đáo để in Vietnamese

Đáo để nghĩa là sự khôn lanh trong cư xử, không nhường nhịn, không chịu thiệt, so với đanh đá thì có ý nghĩa nhẹ hơn.
Người ta sử dụng từ đáo để với hàm nghĩa khen nhiều hơn là chê, nhưng đôi khi cũng là sự chê khéo (thay vì nói "cô gái này thật đanh đá" thì có thể nói "cô gái này thật đáo để").

Đáo để trong tiếng anh:
excessive, extremely impudent, insolent, impertinent

Use "đáo để" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "đáo để" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "đáo để", or refer to the context using the word "đáo để" in the Vietnamese Dictionary.

1. Cô gái thật đáo để.

2. Cô bé đáo để thật.

3. Anh chàng này đáo để thật đó.

4. Cháu đáo để thật đấy, cô không ngờ đấy.

5. Cô đáo để lắm, tôi sẽ lưu ý việc này.

6. Có nơi nào kín đáo để chúng ta có thể nói chuyện?

7. Người mời thường chuẩn bị chu đáo để đãi khách (Xem đoạn 20)

8. Mọi thứ tôi làm được thiết kế chu đáo để tôi có thể tham gia.

9. Bạn đã chuẩn bị chu đáo để tiếp nhận công việc kinh doanh của gia đình.

10. Lúc đó bạn đã chuẩn bị chu đáo để có được cuộc hôn nhân thành công.

11. Lúc cởi quần áo dơ, tôi kín đáo để Kinh Thánh từ từ rơi xuống sàn.

12. Những ai chú tâm đến lời ngài sẽ suy nghĩ thấu đáo để có phán đoán đúng.

13. Đôi khi, vào lúc nửa đêm, tôi cũng phải nhanh chóng tìm ra một chỗ kín đáo để cầu nguyện.

14. 4 Ở Bắc Cực, các Nhân Chứng tại Alaska tận dụng một cơ hội độc đáo để rao giảng vào mùa du lịch hè.

15. ▪ Hội thánh nên sắp đặt chu đáo để cử hành Lễ Tưởng Niệm năm nay vào Thứ Tư, ngày 12 tháng 4, sau khi mặt trời lặn.

16. Tôi được ban cho một cơ hội độc đáo để cùng với một nhóm nhỏ các sinh viên khác đến gặp vị tiên tri, Chủ Tịch David O.

17. ▪ Hội thánh nên sắp đặt chu đáo để cử hành Lễ Tưởng Niệm năm nay vào Thứ Năm, ngày 24 tháng 3, sau khi mặt trời lặn.

18. ▪ Hội thánh nên sắp đặt chu đáo để cử hành Lễ Tưởng Niệm năm nay vào Chủ Nhật ngày 8 tháng 4, sau khi mặt trời lặn.

19. Con gái út của chúng tôi là Abby, đã thấy được một cơ hội độc đáo để đứng lên làm người bênh vực cho vai trò của người mẹ.

20. Anh Roberto, một người chèo thuyền cho du khách, nhận xét rằng ngồi trên thuyền đi dọc theo các dòng kênh là “một cách độc đáo để khám phá Venice.

21. Anh sử dụng những lời nói kích thích tiềm năng, trong một khoảng thời gian kín đáo... để rèn luyện bản thân cũng như tình trạng đầu óc của em.

22. Emmanuel, Michael và Uchei—người chị chín tuổi của chúng—kín đáo để dành một phần tiền ăn trưa để bỏ vào những chiếc hộp mà không cho cha mẹ hay.

23. Vài ngày sau khi các em Chúa Giê-su cùng với đoàn lữ hành lên đường, ngài và các môn đồ cũng đi một cách kín đáo để không ai thấy.

24. Thành Bết-lê-hem đã chật ních người và Ma-ri cần một chỗ kín đáo để sinh nở, nhưng họ chỉ có thể tìm được chỗ nghỉ ngơi trong một chuồng gia súc.

25. Những căng thẳng và áp lực mà ngài đã chịu đựng trang bị cho ngài một cách rất độc đáo để phụng sự với tư cách Thầy Tế Lễ Thượng Phẩm nhằm giúp nhân loại đau khổ.

26. Sau khi suy nghĩ đắn đo, Giô-sép quyết định ly dị Ma-ri một cách kín đáo để bà không bị ném đá vì tội ngoại tình.—Ma-thi-ơ 1:18; Phục-truyền Luật-lệ Ký 22:23, 24.

27. Ông chuẩn bị chu đáo để giành lấy Constantinopolis: 5,000 xe ngựa kéo bọc sắt được đóng để tải thiết bị vây hãm; Đế quốc Byzantine thậm chí cầu xin sự trợ giúp từ hoàng đế Frank Louis Mộ Đạo.

28. Niềm đam mê và khả năng tinh thông của các tín hữu trẻ tuổi của chúng ta đối với phương tiện truyền thông xã hội mang đến cho họ các cơ hội độc đáo để tiếp cận với những người khác đang quan tâm đến phúc âm.

29. Vào cuối mỗi đề tài trong sách “Dùng Kinh-thánh mà lý luận”, có một phần nhan đề “Nếu có người nói rằng”; phần này cung cấp tài liệu độc đáo để trả lời các câu hỏi chính xác hoặc những lời bắt bẻ liên quan đến đề tài.

30. Khuyến khích mọi người chuẩn bị chu đáo để hoàn thành những bài được giao và tham gia phần các điểm Kinh Thánh nổi bật, cũng như hằng tuần lắng nghe và áp dụng những lời khuyên của anh giám thị dựa trên sách Được lợi ích nhờ sự giáo dục của Trường Thánh Chức Thần Quyền.

Compound words containing "đáo"

Below are compound words containing "đáo" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "đáo" sound to find many more compound words.

đáo hạn, đáo lý, đáo nhiệm, đáo tuế, đáo tội, đáo tụng đình, đáo xứ tùy dân, đáo đầu, đáo để