Meaning of word lỏi con

in Vietnamese - Russian dictionary
- сорване.
Trong tiếng việt
lỏi con hay còn có ý nghĩa là ranh con, ý nói cậu nhỏ khôn lỏi, khôn vặt
Lỏi trong từ 'khôn lỏi'.

Sentence patterns related to "lỏi con"

Below are sample sentences containing the word "lỏi con" from the Vietnamese - Russian. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "lỏi con", or refer to the context using the word "lỏi con" in the Vietnamese - Russian.

1. Tôi giờ không còn là thằng lỏi con ngày nào.

Я больше не тот обидчивый мальчишка.

2. Vấn đề là thằng lỏi con này nó kéo hàng của chúng tao rồi đem đi bán mất.

Проблема в том, мальчик-с-пальчик стащил наших моллюсков и продал их.