ăn xổi ở thì in Vietnamese

Ăn xổi ở thì nghĩa là cách sống tạm bợ cho qua ngày, không biết nghĩ lâu dài, không đong đếm thiệt hơn, nặng hơn thì là kiểu sống hoặc hành xử chộp giựt, rút ngắn quá trình.
"Ăn xổi" là một cách ăn ngay một món (rau) gì đó (bình thường các món ăn cần chế biến kỹ hoặc cần nấu chín, ủ chín mới đủ đảm bảo chất lượng thì nay vì lý do nào đó (có thể là sở thích, vội vàng nhu cầu cấp thiết chưa cần chín đã sử dụng để ăn rồi).
Ví dụ như ta hay có các món xổi như muối xổi, cà muối xổi, dưa muối xổi.
Ăn xổi đứng 1 mình thì đôi khi có thể hiểu theo nghĩa bóng là cách thức giải quyết vấn đề theo tình huống nhất định, cấp thiết.
"Ở thì" nghĩa ở tạm trong một thời gian không đáng kể, bất luận sự thể ra sao thì ra.
[ăn xổi ở thì]
to live from hand to mouth/by makeshifts

Use "ăn xổi ở thì" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "ăn xổi ở thì" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "ăn xổi ở thì", or refer to the context using the word "ăn xổi ở thì" in the Vietnamese Dictionary.

1. Hãy bỏ kiểu ăn xổi ở thì này đi thôi.

2. Cần lo sống lâu dài chứ không thể ăn xổi ở thì mãi được.

3. Tôi nghĩ chúng ta không thể sống kiểu ăn xổi ở thì này mãi được.

4. Ăn xổi ở thì thế này mãi sao được? Cần tìm hướng sống mới thôi.

5. Những phường ăn xổi ở thì, tiết trăm năm nỡ bỏ đi một ngày (thơ Nguyên Du).

Compound words containing "ăn"

Below are compound words containing "ăn" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "ăn" sound to find many more compound words.

ăn xổi, ăn bám, ăn báo cô, ăn bạt tai, ăn bẩn, ăn bận, ăn bốc, ăn cao lâu, ăn chay, ăn chay niệm phật, ăn chay trường, ăn chia, ăn chia đồng đều, ăn cho ai sập tiệm, ăn cho đã, ăn chung, ăn cháo đá bát, ăn chơi, ăn chơi đàn đúm, ăn chắc mặc bền, ăn chặn, ăn chẹt, ăn chịu, ăn chực, ăn cuộc, ăn cá, ăn cánh, ăn có nhai, nói có nghĩ, ăn cơm, ăn cơm chay, ăn cơm nhà, ăn cơm nhà vác ngà voi, ăn cơm trước kẻng, ăn cơm tù, ăn cưới, ăn cướp