Meaning of word bang

in Vietnamese - Russian dictionary
@bang
- штат I

Sentence patterns related to "bang"

Below are sample sentences containing the word "bang" from the Vietnamese - Russian. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "bang", or refer to the context using the word "bang" in the Vietnamese - Russian.

1. Sư Tử bang đã tận diệt bang Sói.

Люди из клана Льва перебили весь клан Волков.

2. Bang hội từ nay có tên là Bang Kim trượng.

Теперь этот Дом будет назван Домом Золотого Посоха.

3. Bang Fribourg đã gia nhập Liên bang Thụy Sĩ năm 1481.

Кантон Фрибур присоединился к Швейцарской конфедерации в 1481 году.

4. Các bang quả Liên bang trở thành các quốc gia độc lập.

Соединенные штаты стали независимы.

5. 11 tháng 11 năm 1889 Lãnh thổ Washington được phép gia nhập liên bang thành tiểu bang thứ 42 là tiểu bang Washington.

11 ноября 1889 года Территория Вашингтон стала 42-м штатом в составе США, см. История штата Вашингтон

6. Những bang hay dao động giữa các đảng được gọi là "bang dao động".

Штаты с почти равным числом сторонников обеих партий — «колеблющиеся» штаты.

7. Cấp hành chính địa phương thứ nhất là bang và lãnh thổ liên bang.

Первым уровнем административного деления Индии являются штаты и союзные территории.

8. Từ Tình nguyện Bang...

Из Добровольческого штата...

9. Vậy còn bang láng giềng của bạn là bang an toàn hay dao động?

«Колеблющийся» или «определившийся» соседний от вашего штат?

10. Những bang hay dao động giữa các đảng được gọi là " bang dao động ".

Штаты с почти равным числом сторонников обеих партий — " колеблющиеся " штаты.

11. Thượng viện liên bang bao gồm đại diện của các tiểu bang và khu liên bang được dân số bầu bởi hệ thống đa số.

Федеральный сенат состоит из представителей штатов и федерального округа, избранных населением по мажоритарной системе.

12. Mỗi bang được nhận một số phiếu cụ thể dựa trên dân số mỗi bang.

Число выборщиков зависит от численности населения штата.

13. Bang Xương không hiểu.

Костей барана не обнаружено.

14. Ví dụ: Nhà nước liên bang Hoa Kỳ, Nhà nước Cộng hòa liên bang Đức.

См. например Федеральное правительство США.

15. Cuộc hôn nhân đồng giới đã hợp pháp ở 12 tiểu bang và Quận Liên bang.

К тому моменту однополые браки были легализованы в двенадцати штатах США и в федеральном округе Колумбия.

16. Xa lộ Liên tiểu bang 4 (tiếng Anh: Interstate 4 hay viết tắc là I-4) là một xa lộ liên tiểu bang nội tiểu bang dài 132,3 dặm (212,9 km) nằm hoàn toàn bên trong tiểu bang Florida.

I-4 (Interstate 4) - Межштатная автомагистраль в Соединённых Штатах Америки, длиной 132.30 мили (212.91 км), полностью расположенная в штате Флорида.

17. Năm 1781, Maryland trở thành tiểu bang cuối cùng thông qua Các Điều khoảng Liên bang.

В 1781 году Мэриленд стал последним штатом, ратифицировавшим Статьи Конфедерации.

18. Tiểu Bang/Tỉnh, Quốc Gia

Республика/страна

19. Tòa án cao nhất, tòa án tối cao, giải quyết tranh chấp giữa các tiểu bang, nghe kháng cáo từ tiểu bang và tòa án liên bang, và xác định xem luật pháp liên bang có đúng với hiến pháp.

Высший суд — Верховный суд — разрешает споры между штатами, рассматривает апелляции федеральных и окружных судов и определяет соответствие федеральных законов Конституции.

20. Các nhà chức trách của thành phố, tiểu bang và liên bang đã lên phương án cứu trợ.

Городские и федеральные власти, а также управление штата организовали мероприятия по оказанию помощи пострадавшим.

21. Bóng bang bay đầy chỗ này

Мячик летает просто везде.

22. Hệ thống xa lộ liên tiểu bang cũng được mở rộng đến tiểu bang Alaska, tiểu bang Hawaii, và thịnh vượng chung Puerto Rico mặc dù chúng không có đường kết nối trực tiếp vào đất liền với các tiểu bang khác.

