Она поладит с детьми.

8. Bên cạnh đó thì chúng khá mạnh.

Катастрофически сильны.

9. Tình yêu của tôi bên cạnh anh.

Моя любовь всегда с вами.

10. Và người bạn bên cạnh nó là Jasmine.

А в загоне позади него Жасмин.

11. Bọn họ ở ngay bên cạnh nhau, nhưng...

Они совсем рядом друг с другом, но...

12. Nó báo lngen ở bên cạnh trực thăng!

У них на борту надпись " ИнДжен "!

13. Ở bên cạnh ta, cô dâu yêu quý.

Рядом со мной, желанная невеста.

14. Tôi thích có một... phù thủy bên cạnh.

Хорошо, когда рядом есть волшебник.

15. Nhân mã luôn chiến đấu bên cạnh cậu.

Нy, кeнтaвpы мoжeт и бyдyт нa твoeй cтopoнe.

16. Và điều tôi tin là thiếu sót chính là các hoạt động thực chất từ nhân dân trong bộ phận dân chúng, bên cạnh sự trợ giúp quốc tế, bên cạnh giáo dục, bên cạnh y tế.

И мне кажется, не хватает истинного активизма на низшем уровне на месте, в дополнение к гуманитарной помощи, в дополнение к образованию, здоровью.

17. Nhấp vào hộp kiểm bên cạnh tên nội dung.

Установите флажки напротив их названий.

18. Tôi phải ở bên cạnh vợ con mới đúng.

Я должен вернуться к семье.

19. Bên cạnh đó, nó còn ăn cả lăng quăng.

В дополнение, они питались падалью.

20. Chúa mãi bên cạnh cứu thoát qua nguy nan.

Знай, тебя не оставит Бог твой.

21. Anh có chiến đấu bên cạnh chồng tôi không?

Вы сражались бок о бок с моим мужем?

22. Một cái gai bên cạnh ta quá lâu rồi.

Давняя заноза.

23. ... Ngài sẽ [luôn luôn] đứng bên cạnh chúng ta.

Это Ему несвойственно... Он [всегда] будет поддерживать нас.

24. Bên cạnh đó, chồng tôi còn bị biệt giam.

Впрочем, её муж остался в тюрьме.

25. Có khu tháp bỏ hoang ở khu đất bên cạnh.

По соседству есть неиспользованная силосная яма.

26. Ước mong luôn bên cạnh với anh em không rời.

В радостном хоре с Божьим народом

27. Tôi đứng tựa bên cạnh bức tượng của Mahatma Gandhi.

Я стоял, прислонившись к статуе Махатмы Ганди.

28. Thuần túy nội dung và hình thức, bên cạnh nhau.

Чистое содержание и чистая форма, бок о бок.

29. Bên cạnh đó anh cảm thấy tương đối nội dung.

Кроме того, он чувствовал себя относительно содержания.

30. Không thì tôi đã dọn đến phòng bên cạnh rồi.

Иначе я бы прошёл к следующей двери.

31. Bên cạnh ông còn có những người được hiến tặng khác.

С ними были и другие получатели его органов.

32. Bạn thấy đường đen phía bên cạnh và trên cùng đó.

Посмотрите на тёмную линию сбоку и наверху.

33. Có thoải mái khi có vợ ông ta bên cạnh không?

Разве это удобно, когда его женя все время рядом?

34. Viết nguyên tắc đó bên cạnh một cái chân ghế kia.

Подпишите этот принцип рядом с другой ножкой табурета.

35. Ngón trỏ bên cạnh ngón giữa, ngón giữa cạnh ngón nhẫn,...

Указательный палец расположен рядом со средним, а тот, в свою очередь, — возле безымянного и т. д.

36. Bạn không thể xóa "qua" bên cạnh tên của ai đó.

Удалить индикатор "через" рядом с именем отправителя невозможно.

37. Hãy mời em ấy phục vụ bên cạnh các anh em.

Предложите ему служить рядом с вами.

38. Dẫn đường cho con đén bên cạnh bờ biển yên tĩnh.

я ни в чём не буду нуждаться.

39. Nó chạy trở lên lầu và quỳ xuống bên cạnh giường nó.

Она взбежала наверх и преклонилась в молитве у своей кровати.

40. Tốt phía bên cạnh để góc này là, tất nhiên, bên này.

Прилежащий к этому углу катет, конечно, вот.

41. Hơn nữa, việc có ông ngoại bên cạnh khiến Felipe bớt buồn.

Фелипе приободрило то, что дедушка был рядом.

42. Ở bên cạnh nó 16 năm, thay cho nó từng cái tã.

Провёл с ним 16 лет, чёртовы подгузники ему менял.

43. Tôi đứng bên cạnh cha tôi trong một căn phòng bệnh viện.

Я стоял рядом с отцом в больничной палате.

44. Cái kẻ lập dị đứng bên cạnh bạn gái của cậu đấy

Тот очкарик, рядом с твоей подружкой

45. Ông được an táng ở nghĩa trang thành phố bên cạnh vợ.

Похоронен на одном из городских кладбищ рядом со своей супругой.

46. Em gái tôi bê bết máu trên mặt đất bên cạnh tôi.

Моя сестра истекала кровью на полу рядом со мной.

47. Cám ơn anh vì đã bên cạnh tôi trong lúc tôi buồn.

Спасибо за то, что ты мной в это скорбное время.

48. Và em đã không ở bên cạnh khi bạn em sinh con.

И меня не было рядом, когда моя лучшая подруга рожала ребенка.

49. Bố không thể là linh hồn bên cạnh con bây giờ được.

Я не могу сейчас быть твоим призраком.

50. ah, nó ở khu sách bán chạy nhất. Bên cạnh Chạng Vạng

На полке, где сумерки