Сама система межштатных магистралей распространяется также и на Аляску, Гавайи и Пуэрто-Рико, хотя они и не имеют связи по земле с другими штатами или территориями.

23. Đó là "các bang an toàn".

Их называют «определившимися».

24. Thẩm phán kết án tôi 5 năm tù giam tại nhà tù liên bang ở Ashland, bang Kentucky.

Судья приговорил меня к пяти годам в исправительном учреждении в Ашленде (штат Кентукки).

25. Hắn giờ đây là " vô Bang ".

Он лицо без гражданства.

26. Đó là " các bang an toàn ".

Их называют " определившимися ".

27. Mười bảy hình sao có nghĩa rằng Ohio là tiểu bang thứ 17 được gia nhập vào liên bang.

17 звёзд символизируют, что Огайо был 17-м штатом, присоединившимся к союзу.

28. Và cũng là sĩ quan hòa bình hợp pháp ở tiểu bang Indian, Arkansas và bảy tiểu bang khác nữa.

Я уполномоченный блюститель порядка на Индейских территориях, в Арканзасе и семи других штатах.

29. Cục liên bang điều tra vụ này.

Федералы командуют парадом.

30. Cục liên bang đang giữ anh ta.

Федералы забрали его.

31. “Một người ngoại-bang đã lìa xứ”

Чужеземец и изгнанник

32. Tôi là một đặc vụ liên bang

Я федеральный маршал, забыли?

33. Đây đều là những bang chưa chốt.

Это все неизведанная территория.

34. Khi Đức chiếm đóng liên bang Nga.

Немцы оккупировали Россию.

35. hay cơ quan Chứng khoán liên bang?

И от КЦБ?

36. Lưu Bang đến đây xin chết sao?

Лю Бан ищет здесь смерти.

37. Cục Điều tra Dân số Hoa Kỳ chia vùng này thành các tiểu bang Trung Đông Bắc (đặc biệt là các tiểu bang Ngũ Đại Hồ) và các tiểu bang Trung Tây Bắc.

Бюро переписи США подразделяет этот регион на Северо-Восточные штаты Среднего Запада США (фактически это район Великих озёр) и Северо-Западные штаты Среднего Запада США.

38. Tôi cũng là trật tự viên chính thức ở tiểu bang Indian, Arkansas, Nebraska cùng với bảy tiểu bang khác.

Я узаконенный блюститель порядка на Индейских территориях, в Арканзасе, Небраске и других семи штатах.

39. Đây là xa lộ liên tiểu bang dài thứ hai tại hoa Kỳ (sau Xa lộ Liên tiểu bang 90).

Вторая по протяженности межштатная магистраль в США (после I-90).

40. Cái bang này lớn như quỷ vậy.

Этот чёртов штат больше, чем ад.

41. Rạp chiếu bóng ở Blacksburg, bang Virginia

Театр драмы в Блэксбурге, Вирджиния

42. Nữ Hoàng muốn giúp Liên bang sao?

Королева хотела помочь Конфедерации?

43. Cảnh sát và chính quyền liên bang...

Полиция и федеральные власти обыскивают лабораторию...

44. Thượng viện Liên bang bao gồm 81 thượng nghị sĩ - ba thượng nghị sĩ từ mỗi tiểu bang và Quận Liên bang, được bầu trực tiếp bởi dân số trong thời hạn 8 năm.

Федеральный сенат состоит из 81 сенаторов — по трое сенаторов от каждого штата и Федерального округа, избираемых непосредственно населением на срок 8 лет.

45. Cả hai cùng e dè Liên Bang Xô-viết và Liên bang Ả rập hùng mạnh như Ai Cập và Iraq.

Оба государства опасались Советского Союза и сильных арабских стран, таких как Египет и Ирак.

46. Xa lộ Liên tiểu bang 5 (Interstate 5 hay I-5) nối Portland với thung lũng Willamette, miền nam Oregon, và tiểu bang California về phía nam và với tiểu bang Washington về phía bắc.

Шоссе I-5 соединяет Портленд с долиной Уилламетт, Южным Орегоном, штатом Калифорния на юге и штатом Вашингтон на севере.

47. Bạn có sống ở bang an toàn không?

Живёте ли вы в «определившемся» штате?

48. hắn có tên chứ, tên cái bang này?

А имя у этого мендиканта есть?

49. Liên bang Nga là quốc gia đa đảng.

Российская Федерация является многонациональным государством.

50. Cảnh sát tiểu bang sẽ tới sớm hơn.

Патрульные приедут ещё раньше.